- Đào tạo cử nhân chuyên ngành Kinh tế y tế để đáp đáp ứng nhu cầu nhân lực chuyên môn về quản lý ở các tổ chức, cơ sở y tế; các cơ sở giáo dục đại học; các cơ sở nghiên cứu và tự khởi nghiệp.
- Khối lượng kiến thức toàn khoá 125 tín chỉ chưa kể phần kiến thức về Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) và tương đương, có đủ sức khoẻ để học tập và làm đầy đủ các thủ tục dự thi theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông;
- Xét tuyển theo kết quả học tập trung học phổ thông;
- Xét tuyển thẳng.
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG
Hồ sơ dự tuyển
- Theo kết quả học tập THPT:
- Phiếu đăng ký xét tuyển
- Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh mới tốt nghiệp).
- Bản sao học bạ Trung học phổ thông.
- Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT:
- Thí sinh đăng ký qua hệ thống cổng công nghệ thông tin của Bộ GD&ĐT.
- Nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT tại Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Kiến thức giáo dục đại cương
|
TT |
Mã MP |
Tên học phần |
Số TC |
Mã HP trước, HP tiên quyết |
|
1 |
MLP132 |
Triết học Mác-Lênin |
3 |
- |
|
2 |
MLE121 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
MLP132 |
|
3 |
SSO121 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
MLP132; MLE121 |
|
4 |
HCM121 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
MLP132; MLE121; SSO121 |
|
5 |
VCP121 |
Lịch sử Đảng CSVN |
2 |
MLP132; MLE121; SSO121; HCM121; |
|
6 |
LAW121 |
Pháp luật đại cương |
2 |
- |
|
7 |
GIF131 |
Tin học đại cương |
3 |
- |
|
8 |
PST131 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
3 |
- |
|
9 |
MAE131 |
Toán kinh tế |
3 |
PST131 |
|
10 |
ENG121 |
Tiếng Anh 1 |
2 |
- |
|
11 |
ENG122 |
Tiếng Anh 2 |
2 |
ENG121 |
|
12 |
ENG123 |
Tiếng Anh 3 |
2 |
ENG121; ENG122 |
|
13 |
ENG124 |
Tiếng Anh 4 |
2 |
ENG123 |
|
14 |
ENG125 |
Tiếng Anh 5 |
2 |
ENG124 |
|
15 |
PHE011 |
Giáo dục thể chất 1 |
30 tiết |
- |
|
16 |
PHE012 |
Giáo dục thể chất 2 |
30 tiết |
PHE011 |
|
17 |
PHE013 |
Giáo dục thể chất 3 |
30 tiết |
PHE011; PHE012 |
|
18 |
|
Giáo dục quốc phòng |
5 tuần |
|
- Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
- Kiến thức cơ sở ngành
|
TT |
Mã MP |
Tên học phần |
Số TC |
Mã HP trước, HP tiên quyết |
|
|
Bắt buộc |
|
|
|
|
19 |
MIE231. |
Kinh tế học vi mô 1 |
3 |
- |
|
20 |
MAN231 |
Quản trị học |
3 |
- |
|
21 |
MAE231. |
Kinh tế học vĩ mô 1 |
3 |
- |
|
22 |
GEM231 |
Marketing căn bản |
3 |
MIE231, MAE231 |
|
23 |
FAM231. |
Tài chính - tiền tệ |
3 |
MIE231, MPL121 |
|
24 |
PRS231 |
Nguyên lý thống kê |
3 |
PST131, MAE131 |
|
25 |
ACT231 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
- |
|
26 |
EIA231 |
Phân tích thông tin kinh tế |
3 |
PST131 |
|
|
Tự chọn |
|
|
|
|
|
|
Tổ hợp 1 |
3 |
|
|
27 |
HET231 |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
3 |
- |
|
28 |
VGE231 |
Địa lý kinh tế Việt Nam |
3 |
- |
|
|
|
Tổ hợp 2 |
3 |
|
|
29 |
SRM231 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
3 |
PSE231 |
|
30 |
ECO231 |
Kinh tế lượng |
3 |
- |
|
31 |
ECS231 |
Thống kê kinh tế |
3 |
MIE231, MAE231, PSE231 |
-
- Kiến thức ngành
|
TT |
Mã MP |
Tên học phần |
Số TC |
Mã HP trước, HP tiên quyết |
|
|
Bắt buộc |
|
|
|
|
32 |
PEC331 |
Kinh tế công cộng |
3 |
- |
|
33 |
ENE331 |
Kinh tế môi trường |
3 |
MIE231 |
|
34 |
ISE331 |
Kinh tế bảo hiểm |
3 |
- |
|
35 |
PAP331 |
Lập và phân tích dự án đầu tư |
3 |
MIE231, MAE231 |
|
36 |
ERP331 |
Kinh tế và chính sách phát triển vùng |
3 |
- |
|
|
Tự chọn |
|
|
|
|
|
|
Tổ hợp 1 |
|
|
|
|
|
Tổ hợp 1 |
3 |
|
|
37 |
DEC331 |
Kinh tế phát triển |
3 |
- |
|
38 |
SEF331 |
Dự báo phát triển kinh tế xã hội |
3 |
MIE231, MAE231, DEC331, MAE131 |
|
|
|
Tổ hợp 2 |
3 |
|
|
39 |
MAE331 |
Kinh tế học quản lý |
3 |
MIE231 |
|
40 |
MIE332. |
Kinh tế học vi mô 2 |
3 |
IE231 |
|
41 |
MAE332. |
Kinh tế học vĩ mô 2 |
3 |
MIE231; MAE231 |
|
|
|
Tổ hợp 3 |
3 |
|
|
42 |
ETS331 |
Kinh tế thương mại và dịch vụ |
3 |
- |
|
43 |
MAS331 |
Thương mại điện tử |
3 |
MIE231; MAE231; GEM231 |
-
- Kiến thức chuyên ngành
|
TT |
Mã MP |
Tên học phần |
Số TC |
Mã HP trước, HP tiên quyết |
|
|
Bắt buộc |
|
|
|
|
37 |
HEC331 |
Kinh tế y tế |
3 |
- |
|
38 |
BAE331 |
Dịch tễ học cơ bản |
3 |
- |
|
39 |
HEO331 |
Sức khỏe môi trường và nghề nghiệp |
3 |
- |
|
40 |
SIN331 |
Bảo hiểm xã hội |
3 |
- |
|
41 |
MHP331 |
Tổ chức quản lý và chính sách y tế |
3 |
- |
|
|
Tự chọn |
|
|
|
|
|
|
Tổ hợp 1 |
|
|
|
42 |
HIN 331 |
Bảo hiểm y tế |
3 |
- |
|
BCA331 |
Phân tích lợi ích-chi phí |
3 |
- |
|
|
|
|
Tổ hợp 2 |
|
|
|
43 |
HOM331 |
Quản lý bệnh viện |
3 |
- |
|
EHR331 |
Kinh tế nguồn nhân lực |
3 |
MIE231. MAE231 |
|
|
|
|
Tổ hợp 3 |
|
|
|
44 |
HPM331 |
Quản lý dự án y tế |
3 |
.- |
|
STH331 |
Thống kê y tế |
3 |
PRS231 |
|
|
|
|
Tổ hợp 4 |
|
|
|
45 |
DPA331 |
Phân tích chính sách phát triển |
3 |
- |
|
SOP331 |
Chương trình và dự án phát triển KTXH |
3 |
DEC331 |
|
|
|
ECO421 |
Thực tập môn học ngành Kinh tế |
2 |
HEC331; SIN331; HEO331 |
- Tốt nghiệp
|
TT |
Mã MP |
Tên học phần |
Số TC |
Mã HP trước, HP tiên quyết |
|
|
ECO401 |
Thực tập tốt nghiệp ngành Kinh tế |
4 |
- |
|
|
ECO904 |
KLTN/Các HP tự chọn thay thế KLTN |
6 |
|
|
|
|
Tổ hợp 1 |
|
|
|
46 |
QRH331 |
Nghiên cứu định tính trong y tế |
3 |
- |
|
ERF331 |
Nghiên cứu và dự báo kinh tế |
3 |
PRS231; ECO231 |
|
|
|
|
Tổ hợp 2 |
|
|
|
47 |
HFM331 |
Quản lý tài chính y tế |
3 |
- |
|
IAU331 |
Kế toán bảo hiểm |
3 |
ACT231 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Địa chỉ: Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên