- Kỹ thuật viên vật lý trị liệu là những chuyên gia về động tác. Đây là công việc chuyên môn phục hồi chức năng y học sử dụng các liệu pháp vận động và liệu pháp vật lý (sử dụng các tác nhân vật lý như nhiệt độ, điện.. để điều trị) nhằm giúp cho người có tổn thương hoặc được chẩn đoán có tổn thương trên cơ thể do chấn thương, bệnh tật khôi phục và duy trì khả năng vận động cơ bản (như ngồi, đứng, đi..) cũng như phòng tránh các biến chứng giúp họ có thể có được cuộc sống sinh hoạt tự lập.
- Cử nhân Kỹ thuật phục hồi chức năng có năng lực thực hiện PHCN/Vật lý trị liệu chất lượng cao một cách an toàn, học tập được những kỹ thuật – kiến thức chuyên môn để có thể đáp ứng được nhu cầu mang tính xã hội và quốc tế về chất lượng và an toàn y tế cùng với sự biến đổi của cấu trúc bệnh tật trên cơ sở áp dụng các dẫn chứng – cơ sở khoa học. Có năng lực liên kết và hợp tác giữa các lĩnh vực nghề nghiệp chuyên môn như chăm sóc sức khỏe – y tế – phúc lợi xã hội, những vấn đề có liên quan tới y tế cộng đồng hay chăm sóc sức khỏe tại nhà – cộng đồng dựa trên hệ thống chế độ xã hội.
- Khối lượng kiến thức toàn khoá 151 tín chỉ chưa kể phần kiến thức về Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông Quốc gia.
- Xét tuyển theo phương án riêng của Nhà trường, gồm:
- Xét tuyển thẳng theo kết quả học tập trung học phổ thông
- Xét kết quả học tập trung học phổ thông kèm với bài tham luận và phỏng vấn.
- Xét tuyển thẳng dành cho thí sinh đạt giải quốc gia
Hồ sơ xét tuyển
- 01 Phiếu đăng ký xét tuyển (Theo mẫu của nhà trường).
- 02 Ảnh hồ sơ 4x6 (Chụp trong vòng 3 tháng và mặt sau ảnh ghi rõ họ tên và ngày tháng năm sinh).
- 01 Bản sao công chứng của Học bạ cấp 3 (Đối với thí sinh chưa có Học bạ THPT thời tính đến thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển, thí sinh có thể bổ sung sau đó và đảm bảo bổ sung trước khi nhập học).
- 01 Bản sao công chứng của Chứng chỉ năng lực tiếng Nhật JLPT (trong trường hợp thí sinh xét tuyển theo phương thức xét Chứng chỉ năng lực tiếng Nhật).
- 01 Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (Đối với thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2022), hoặc 01 Bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời. Đối với thí sinh chưa có Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời tính đến thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển, thí sinh có thể bổ sung sau đó và đảm bảo bổ sung trước khi nhập học.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Khối kiến thức |
Mã học phần |
Tên học phần |
Kỳ thứ |
Số tín chỉ |
Tổng số tiết |
Bắt buộc |
Tự chọn |
|
Học phần cơ sở ngành /専門基礎分野 |
02A2108701 |
Giải phẫu - Sinh lý I |
1 |
3 |
45 |
X |
|
|
02A2108801 |
Thực hành giải phẫu |
1 |
1 |
30 |
X |
|
|
|
02A2108802 |
Thực hành sinh lý |
1 |
1 |
30 |
X |
|
|
|
02A1601800 |
Giải phẫu sinh lý II |
1 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
Học phần đại cương /一般科目 |
01A1600100 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh |
1 |
8 |
135 |
X |
|
|
01A1600900 |
Tiếng Nhật I |
1 |
3 |
75 |
X |
|
|
|
01A2001000 |
Tiếng Nhật II |
1 |
4 |
105 |
X |
|
|
|
01A1705800 |
Tiếng Nhật III |
1 |
3 |
60 |
X |
|
|
|
01A2005900 |
Tiếng Nhật IV |
1 |
4 |
90 |
X |
|
|
|
01A1600600 |
Tiếng Anh I |
1 |
4 |
75 |
X |
|
|
|
Học phần chuyên ngành /専門分野 |
23A1600101 |
Khái quát về vật lý trị liệu |
2 |
2 |
30 |
X |
|
|
23A1600102 |
Vật lý trị liệu cơ sở |
2 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
23A1701900 |
Thực tập tham quan học tập vật lý trị liệu |
2 |
1 |
45 |
X |
|
|
|
Học phần cơ sở ngành /専門基礎分野 |
02A1902001 |
Vận động học |
2 |
2 |
30 |
X |
|
|
02A1902002 |
Thực hành vận động học |
2 |
1 |
30 |
X |
|
|
|
02A1602200 |
Bệnh lý học |
2 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
02A1708600 |
Giải phẫu chức năng |
2 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
Học phần đại cương /一般科目 |
01A2106400 |
Tiếng Nhật V |
2 |
3 |
90 |
X |
|
|
01A2006600 |
Tiếng Nhật VI |
2 |
3 |
90 |
X |
|
|
|
01A2106800 |
Tiếng Nhật VII |
2 |
3 |
90 |
X |
|
|
|
00A2008300 |
Tin học |
2 |
2 |
45 |
X |
|
|
|
01A1601600 |
Kỹ năng giao tiếp |
2 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
Học phần chuyên ngành /専門分野 |
23A1900304 |
Thực hành đánh giá vật lý trị liệu II |
3 |
1 |
30 |
X |
|
|
23A1600301 |
Giải phẫu bề mặt và phương pháp sờ khám |
3 |
1 |
30 |
X |
|
|
|
23A1900300 |
Đánh giá vật lý trị liệu |
3 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
23A1900303 |
Thực hành đánh giá vật lý trị liệu I |
3 |
1 |
30 |
X |
|
|
|
53A1600100 |
Khái quát chẩn đoán hình ảnh |
3 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
Học phần cơ sở ngành /専門基礎分野 |
02A1603000 |
Dinh dưỡng lâm sàng |
3 |
2 |
30 |
X |
|
|
02A1602600 |
Dược lý học |
3 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
02A1602100 |
Sự phát triển con người |
3 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
Học phần đại cương /一般科目 |
01A1705500 |
Tiếng Anh II |
3 |
2 |
45 |
X |
|
|
01A2100301 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
3 |
45 |
X |
|
|
|
01A2100302 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
3 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
01A2100303 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
3 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
01A1706000 |
Tiếng Anh A |
3 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
01A2100400 |
Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam |
3 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
01A1601302 |
Đại cương khoa học hành vi |
3 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
01A1601301 |
Khoa học sức khỏe thể chất và tinh thần |
3 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
Học phần chuyên ngành /専門分野 |
23A1701301 |
Liệu pháp vận động |
4 |
2 |
30 |
X |
|
|
23A1901302 |
Thực hành liệu pháp vận động |
4 |
1 |
30 |
X |
|
|
|
23A1902000 |
Thực tập lâm sàng đánh giá vật lý trị liệu I |
4 |
3 |
135 |
X |
|
|
|
23A1901303 |
Liệu pháp vật lý |
4 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
23A1901304 |
Thực hành liệu pháp vật lý |
4 |
1 |
30 |
X |
|
|
|
Học phần cơ sở ngành /専門基礎分野 |
02A1602500 |
Tâm lý học lâm sàng |
4 |
1 |
15 |
X |
|
|
02A1603300 |
Lão khoa y học |
4 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
02A1603400 |
Đại cương vật lý trị liệu nhi khoa |
4 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
02A1602402 |
Nội khoa thần kinh |
4 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
02A1603100 |
Vật lý trị liệu nội khoa |
4 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
02A1603200 |
Vật lý trị liệu nội khoa thần kinh |
4 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
Học phần đại cương /一般科目 |
01A1705600 |
Tiếng Anh III |
4 |
2 |
30 |
X |
|
|
01A2005401 |
Giáo dục thể chất I |
4 |
2 |
45 |
X |
|
|
|
01A1600500 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
01A1706200 |
Tiếng Anh B |
4 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
Học phần chuyên ngành /専門分野 |
23A1901402 |
Lý thuyết hướng dẫn vật lý trị liệu |
5 |
2 |
30 |
X |
|
|
23A1800800 |
Vật lý trị liệu hệ thần kinh |
5 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
23A1800802 |
Thực hành vật lý trị liệu hệ thần kinh |
5 |
1 |
30 |
X |
|
|
|
23A1601001 |
Hoạt động sinh hoạt hàng ngày |
5 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
23A1601002 |
Môi trường sinh hoạt |
5 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
23A1800701 |
Thực tập lâm sàng vật lý trị liệu hệ cơ xương khớp |
5 |
3 |
135 |
X |
|
|
|
23A1601100 |
Vật lý trị liệu tại cộng đồng |
5 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
23A1801702 |
Thực hành vật lý trị liệu hệ cơ xương khớp |
5 |
1 |
30 |
X |
|
|
|
Học phần cơ sở ngành /専門基礎分野 |
02A1602401 |
Những kiến thức chung về y học lâm sàng |
5 |
1 |
15 |
X |
|
|
02A1602404 |
Phòng ngừa lây nhiễm ・phương pháp khử khuẩn |
5 |
1 |
15 |
X |
|
|
|
02A1602403 |
Ngoại khoa chỉnh hình |
5 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
Học phần đại cương /一般科目 |
|
Giáo dục thể chất II |
5 |
1 |
30 |
X |
|
|
Học phần chuyên ngành /専門分野 |
23A1701501 |
Dụng cụ chỉnh hình chân tay giả |
6 |
2 |
30 |
X |
|
|
23A1801502 |
Thực hành dụng cụ chỉnh hình chân tay giả |
6 |
1 |
30 |
X |
|
|
|
23A1901401 |
Quản lý vật lý trị liệu |
6 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
23A1800602 |
Vật lý trị liệu tổn thương cơ quan nội tạng |
6 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
23A1701600 |
Vật lý trị liệu nhi khoa |
6 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
23A1902001 |
Thực tập lâm sàng đánh giá vật lý trị liệu II |
6 |
3 |
135 |
X |
|
|
|
23A1900601 |
Vật lý trị liệu giai đoạn cấp tính |
6 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
Học phần cơ sở ngành /専門基礎分野 |
02A1707700 |
Liên kết ngành trong chăm sóc sức khỏe y tế và phúc lợi xã hội |
6 |
1 |
15 |
X |
|
|
02A1603602 |
Lý thuyết chế độ an sinh xã hội |
6 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
02A1603601 |
Y tế công cộng |
6 |
2 |
30 |
X |
|
|
|
Học phần chuyên ngành /専門分野 |
23A1702100 |
Thực tập lâm sàng tổng hợp I |
7 |
7 |
315 |
X |
|
|
Học phần đại cương /一般科目 |
01A1601400 |
Khái quát khoa học sự sống |
7 |
2 |
30 |
X |
|
|
Học phần chuyên ngành /専門分野 |
23A1702200 |
Thực tập lâm sàng tổng hợp II |
8 |
7 |
315 |
X |
|
|
Học phần đại cương /一般科目 |
01A1601501 |
Đại cương văn minh nhân loại |
8 |
1 |
15 |
X |
|
|
01A1601502 |
Luân lý sinh mệnh |
8 |
1 |
15 |
X |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ