- Cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0 với mạng internet giúp công việc kế toán – kiểm toán không bị giới hạn bởi khoảng cách địa lý. Kế toán – kiểm toán viên tại Việt Nam có thể thực hiện công việc kế toán – kiểm toán ở bất cứ đất nước nào trên toàn thế giới, nếu cá nhân tổ chức thực hiện công việc kế toán – kiểm toán đó đáp ứng đủ điều kiện làm kế toán – kiểm toán.
- Ngược lại, bất cứ kế toán – kiểm toán viên ở bất cứ quốc gia nào được chấp nhận hành nghề ở Việt Nam đều có thể thực hiện công việc kế toán – kiểm toán của doanh nghiệp (DN), tổ chức tại Việt Nam. Điều này tạo ra cả cơ hội và thách thức, cho những ai hành nghề kế toán – kiểm toán ở Việt Nam. Đó là cần phải cải thiện năng lực cũng như điều kiện của bản thân để có thể đáp ứng điều kiện hành nghề quốc tế, nâng cao vị thế bản thân và mở rộng phạm vi hành nghề..
- Đại học trực tuyến Kinh tế quốc dân là trường đại học đi đầu cả nước về ứng dụng công nghệ 4.0 vào đào tạo trực tuyến ngành Kế toán. Với phương thức học tập online có sự dẫn dắt của đội ngũ cán bộ giảng viên, cố vấn học tập, ENEU giúp người học chủ động việc học cũng như thực hiện được mục tiêu cá nhân một cách linh hoạt. Nhiều sinh viên của NEU có việc làm trong ngành Kế toán ngay khi bước sang năm học thứ 3 của chương trình, có thể vừa tiếp tục đi làm, vừa học online để lấy bằng Đại học Kinh tế quốc dân.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo
- Không tập trung, lấy tự học là chủ yếu, kết hợp với sự hướng dẫn của giáo viên. Áp dụng tối đa ứng dụng công nghệ thông tin và phương thức E-Learning trong giảng dạy và học tập.
Thời gian đào tạo
- Đào tạo 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THPT, Bổ túc THPT
- Tốt nghiệp Trung cấp/ Cao đẳng
- Tốt nghiệp Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề
- Tốt nghiệp Đại học (khác ngành)
Hình thức dự tuyển
- Trung tâm Đào tạo đại học từ xa thuộc Đại học Kinh Tế Quốc Dân chỉ áp dụng tuyển sinh theo một hình thức duy nhất đó là XÉT TUYỂN (không thi tuyển), học viên hoàn toàn không phải ôn thi và tham dự thi đầu vào như các chương trình khác.
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
Kiến thức giáo dục đại cương (không kể GDTC và GDQP): 38 Tín chỉ
- Kiến thức bắt buộc: 26 Tín chỉ
- Kiến thức lựa chọn chung của Trường: 12 Tín chỉ
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 71 Tín chỉ
- Kiến thức bắt buộc của Trường: 6 Tín chỉ
- Kiến thức chung của ngành: 24 Tín chỉ
- Kiến thức lựa chọn của ngành: 12 Tín chỉ
- Kiến thức chuyên ngành: 19 Tín chỉ
- Chuyên đề thực tập: 10 Tín chỉ
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
CẤU TRÚC KIẾN THỨC |
Số |
||
|
TC |
|||
|
Tổng số tín chỉ |
109 |
||
|
Kiến thức giáo dục đại cương |
38 |
||
|
Kiến thức bắt buộc |
26 |
||
|
1 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 |
2 |
|
|
2 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 |
3 |
|
|
3 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
4 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
|
|
5 |
Ngoại ngữ |
9 |
|
|
6 |
Toán cho các nhà kinh tế 1 |
2 |
|
|
8 |
Pháp luật đại cương |
2 |
|
|
9 |
Tin học đại cương |
3 |
|
|
Kiến thức chọn chung của Trường |
12 |
||
|
1 |
Kinh tế vi mô 1 |
3 |
|
|
2 |
Kinh tế vĩ mô 1 |
3 |
|
|
3 |
Quản lý học |
3 |
|
|
4 |
Quản trị kinh doanh |
3 |
|
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
71 |
||
|
Kiến thức bắt buộc của Trường |
6 |
||
|
1 |
Lý thuyết tài chính tiền tệ 1 |
3 |
|
|
2 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
|
|
Kiến thức chung của ngành |
24 |
||
|
1 |
Quản trị tài chính |
3 |
|
|
2 |
Nguyên lý thống kê |
3 |
|
|
3 |
Kiểm toán căn bản |
3 |
|
|
4 |
Kế toán quản trị 1 |
3 |
|
|
5 |
Kế toán tài chính 1 |
3 |
|
|
6 |
Pháp luật kinh doanh |
3 |
|
|
7 |
Kế toán tài chính 2 |
3 |
|
|
8 |
Hệ thống thông tin kế toán |
3 |
|
|
Kiến thức lựa chọn của ngành (lựa chọn 1 HP trong mỗi tổ hợp) |
12 |
||
|
1 |
Lịch sử kinh tế |
2 |
|
|
Dân số và phát triển |
|||
|
Quản lý công nghệ |
|||
|
2 |
Thống kê kinh doanh |
2 |
|
|
Lập và Quản lý dự án đầu tư |
|||
|
Dự báo kinh tế và kinh doanh |
|||
|
3 |
Kinh tế phát triển |
2 |
|
|
Kinh tế và quản lý môi trường |
|||
|
Kinh tế vi mô 2 |
|||
|
4 |
Quản trị nhân lực |
2 |
|
|
Kỹ năng quản trị |
|||
|
5 |
Marketing căn bản |
2 |
|
|
Thị trường chứng khoán |
|||
|
Thị trường bất động sản |
|||
|
6 |
Tài chính công |
2 |
|
|
Tài chính quốc tế |
|||
|
Thanh toán quốc tế |
|||
|
Kiến thức chuyên ngành |
19 |
||
|
Các học phần bắt buộc |
13 |
||
|
1 |
Kế toán tài chính 3 |
2 |
|
|
2 |
Kế toán công |
3 |
|
|
3 |
Phân tích báo cáo tài chính |
3 |
|
|
4 |
Kế toán quản trị 2 |
2 |
|
|
5 |
Kiểm toán tài chính 1 |
3 |
|
|
Các học phần tự chọn (chọn 1 HP trong mỗi tổ hợp) |
6 |
||
|
1 |
Thuế |
2 |
|
|
Lý thuyết xác suất và thống kê toán 1 |
|||
|
Thẩm định dự án đầu tư |
|||
|
2 |
Kế toán công ty |
2 |
|
|
Ngân hàng thương mại |
|||
|
3 |
Kế toán quốc tế |
2 |
|
|
Kế toán dự án đầu tư |
|||
|
Kế toán ngân hàng |
|||
|
Chuyên đề thực tập |
10 |
||
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: Liên hệ
Đại học Kinh tế Quốc dân
Địa chỉ: 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Hai Bà Trưng, Hà Nội