Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (17361)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
Không đề cập
Loại hình trường:
Tư thục
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Hưng Yên
Edunet, trường học, Đăng ký100% vốn từ Nhật Bản
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình đào tạo tiêu chuẩn Nhật Bản
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên uy tín & tâm huyết với nghề
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýCơ hội giao lưu văn hóa Nhật Bản
Edunet, trường học, Đăng kýĐa dạng học bổng cho sinh viên

 

  • Lĩnh vực xét nghiệm y học lâm sàng ra đời với yêu cầu đánh giá chính xác các thông tin xét nghiệm thu được từ bệnh nhân để giúp cho bác sĩ đưa ra các chẩn đoán và phương pháp điều trị phù hợp. Để đưa ra các thông tin xét nghiệm được chính xác cần có những kiến thức, kỹ thuật chuyên môn một cách đầy đủ, và không ai khác là những kỹ thuật viên xét nghiệm y học sẽ đảm nhận nhiệm vụ này. Dưới sự chỉ đạo của bác sỹ, nha sỹ, công việc của kỹ thuật viên xét nghiệm lâm sàng là phân tích, đánh giá chính xác thông tin xét nghiệm thu được thông qua các mẫu xét nghiệm hay xét nghiệm trực tiếp trên cơ thể người bệnh; từ đó báo cáo bác sỹ kết quả xét nghiệm đó.
  • Khối lượng kiến thức toàn khoá Cử nhân Kỹ thuật Xét nghiệm Y học là 146 tín chỉ chưa kể phần kiến thức về Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc  phòng.

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy
  • Thời gian đào tạo: 4 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông Quốc gia.
  • Xét tuyển theo phương án riêng của Nhà trường, gồm:
    • Xét tuyển thẳng theo kết quả học tập trung học phổ thông
    • Xét kết quả học tập trung học phổ thông kèm với bài tham luận và phỏng vấn.
  • Xét tuyển thẳng dành cho thí sinh đạt giải quốc gia

Hồ sơ xét tuyển

  • 01 Phiếu đăng ký xét tuyển (Theo mẫu của nhà trường).
  • 02 Ảnh hồ sơ 4x6 (Chụp trong vòng 3 tháng và mặt sau ảnh ghi rõ họ tên và ngày tháng năm sinh).
  • 01 Bản sao công chứng của Học bạ cấp 3 (Đối với thí sinh chưa có Học bạ THPT thời tính đến thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển, thí sinh có thể bổ sung sau đó và đảm bảo bổ sung trước khi nhập học).
  • 01 Bản sao công chứng của Chứng chỉ năng lực tiếng Nhật JLPT (trong trường hợp thí sinh xét tuyển theo phương thức xét Chứng chỉ năng lực tiếng Nhật).
  • 01 Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (Đối với thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2022), hoặc 01 Bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời. Đối với thí sinh chưa có Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời tính đến thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển, thí sinh có thể bổ sung sau đó và đảm bảo bổ sung trước khi nhập học.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Khối kiến thức

Mã học phần

Tên học phần

Kỳ thứ

Số tín chỉ

Tổng số tiết

Bắt buộc

Tự chọn

Ghi chú

Học phần cơ sở ngành /専門基礎分野

02A2108701

Giải phẫu - Sinh lý I

1

3

45

X

 

 

02A2108702

Giải phẫu - Sinh lý II

1

2

30

X

 

 

02A2108801

Thực hành giải phẫu

1

1

30

X

 

 

02A2108802

Thực hành sinh lý học

1

1

30

X

 

 

01A1707200

Sinh hóa

1

2

30

X

 

 

Học phần đại cương /一般科目

01A1600100

Giáo dục quốc phòng - an ninh

1

8

135

X

 

 

01A1600600

Tiếng Anh I

1

4

75

X

 

 

01A1600900

Tiếng Nhật I

1

3

75

X

 

 

01A2001000

Tiếng Nhật II

1

4

105

X

 

 

01A1705800

Tiếng Nhật III

1

3

60

X

 

 

01A2005900

Tiếng Nhật IV

1

4

90

X

 

 

Học phần cơ sở ngành /専門基礎分野

02A1602200

Bệnh lý học

2

2

30

X

 

 

02A1602300

Vi sinh vật

2

2

30

X

 

 

00A2008300

Tin học

2

2

45

X

 

 

02A1707801

Kỹ thuật công nghiệp y học

2

2

30

X

 

 

Học phần đại cương /一般科目

01A2106400

Tiếng Nhật V

2

3

90

X

 

 

01A2006600

Tiếng Nhật VI

2

3

90

X

 

 

01A1601600

Kỹ năng giao tiếp

2

1

15

X

 

 

01A2106800

Tiếng Nhật VII

2

3

90

X

 

 

Học phần chuyên ngành /専門分野

43A1701901

Tổng quan y học xét nghiệm cận lâm sàng

3

2

30

X

 

 

43A1701902

Đại cương bệnh lý học lâm sàng

3

1

15

X

 

 

43A1701903

Bệnh lý học lâm sàng I

3

2

45

X

 

 

43A1701904

Bệnh lý học lâm sàng II

3

2

45

X

 

 

43A1702201

Xét nghiệm bệnh lý học

3

1

15

X

 

 

43A1702202

Thực hành xét nghiệm bệnh lý học

3

1

30

X

 

 

43A1702301

Xét nghiệm cơ bản

3

1

15

X

 

 

43A1702302

Thực hành xét nghiệm cơ bản I

3

1

30

X

 

 

43A1702303

Thực hành xét nghiệm cơ bản II

3

1

30

X

 

 

43A1601300

Tổng quan về máy xét nghiệm

3

1

15

X

 

 

Học phần cơ sở ngành /専門基礎分野

02A1602600

Dược lý học

3

2

30

X

 

 

Học phần đại cương /一般科目

01A2100301

Triết học Mác - Lênin

3

3

45

X

 

 

01A2100302

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

3

2

30

X

 

 

01A2100303

Chủ nghĩa xã hội khoa học

3

2

30

X

 

 

01A2100400

Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam

3

2

30

X

 

 

01A1705500

Tiếng Anh II

3

2

45

X

 

 

01A1706000

Tiếng Anh A

3

1

15

X

 

 

01A1601301

Khoa học sức khỏe thể chất và tinh thần

3

1

15

X

 

 

01A1601302

Đại cương khoa học hành vi

3

1

15

X

 

 

Học phần chuyên ngành /専門分野

43A2102001

Mô bệnh học và tế bào bệnh học

4

2

30

X

 

 

43A2102501

Xét nghiệm vi sinh

4

3

60

X

 

 

43A2101103

Xét nghiệm thăm dò chức năng sinh lý III

4

2

30

X

 

 

43A1702002

Thực hành mô bệnh học và tế bào bệnh học

4

1

30

X

 

 

43A1702401

Hóa phân tích I

4

1

15

X

 

 

43A1702402

Hóa phân tích II

4

1

15

X

 

 

43A1702403

Thực hành hóa phân tích

4

1

30

X

 

 

43A1702502

Xét nghiệm vi sinh lâm sàng

4

3

75

X

 

 

43A1601101

Xét nghiệm thăm dò chức năng sinh lý I

4

1

15

X

 

 

43A1601102

Xét nghiệm thăm dò chức năng sinh lý II

4

1

15

X

 

 

43A1601500

Tổng quan về quản lý y tế

4

1

15

X

 

 

Học phần cơ sở ngành /専門基礎分野

02A1603900

Điều dưỡng học

4

1

15

X

 

 

Học phần đại cương /一般科目

01A2005401

Giáo dục thể chất I

4

2

45

X

 

 

01A1600500

Tư tưởng Hồ Chí Minh

4

2

30

X

 

 

01A1705600

Tiếng Anh III

4

2

30

X

 

 

01A1706200

Tiếng Anh B

4

1

15

X

 

 

Học phần chuyên ngành /専門分野

43A2101700

Quản lý an toàn y tế

5

2

30

X

 

 

43A1702101

Xét nghiệm huyết học

5

2

45

X

 

 

43A1702102

Thực hành Xét nghiệm huyết học

5

2

45

X

 

 

43A1702701

Thực hành xét nghiệm thăm dò chức năng sinh lý I

5

1

30

X

 

 

43A1702702

Thực hành xét nghiệm thăm dò chức năng sinh lý II

5

2

60

X

 

 

43A1702703

Thực hành xét nghiệm thăm dò chức năng sinh lý III

5

3

90

X

 

 

43A2102900

Xét nghiệm di truyền và nhiễm sắc thể

5

2

30

X

 

 

Học phần đại cương /一般科目

 

Giáo dục thể chất II

5

1

30

X

 

 

Học phần chuyên ngành /専門分野

43A2100900

Xét nghiệm miễn dịch

6

2

45

X

 

 

43A2100800

Thực hành xét nghiệm hóa phân tích lâm sàng

6

2

60

X

 

 

43A2103001

Xét nghiệm truyền máu và cấy ghép

6

2

30

X

 

 

43A2103002

Thực hành xét nghiệm truyền máu và cấy ghép

6

2

60

X

 

 

43A2102800

Thực hành tổng hợp xét nghiệm lâm sàng

6

3

90

X

 

 

43A1601400

Thống kê y học

6

1

15

X

 

 

43A1600500

Xét nghiệm ký sinh trùng

6

1

15

X

 

 

Học phần cơ sở ngành /専門基礎分野

02A1707700

Liên kết ngành trong chăm sóc sức khỏe y tế và phúc lợi xã hội

6

1

15

X

 

 

02A1603601

Y tế công cộng

6

2

30

X

 

 

02A1603602

Lý thuyết chế độ an sinh xã hội

6

2

30

X

 

 

02A1603700

Môi trường và sức khỏe

6

1

15

X

 

 

Học phần chuyên ngành /専門分野

43A2101800

Thực tập lâm sàng xét nghiệm I

7

9

405

X

 

 

Học phần đại cương /一般科目

01A1601400

Khái quát khoa học sự sống

7

2

30

X

 

 

Học phần chuyên ngành /専門分野

43A2101801

Thực tập lâm sàng xét nghiệm II

8

3

135

X

 

 

Học phần đại cương /一般科目

01A1601501

Đại cương văn minh nhân loại

8

1

15

X

 

 

01A1601502

Luân lý sinh mệnh

8

1

15

X

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

 

Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

Địa chỉ: Khu đô thị Ecopark, Văn Giang, Hưng Yên

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet