- Lĩnh vực xét nghiệm y học lâm sàng ra đời với yêu cầu đánh giá chính xác các thông tin xét nghiệm thu được từ bệnh nhân để giúp cho bác sĩ đưa ra các chẩn đoán và phương pháp điều trị phù hợp. Để đưa ra các thông tin xét nghiệm được chính xác cần có những kiến thức, kỹ thuật chuyên môn một cách đầy đủ, và không ai khác là những kỹ thuật viên xét nghiệm y học sẽ đảm nhận nhiệm vụ này. Dưới sự chỉ đạo của bác sỹ, nha sỹ, công việc của kỹ thuật viên xét nghiệm lâm sàng là phân tích, đánh giá chính xác thông tin xét nghiệm thu được thông qua các mẫu xét nghiệm hay xét nghiệm trực tiếp trên cơ thể người bệnh; từ đó báo cáo bác sỹ kết quả xét nghiệm đó.
- Khối lượng kiến thức toàn khoá Cử nhân Kỹ thuật Xét nghiệm Y học là 146 tín chỉ chưa kể phần kiến thức về Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông Quốc gia.
- Xét tuyển theo phương án riêng của Nhà trường, gồm:
- Xét tuyển thẳng theo kết quả học tập trung học phổ thông
- Xét kết quả học tập trung học phổ thông kèm với bài tham luận và phỏng vấn.
- Xét tuyển thẳng dành cho thí sinh đạt giải quốc gia
Hồ sơ xét tuyển
- 01 Phiếu đăng ký xét tuyển (Theo mẫu của nhà trường).
- 02 Ảnh hồ sơ 4x6 (Chụp trong vòng 3 tháng và mặt sau ảnh ghi rõ họ tên và ngày tháng năm sinh).
- 01 Bản sao công chứng của Học bạ cấp 3 (Đối với thí sinh chưa có Học bạ THPT thời tính đến thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển, thí sinh có thể bổ sung sau đó và đảm bảo bổ sung trước khi nhập học).
- 01 Bản sao công chứng của Chứng chỉ năng lực tiếng Nhật JLPT (trong trường hợp thí sinh xét tuyển theo phương thức xét Chứng chỉ năng lực tiếng Nhật).
- 01 Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (Đối với thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2022), hoặc 01 Bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời. Đối với thí sinh chưa có Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời tính đến thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển, thí sinh có thể bổ sung sau đó và đảm bảo bổ sung trước khi nhập học.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Khối kiến thức |
Mã học phần |
Tên học phần |
Kỳ thứ |
Số tín chỉ |
Tổng số tiết |
Bắt buộc |
Tự chọn |
Ghi chú |
|
Học phần cơ sở ngành /専門基礎分野 |
02A2108701 |
Giải phẫu - Sinh lý I |
1 |
3 |
45 |
X |
|
|
|
02A2108702 |
Giải phẫu - Sinh lý II |
1 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
|
02A2108801 |
Thực hành giải phẫu |
1 |
1 |
30 |
X |
|
|
|
|
02A2108802 |
Thực hành sinh lý học |
1 |
1 |
30 |
X |
|
|
|
|
01A1707200 |
Sinh hóa |
1 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
|
Học phần đại cương /一般科目 |
01A1600100 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh |
1 |
8 |
135 |
X |
|
|
|
01A1600600 |
Tiếng Anh I |
1 |
4 |
75 |
X |
|
|
|
|
01A1600900 |
Tiếng Nhật I |
1 |
3 |
75 |
X |
|
|
|
|
01A2001000 |
Tiếng Nhật II |
1 |
4 |
105 |
X |
|
|
|
|
01A1705800 |
Tiếng Nhật III |
1 |
3 |
60 |
X |
|
|
|
|
01A2005900 |
Tiếng Nhật IV |
1 |
4 |
90 |
X |
|
|
|
|
Học phần cơ sở ngành /専門基礎分野 |
02A1602200 |
Bệnh lý học |
2 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
02A1602300 |
Vi sinh vật |
2 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
|
00A2008300 |
Tin học |
2 |
2 |
45 |
X |
|
|
|
|
02A1707801 |
Kỹ thuật công nghiệp y học |
2 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
|
Học phần đại cương /一般科目 |
01A2106400 |
Tiếng Nhật V |
2 |
3 |
90 |
X |
|
|
|
01A2006600 |
Tiếng Nhật VI |
2 |
3 |
90 |
X |
|
|
|
|
01A1601600 |
Kỹ năng giao tiếp |
2 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
|
01A2106800 |
Tiếng Nhật VII |
2 |
3 |
90 |
X |
|
|
|
|
Học phần chuyên ngành /専門分野 |
43A1701901 |
Tổng quan y học xét nghiệm cận lâm sàng |
3 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
43A1701902 |
Đại cương bệnh lý học lâm sàng |
3 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
|
43A1701903 |
Bệnh lý học lâm sàng I |
3 |
2 |
45 |
X |
|
|
|
|
43A1701904 |
Bệnh lý học lâm sàng II |
3 |
2 |
45 |
X |
|
|
|
|
43A1702201 |
Xét nghiệm bệnh lý học |
3 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
|
43A1702202 |
Thực hành xét nghiệm bệnh lý học |
3 |
1 |
30 |
X |
|
|
|
|
43A1702301 |
Xét nghiệm cơ bản |
3 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
|
43A1702302 |
Thực hành xét nghiệm cơ bản I |
3 |
1 |
30 |
X |
|
|
|
|
43A1702303 |
Thực hành xét nghiệm cơ bản II |
3 |
1 |
30 |
X |
|
|
|
|
43A1601300 |
Tổng quan về máy xét nghiệm |
3 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
|
Học phần cơ sở ngành /専門基礎分野 |
02A1602600 |
Dược lý học |
3 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
Học phần đại cương /一般科目 |
01A2100301 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
3 |
45 |
X |
|
|
|
01A2100302 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
3 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
|
01A2100303 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
3 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
|
01A2100400 |
Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam |
3 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
|
01A1705500 |
Tiếng Anh II |
3 |
2 |
45 |
X |
|
|
|
|
01A1706000 |
Tiếng Anh A |
3 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
|
01A1601301 |
Khoa học sức khỏe thể chất và tinh thần |
3 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
|
01A1601302 |
Đại cương khoa học hành vi |
3 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
|
Học phần chuyên ngành /専門分野 |
43A2102001 |
Mô bệnh học và tế bào bệnh học |
4 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
43A2102501 |
Xét nghiệm vi sinh |
4 |
3 |
60 |
X |
|
|
|
|
43A2101103 |
Xét nghiệm thăm dò chức năng sinh lý III |
4 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
|
43A1702002 |
Thực hành mô bệnh học và tế bào bệnh học |
4 |
1 |
30 |
X |
|
|
|
|
43A1702401 |
Hóa phân tích I |
4 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
|
43A1702402 |
Hóa phân tích II |
4 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
|
43A1702403 |
Thực hành hóa phân tích |
4 |
1 |
30 |
X |
|
|
|
|
43A1702502 |
Xét nghiệm vi sinh lâm sàng |
4 |
3 |
75 |
X |
|
|
|
|
43A1601101 |
Xét nghiệm thăm dò chức năng sinh lý I |
4 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
|
43A1601102 |
Xét nghiệm thăm dò chức năng sinh lý II |
4 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
|
43A1601500 |
Tổng quan về quản lý y tế |
4 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
|
Học phần cơ sở ngành /専門基礎分野 |
02A1603900 |
Điều dưỡng học |
4 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
Học phần đại cương /一般科目 |
01A2005401 |
Giáo dục thể chất I |
4 |
2 |
45 |
X |
|
|
|
01A1600500 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
|
01A1705600 |
Tiếng Anh III |
4 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
|
01A1706200 |
Tiếng Anh B |
4 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
|
Học phần chuyên ngành /専門分野 |
43A2101700 |
Quản lý an toàn y tế |
5 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
43A1702101 |
Xét nghiệm huyết học |
5 |
2 |
45 |
X |
|
|
|
|
43A1702102 |
Thực hành Xét nghiệm huyết học |
5 |
2 |
45 |
X |
|
|
|
|
43A1702701 |
Thực hành xét nghiệm thăm dò chức năng sinh lý I |
5 |
1 |
30 |
X |
|
|
|
|
43A1702702 |
Thực hành xét nghiệm thăm dò chức năng sinh lý II |
5 |
2 |
60 |
X |
|
|
|
|
43A1702703 |
Thực hành xét nghiệm thăm dò chức năng sinh lý III |
5 |
3 |
90 |
X |
|
|
|
|
43A2102900 |
Xét nghiệm di truyền và nhiễm sắc thể |
5 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
|
Học phần đại cương /一般科目 |
|
Giáo dục thể chất II |
5 |
1 |
30 |
X |
|
|
|
Học phần chuyên ngành /専門分野 |
43A2100900 |
Xét nghiệm miễn dịch |
6 |
2 |
45 |
X |
|
|
|
43A2100800 |
Thực hành xét nghiệm hóa phân tích lâm sàng |
6 |
2 |
60 |
X |
|
|
|
|
43A2103001 |
Xét nghiệm truyền máu và cấy ghép |
6 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
|
43A2103002 |
Thực hành xét nghiệm truyền máu và cấy ghép |
6 |
2 |
60 |
X |
|
|
|
|
43A2102800 |
Thực hành tổng hợp xét nghiệm lâm sàng |
6 |
3 |
90 |
X |
|
|
|
|
43A1601400 |
Thống kê y học |
6 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
|
43A1600500 |
Xét nghiệm ký sinh trùng |
6 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
|
Học phần cơ sở ngành /専門基礎分野 |
02A1707700 |
Liên kết ngành trong chăm sóc sức khỏe y tế và phúc lợi xã hội |
6 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
02A1603601 |
Y tế công cộng |
6 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
|
02A1603602 |
Lý thuyết chế độ an sinh xã hội |
6 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
|
02A1603700 |
Môi trường và sức khỏe |
6 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
|
Học phần chuyên ngành /専門分野 |
43A2101800 |
Thực tập lâm sàng xét nghiệm I |
7 |
9 |
405 |
X |
|
|
|
Học phần đại cương /一般科目 |
01A1601400 |
Khái quát khoa học sự sống |
7 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
Học phần chuyên ngành /専門分野 |
43A2101801 |
Thực tập lâm sàng xét nghiệm II |
8 |
3 |
135 |
X |
|
|
|
Học phần đại cương /一般科目 |
01A1601501 |
Đại cương văn minh nhân loại |
8 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
01A1601502 |
Luân lý sinh mệnh |
8 |
1 |
15 |
X |
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ