Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Thái Nguyên
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1966
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA-VNU và AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng kýHơn 300 cán bộ giảng viên
Edunet, trường học, Đăng kýĐã đào tạo trên 100.000 người
Edunet, trường học, Đăng ký26 chương trình đào tạo thạc sĩ
Edunet, trường học, Đăng kýMiễn học phí đối với hệ sư phạm
Giới thiệu
Thông tin khóa học
Học phí - Học Bổng - Ưu đãi
Địa điểm đào tạo
Đánh giá

Giới thiệu

Đào tạo cử nhân giáo dục mầm non có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; có kiến thức cơ bản, chuyên môn, nghiệp vụ vững vàng; có năng lực tổ chức các hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ tại cơ sở giáo dục mầm non, trung tâm giáo dục trẻ có nhu cầu đặc biệt; giảng dạy tại các cơ sở đào tạo giáo viên mầm non; làm tư vấn viên, chuyên viên giáo dục mầm non tại cơ quan quản lý giáo dục và viện nghiên cứu; tự học, tham gia học tập ở các chương trình đào tạo sau đại học trong và ngoài nước; có năng lực ngoại ngữ, tin học đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế.

Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo có thể đảm nhiệm vị trí: Giáo viên tại các cơ sở giáo dục mầm non, các trung tâm giáo dục mầm non; iên về giáo dục mầm non tại các cơ quan quản lý giáo dục; Giảng viên tại các cơ sở giáo dục đại học có đào tạo giáo viên mầm non;…

Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 132 tín chỉ (không tính phần nội dung Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng).


Thông tin chung

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy

Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT.

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển;
  • Học bạ THPT (bản sao);
  • Giấy khai sinh và chứng minh thư (bản sao)
  • Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

Mã số

Học phần

Số tín chỉ

Học kì dự kiến

 
 

1. Kiến thức giáo dục chung

25

 

 

Các học phần bắt buộc

23

 

 

1

SPH131M

Triết học Mác - Lênin

3

1

 

2

SPE121M

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

2

 

3

SSO121M

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

3

 

4

HCM121M

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

4

 

5

HPV121M

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

5

 

6

EDL121M

Pháp luật đại cương

2

4

 

7

ENG131N

Tiếng Anh 1

3

1

 

8

ENG132N

Tiếng Anh 2

3

2

 

9

ENG143N

Tiếng Anh 3

4

3

 

10

PHE111M

Giáo dục thể chất 1

 

1

 

11

PHE112M

Giáo dục thể chất 2

 

2

 

12

PHE113M

Giáo dục thể chất 3

 

3

 

13

MIE131M

Giáo dục quốc phòng

 

3

 

Các học phần tự chọn

2

 

 

14

GME121M

Quản lý hành chính nhà

nước và quản lý ngành

2

7

 

15

GIF121N

Tin học đại cương

2

1

 

16

EDE121N

Môi trường và phát triển

2

1

 

17

VIU121N

Tiếng Việt thực hành

2

1

 

18

VCF121N

Cơ sở văn hoá Việt Nam

2

1

 

19

CDE121N

Văn hóa và phát triển

2

1

 

2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

53

 

 

2.1. Kiến thức cơ sở

26

 

 

Các học phần bắt buộc

24

 

 

20

GEL221N

Lô gíc đại cương

2

1

 

21

BAM221N

Toán cơ sở

2

3

 

22

BAV221N

Tiếng Việt cơ sở

2

3

 

23

CHP231N

Sinh lý học trẻ em tuổi mầm non

3

1

 

24

CHP251N

Tâm lý học mầm non

5

2

 

25

MUS221N

Âm nhạc cơ bản

2

1

 

26

FIA221N

Mỹ thuật cơ bản

2

2

 

27

NAS231N

Tự nhiên - Xã hội

3

2

 

28

TLC331N

Văn học trẻ em tuổi mầm non

3

4

 

Các học phần tự chọn

2

 

 

29

EBP221M

Đàn phím điện tử

2

2

 

30

FOL221N

Văn học dân gian

2

2

 

2.2. Kiến thức ngành

27

 

 

Các học phần bắt buộc

25

 

 

31

CHN331N

Dinh dưỡng trẻ em

3

3

 

32

DSC331M

Phòng bệnh và đảm bảo an toàn cho trẻ

3

5

 

33

INP331M

Giáo dục học mầm non 1

3

3

 

34

INP332M

Giáo dục học mầm non 2

3

4

 

35

CDP331M

Phát triển chương trình giáo dục mầm non

3

5

 

36

PPC321N

Giao tiếp sư phạm mầm non

2

4

 

37

SRM331N

Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục mầm non

2

4

 

38

EPE331M

Đánh giá trong giáo dục mầm non

3

7

 

39

PIB231N

Đồ chơi

3

4

 

Các học phần tự chọn

2

 

 

40

FAD321N

Giáo dục học gia đình

2

4

 

 

41

 

IOP321N

Tổ chức hoạt động giáo dục theo hướng tích hợp cho trẻ mầm non

 

2

 

3

 

42

PCP321N

Tâm bệnh học lứa tuổi mầm non

2

3

 

3. Kiến thức nghiệp vụ sƣ phạm

47

 

 

Các học phần bắt buộc

45

 

 

43

CHM431N

Chăm sóc vệ sinh cho trẻ mầm non

3

7

 

44

PEM431N

Giáo dục thể chất cho trẻ mầm non

3

5

 

45

MEM431N

Tổ chức hoạt động âm nhạc cho trẻ mầm non

3

6

 

46

MOP431N

Tổ chức hoạt động tạo hình cho trẻ mầm non

3

6

 

47

DAM431N

Dạy múa cho trẻ mầm non

3

6

 

48

OAP431M

Tổ chức hoạt động vui chơi cho trẻ mầm non

3

6

 

49

CIC321M

Tham vấn trong giáo dục mầm non

2

5

 

 

50

 

MCA431N

Tổ chức hoạt động khám phámôi trường xung quanh

 

3

 

5

 

51

MDL431N

Phát triển ngôn ngữ cho trẻ mầm non

3

6

 

52

MCL431N

Phương pháp cho trẻ làm quen tác phẩm văn học

3

5

 

 

53

 

MMC441M

Hình thành biểu tượng toán học sơ đẳng cho trẻ mầm non

 

4

 

6

 

54

MAP421N

Tổ chức ngày lễ, ngày hội ở trường mầm non

2

7

 

 

55

 

AIS421N

Ứng  dụng  công  nghệ thông tin trong giáo dục mầm non

 

3

 

4

 

56

GSR421N

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

2

7

 

57

TRA421M

Thực tập sư phạm 1

2

5

 

58

TRA432M

Thực tập sư phạm 2

3

8

 

Các học phần tự chọn

2

 

 

59

EGP421N

Giáo dục giới tính cho trẻ mầm non

2

7

 

60

EAH421N

Giáo dục môi trường cho trẻ mầm non

2

7

 

61

FPC421M

Hình thành kỹ năng tiền đọc viết cho trẻ mầm non

2

7

 

62

PIB421M

Giáo dục hòa nhập cho trẻ mầm non

2

7

 

63

ESP421N

Giáo dục kỹ năng sống cho trẻ mầm non

2

7

 

4. Khoá luận tốt nghiệp, Các học phần thay

thế khóa luận tốt nghiệp

7

 

 

Khoá luận tốt nghiệp

7

 

 

64

TOG971N

Khoá luận tốt nghiệp

7

8

 

Các học phần thay thế khóa luận

7

 

 

 

65

 

EWC921N

Tổ chức hoạt động khám phá, thử nghiệm cho trẻ

mầm non

 

2

 

8

 

66

MEC921N

Phương pháp đọc, kể diễn cảm

2

8

 

67

MOP931N

Quản lý giáo dục mầm non

3

8

 

68

PES931M

Chuyên đề giáo dục mầm non

3

8

 

69

CID921M

Can thiệp sớm trẻ khuyết tật

2

8

 

70

TMM921M

Dạy học toán cho trẻ theo tiếp cận hiện đại

2

8

 

71

MEM921M

Các phương pháp giáo dục hiện đại

2

8

 

Tổng cộng

132

 

 


Học phí - Học bổng - Ưu đãi

Miễn học phí


Địa điểm

Trường Đại học Sư phạm Thái NguyênĐịa chỉ : Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, P. Quang Trung – TP. Thái Nguyên


Đánh giá

5
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Miễn phí
×
Edunet