Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân Kỹ thuật phục hồi chức năng

Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (17360)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
Không đề cập
Loại hình trường:
Tư thục
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Hưng Yên
Edunet, trường học, Đăng ký100% vốn từ Nhật Bản
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình đào tạo tiêu chuẩn Nhật Bản
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên uy tín & tâm huyết với nghề
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýCơ hội giao lưu văn hóa Nhật Bản
Edunet, trường học, Đăng kýĐa dạng học bổng cho sinh viên

 

  • Kỹ thuật viên vật lý trị liệu là những chuyên gia về động tác. Đây là công việc chuyên môn phục hồi chức năng y học sử dụng các liệu pháp vận động và liệu pháp vật lý (sử dụng các tác nhân vật lý như nhiệt độ, điện.. để điều trị) nhằm giúp cho người có tổn thương hoặc được chẩn đoán có tổn thương trên cơ thể do chấn thương, bệnh tật khôi phục và duy trì khả năng vận động cơ bản (như ngồi, đứng, đi..) cũng như phòng tránh các biến chứng giúp họ có thể có được cuộc sống sinh hoạt tự lập.
  • Cử nhân Kỹ thuật phục hồi chức năng có năng lực thực hiện PHCN/Vật lý trị liệu chất lượng cao một cách an toàn, học tập được những kỹ thuật – kiến thức chuyên môn để có thể đáp ứng được nhu cầu mang tính xã hội và quốc tế về chất lượng và an toàn y tế cùng với sự biến đổi của cấu trúc bệnh tật trên cơ sở áp dụng các dẫn chứng – cơ sở khoa học. Có năng lực liên kết và hợp tác giữa các lĩnh vực nghề nghiệp chuyên môn như chăm sóc sức khỏe – y tế – phúc lợi xã hội, những vấn đề có liên quan tới y tế cộng đồng hay chăm sóc sức khỏe tại nhà – cộng đồng dựa trên hệ thống chế độ xã hội.
  • Khối lượng kiến thức toàn khoá 151 tín chỉ chưa kể phần kiến thức về Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc  phòng.

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy
  • Thời gian đào tạo: 4 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông Quốc gia.
  • Xét tuyển theo phương án riêng của Nhà trường, gồm:
    • Xét tuyển thẳng theo kết quả học tập trung học phổ thông
    • Xét kết quả học tập trung học phổ thông kèm với bài tham luận và phỏng vấn.
  • Xét tuyển thẳng dành cho thí sinh đạt giải quốc gia

Hồ sơ xét tuyển

  • 01 Phiếu đăng ký xét tuyển (Theo mẫu của nhà trường).
  • 02 Ảnh hồ sơ 4x6 (Chụp trong vòng 3 tháng và mặt sau ảnh ghi rõ họ tên và ngày tháng năm sinh).
  • 01 Bản sao công chứng của Học bạ cấp 3 (Đối với thí sinh chưa có Học bạ THPT thời tính đến thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển, thí sinh có thể bổ sung sau đó và đảm bảo bổ sung trước khi nhập học).
  • 01 Bản sao công chứng của Chứng chỉ năng lực tiếng Nhật JLPT (trong trường hợp thí sinh xét tuyển theo phương thức xét Chứng chỉ năng lực tiếng Nhật).
  • 01 Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (Đối với thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2022), hoặc 01 Bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời. Đối với thí sinh chưa có Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời tính đến thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển, thí sinh có thể bổ sung sau đó và đảm bảo bổ sung trước khi nhập học.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

Khối kiến thức

Mã học phần

Tên học phần

Kỳ thứ

Số tín chỉ

Tổng số tiết

Bắt buộc

Tự chọn

Học phần cơ sở ngành /専門基礎分野

02A2108701

Giải phẫu - Sinh lý I

1

3

45

X

 

02A2108801

Thực hành giải phẫu

1

1

30

X

 

02A2108802

Thực hành sinh lý

1

1

30

X

 

02A1601800

Giải phẫu sinh lý II

1

2

30

X

 

Học phần đại cương /一般科目

01A1600100

Giáo dục quốc phòng - an ninh

1

8

135

X

 

01A1600900

Tiếng Nhật I

1

3

75

X

 

01A2001000

Tiếng Nhật II

1

4

105

X

 

01A1705800

Tiếng Nhật III

1

3

60

X

 

01A2005900

Tiếng Nhật IV

1

4

90

X

 

01A1600600

Tiếng Anh I

1

4

75

X

 

Học phần chuyên ngành /専門分野

23A1600101

Khái quát về vật lý trị liệu

2

2

30

X

 

23A1600102

Vật lý trị liệu cơ sở

2

2

30

X

 

23A1701900

Thực tập tham quan học tập vật lý trị liệu

2

1

45

X

 

Học phần cơ sở ngành /専門基礎分野

02A1902001

Vận động học

2

2

30

X

 

02A1902002

Thực hành vận động học

2

1

30

X

 

02A1602200

Bệnh lý học

2

2

30

X

 

02A1708600

Giải phẫu chức năng

2

2

30

X

 

Học phần đại cương /一般科目

01A2106400

Tiếng Nhật V

2

3

90

X

 

01A2006600

Tiếng Nhật VI

2

3

90

X

 

01A2106800

Tiếng Nhật VII

2

3

90

X

 

00A2008300

Tin học

2

2

45

X

 

01A1601600

Kỹ năng giao tiếp

2

1

15

X

 

Học phần chuyên ngành /専門分野

23A1900304

Thực hành đánh giá vật lý trị liệu II

3

1

30

X

 

23A1600301

Giải phẫu bề mặt và phương pháp sờ khám

3

1

30

X

 

23A1900300

Đánh giá vật lý trị liệu

3

2

30

X

 

23A1900303

Thực hành đánh giá vật lý trị liệu I

3

1

30

X

 

53A1600100

Khái quát chẩn đoán hình ảnh

3

2

30

X

 

Học phần cơ sở ngành /専門基礎分野

02A1603000

Dinh dưỡng lâm sàng

3

2

30

X

 

02A1602600

Dược lý học

3

2

30

X

 

02A1602100

Sự phát triển con người

3

1

15

X

 

Học phần đại cương /一般科目

01A1705500

Tiếng Anh II

3

2

45

X

 

01A2100301

Triết học Mác - Lênin

3

3

45

X

 

01A2100302

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

3

2

30

X

 

01A2100303

Chủ nghĩa xã hội khoa học

3

2

30

X

 

01A1706000

Tiếng Anh A

3

1

15

X

 

01A2100400

Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam

3

2

30

X

 

01A1601302

Đại cương khoa học hành vi

3

1

15

X

 

01A1601301

Khoa học sức khỏe thể chất và tinh thần

3

1

15

X

 

Học phần chuyên ngành /専門分野

23A1701301

Liệu pháp vận động

4

2

30

X

 

23A1901302

Thực hành liệu pháp vận động

4

1

30

X

 

23A1902000

Thực tập lâm sàng đánh giá vật lý trị liệu I

4

3

135

X

 

23A1901303

Liệu pháp vật lý

4

2

30

X

 

23A1901304

Thực hành liệu pháp vật lý

4

1

30

X

 

Học phần cơ sở ngành /専門基礎分野

02A1602500

Tâm lý học lâm sàng

4

1

15

X

 

02A1603300

Lão khoa y học

4

1

15

X

 

02A1603400

Đại cương vật lý trị liệu nhi khoa

4

1

15

X

 

02A1602402

Nội khoa thần kinh

4

1

15

X

 

02A1603100

Vật lý trị liệu nội khoa

4

1

15

X

 

02A1603200

Vật lý trị liệu nội khoa thần kinh

4

1

15

X

 

Học phần đại cương /一般科目

01A1705600

Tiếng Anh III

4

2

30

X

 

01A2005401

Giáo dục thể chất I

4

2

45

X

 

01A1600500

Tư tưởng Hồ Chí Minh

4

2

30

X

 

01A1706200

Tiếng Anh B

4

1

15

X

 

Học phần chuyên ngành /専門分野

23A1901402

Lý thuyết hướng dẫn vật lý trị liệu

5

2

30

X

 

23A1800800

Vật lý trị liệu hệ thần kinh

5

2

30

X

 

23A1800802

Thực hành vật lý trị liệu hệ thần kinh

5

1

30

X

 

23A1601001

Hoạt động sinh hoạt hàng ngày

5

2

30

X

 

23A1601002

Môi trường sinh hoạt

5

2

30

X

 

23A1800701

Thực tập lâm sàng vật lý trị liệu hệ cơ xương khớp

5

3

135

X

 

23A1601100

Vật lý trị liệu tại cộng đồng

5

2

30

X

 

23A1801702

Thực hành vật lý trị liệu hệ cơ xương khớp

5

1

30

X

 

Học phần cơ sở ngành /専門基礎分野

02A1602401

Những kiến thức chung về y học lâm sàng

5

1

15

X

 

02A1602404

Phòng ngừa lây nhiễm ・phương pháp khử khuẩn

5

1

15

X

 

02A1602403

Ngoại khoa chỉnh hình

5

2

30

X

 

Học phần đại cương /一般科目

 

Giáo dục thể chất II

5

1

30

X

 

Học phần chuyên ngành /専門分野

23A1701501

Dụng cụ chỉnh hình chân tay giả

6

2

30

X

 

23A1801502

Thực hành dụng cụ chỉnh hình chân tay giả

6

1

30

X

 

23A1901401

Quản lý vật lý trị liệu

6

2

30

X

 

23A1800602

Vật lý trị liệu tổn thương cơ quan nội tạng

6

2

30

X

 

23A1701600

Vật lý trị liệu nhi khoa

6

2

30

X

 

23A1902001

Thực tập lâm sàng đánh giá vật lý trị liệu II

6

3

135

X

 

23A1900601

Vật lý trị liệu giai đoạn cấp tính

6

2

30

X

 

Học phần cơ sở ngành /専門基礎分野

02A1707700

Liên kết ngành trong chăm sóc sức khỏe y tế và phúc lợi xã hội

6

1

15

X

 

02A1603602

Lý thuyết chế độ an sinh xã hội

6

2

30

X

 

02A1603601

Y tế công cộng

6

2

30

X

 

Học phần chuyên ngành /専門分野

23A1702100

Thực tập lâm sàng tổng hợp I

7

7

315

X

 

Học phần đại cương /一般科目

01A1601400

Khái quát khoa học sự sống

7

2

30

X

 

Học phần chuyên ngành /専門分野

23A1702200

Thực tập lâm sàng tổng hợp II

8

7

315

X

 

Học phần đại cương /一般科目

01A1601501

Đại cương văn minh nhân loại

8

1

15

X

 

01A1601502

Luân lý sinh mệnh

8

1

15

X

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

 

Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

Địa chỉ: Khu đô thị Ecopark, Văn Giang, Hưng Yên

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet