Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
ĐH Quốc gia TP. HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýNâng cấp lên phiên bản ISO 9001:2015
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên uy tín & tâm huyết với nghề
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 15.000+ sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký93% sinh viên làm việc đúng ngành

 

  • Chương trình đào tạo chuyên ngành Kinh tế vận tải biển được xây dựng và triển khai nhằm mục tiêu đào tạo kỹ sư ngành Kinh tế vận tải: Có phẩm chất chính trị vững vàng, có ý thức tổ chức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp; nắm vững kiến thức cơ bản và chuyên sâu về chuyên ngành kinh tế vận tải biển, đáp ứng các yêu cầu về nghiên cứu phát triển và ứng dụng khoa học công nghệ tronglĩnh vực vận tải biển. Có khả năng vận dụng các kiến thức để tham gia quản lý, điều hành, thực hành nghiệp vụ chuyên môn và xây dựng kế hoạch, định hướng phát triển doanh nghiệp theo từng thời kỳ. Có tư duy sáng tạo và khả năng làm việc độc lập, làm việc nhóm, có thể thích ứng với sự thay đổi và phát triển của khoa học công nghệ trong lĩnh vực vận tải nói chung và vận tải biển nói riêng. Có tính thần học tập, không ngừng trau dồi kiến thức chuyên môn và kỹ năng nghề nghiệp; có ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp và trách nhiệm với cộng đồng.
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 123 tín chỉ. (Không bao gồm: Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất, kỹ năng mềm, kiến thức bổ trợ khác).

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận và tương đương
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu của khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
  • Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường
  • Có đủ sức khỏe để học tập
  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Kết quả học tập THPT (học bạ)
  • Phương thức 2: Tuyển thẳng theo đề án của Trường
  • Phương thức 3: Kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM
  • Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT
  • Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT

 

ỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

 

STT

 

Mã học phần

 

 

Tên học phần

 

Số tín chỉ

 

HP

bắt buộc

 

HP

tự chọn

HP

học trước, song hành

 

HP

tiên quyết

 

Ghi chú

Học kỳ 1

15

1

001201

Đại số

2

x

 

 

 

 

2

001202

Giải tích 1

3

x

 

 

 

 

3

006015

Tiếng Anh 5

4

x

 

 

 

 

4

414022

Kinh tế vi mô

3

x

 

 

 

 

5

022014

Kỹ năng mềm 1

1

x

 

 

 

 

6

093013

Thủy văn-Công trình cảng

2

x

 

 

 

 

Học kỳ 2

16

7

005105

Triết học Mác - Lênin

3

x

 

 

 

 

8

005004

Pháp luật đại cương

2

x

 

 

 

 

9

414023

Kinh tế vĩ mô

3

x

 

414022

 

 

10

006016

Tiếng Anh 6

4

x

 

006015

 

 

11

081082

Máy xếp dỡ

2

x

 

 

 

 

12

071410

Lý thuyết tàu

2

x

 

 

 

 

Học kỳ 3

18

13

005106

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

x

 

005105

 

 

14

124012

Tin học cơ bản

2

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

093013

 

 

15

412001

Địa lý vận tải thủy

2

x

081082

 

 

 

 

 

071410

16

413004

Tài chính tiền tệ

2

x

 

 

 

 

17

412017

Hàng hóa vật tải

2

x

 

081082

 

 

18

411002

Luật kinh tế

2

x

 

005004

 

 

 

 

 

 

 

 

412017

 

 

19

414006

Kinh tế vận tải biển

3

x

093013

081082

 

 

 

 

 

071410

20

001212

Xác suất và thống kê

3

x

 

 

 

 

Học kỳ 4

15

21

005107

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

x

 

005106

 

 

 

 

 

 

 

 

411002

 

 

22

411004

Luật vận tải biển

3

x

412001

 

 

 

 

 

412017

23

413005

Nguyên lý kế toán

2

x

 

414022

 

 

24

412005

Lý thuyết dự báo kinh tế

2

x

 

001212

 

 

25

001211

Toán kinh tế

2

x

 

 

 

 

26

414005

Nguyên lý thống kê

2

x

 

001212

 

 

27

413030

Nghiệp vụ ngoại thương

2

x

 

 

 

 

Học kỳ 5

15

28

005102

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

x

 

005107

 

 

 

29

 

412007

 

Quản lý khai thác cảng

 

3

 

x

 

412001

412017

414006

412005

 

 

30

412009

TKMH Quản lý khai thác cảng

1

x

 

412007

Song hành

31

006411

Tiếng Anh thương mại 1

3

x

 

 

 

 

32

413015

Quản trị tài chính doanh nghiệp

3

x

 

413005

413004

 

 

33

413016

TKMH Quản trị tài chính DN

1

x

 

413015

Song hành

 

Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần tự chọn sau

 

 

 

34

416012

Quản trị marketing

2

 

x

414006

 

 

35

413009

Thị trường chứng khoán

2

 

x

 

 

 

Học kỳ 6

18

36

005108

Lịch sử Đảng cộng sản VN

2

x

 

005102

 

 

37

006412

Tiếng Anh thương mại 2

3

x

 

006411

 

 

 

 

38

 

 

412012

 

 

Quản lý khai thác đội tàu

 

 

3

 

 

x

 

412001

412017

414006

412005

001211

 

 

39

412010

TKMH Quản lý khai thác đội tàu

1

x

 

412012

Song hành

40

411005

ĐL tàu biển và giao nhận

3

x

 

412007

412030

 

 

 

Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần tự chọn sau

 

 

 

41

411009

Quản trị chất lượng

2

 

x

414006

 

 

42

413008

Thanh toán quốc tế

2

 

x

413030

 

 

43

411006

Logistics và vận tải ĐPT

2

 

x

412007

412001

 

 

44

413011

Nghiệp vụ kế toán

2

 

x

413005

 

 

 

45

 

412021

 

Thực tập chuyên môn

 

2

 

x

 

412007

412012

413015

 

 

Học kỳ 7

15

46

414024

Quản trị nhân sự

3

x

 

412007

412012

 

 

 

47

 

411013

 

Hợp đồng vận tải biển

 

3

 

x

 

412007

412012

411005

 

 

48

414040

Phân tích hoạt động KD

3

x

 

412007

412012

 

 

49

414031

TKMH Phân tích hoạt động KD

1

x

 

414012

Song hành

 

50

 

412006

 

Bảo hiểm hàng hải

 

2

 

x

 

412007

412012

411005

 

 

51

022015

Kỹ năng mềm 2

1

x

 

022014

 

 

 

Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần tự chọn sau

 

 

 

52

416002

Thương mại điện tử

2

 

x

411002

 

 

53

413017

Nghiệp vụ thuế

2

 

x

413001

 

 

Học kỳ 8

11

54

414016

Thực tập tốt nghiệp

3

x

 

Tất cả

 

 

55

414025

Luận văn tốt nghiệp

8

x

 

 

Tất cả

 

 

Sinh viên không làm LVTN học thay thế 4 tín chỉ bắt buộc và 4

tín chỉ tự chọn gồm:

 

Tất cả

 

56

412025

Chuyên đề tốt nghiệp

4

x

 

 

 

 

 

 

Tự chọn 2 học phần trong số các học phần sau:

 

 

4

57

416020

Quản trị chiến lược

2

 

x

 

 

 

58

414032

Quản lý dự án

2

 

x

 

 

 

59

416001

Kinh doanh quốc tế

2

 

x

 

 

 

Khối lượng kiến thức điều kiện

I

Giáo dục quốc phòng - An ninh (Sinh viên học theo kế hoạch của nhà trường)

165

tiết

1

007101

Đường lối quân sự của đảng

30

tiết

x

 

 

 

 

2

007102

Công tác quốc phòng an ninh

30

tiết

x

 

 

 

 

3

007103

Quân sự chung và kỹ chiến thuật bắn súng AK

85

tiết

x

 

 

 

 

4

007104

Hiểu biết chung về quân binh

chủng

20

tiết

x

 

 

 

 

II

Giáo dục thể chất (Sinh viên chủ động đăng ký học theo quy định về học GDTC)

4TC

1

004101

Lý thuyết GDTC

1

x

 

 

 

 

2

004105

Điền kinh

1

x

 

 

 

 

 

Sinh viên chọn 2 trong số các học phần sau

 

3

004103

Bơi 1 (50m)

1

 

x

 

 

 

4

004104

Bơi 2 (200m)

1

 

x

 

 

 

5

004106

Bóng chuyền

1

 

x

 

 

 

6

004107

Bóng đá

1

 

x

 

 

 

7

004108

Bóng rổ

1

 

x

 

 

 

8

004109

Bóng bàn

1

 

x

 

 

 

9

004110

Cờ vua

1

 

x

 

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học Giao thông vận tải TP.HCM

Địa chỉ: Số 2 Võ Oanh, Phường 25, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet