Giới thiệu
Đào tạo cử nhân giáo dục mầm non có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; có kiến thức cơ bản, chuyên môn, nghiệp vụ vững vàng; có năng lực tổ chức các hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ tại cơ sở giáo dục mầm non, trung tâm giáo dục trẻ có nhu cầu đặc biệt; giảng dạy tại các cơ sở đào tạo giáo viên mầm non; làm tư vấn viên, chuyên viên giáo dục mầm non tại cơ quan quản lý giáo dục và viện nghiên cứu; tự học, tham gia học tập ở các chương trình đào tạo sau đại học trong và ngoài nước; có năng lực ngoại ngữ, tin học đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế.
Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo có thể đảm nhiệm vị trí: Giáo viên tại các cơ sở giáo dục mầm non, các trung tâm giáo dục mầm non; iên về giáo dục mầm non tại các cơ quan quản lý giáo dục; Giảng viên tại các cơ sở giáo dục đại học có đào tạo giáo viên mầm non;…
Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 132 tín chỉ (không tính phần nội dung Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT.
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển;
- Học bạ THPT (bản sao);
- Giấy khai sinh và chứng minh thư (bản sao)
- Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã số |
Học phần |
Số tín chỉ |
Học kì dự kiến |
|
|
1. Kiến thức giáo dục chung |
25 |
|
|||
|
Các học phần bắt buộc |
23 |
|
|||
|
1 |
SPH131M |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
1 |
|
|
2 |
SPE121M |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
2 |
|
|
3 |
SSO121M |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
3 |
|
|
4 |
HCM121M |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
4 |
|
|
5 |
HPV121M |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
5 |
|
|
6 |
EDL121M |
Pháp luật đại cương |
2 |
4 |
|
|
7 |
ENG131N |
Tiếng Anh 1 |
3 |
1 |
|
|
8 |
ENG132N |
Tiếng Anh 2 |
3 |
2 |
|
|
9 |
ENG143N |
Tiếng Anh 3 |
4 |
3 |
|
|
10 |
PHE111M |
Giáo dục thể chất 1 |
|
1 |
|
|
11 |
PHE112M |
Giáo dục thể chất 2 |
|
2 |
|
|
12 |
PHE113M |
Giáo dục thể chất 3 |
|
3 |
|
|
13 |
MIE131M |
Giáo dục quốc phòng |
|
3 |
|
|
Các học phần tự chọn |
2 |
|
|||
|
14 |
GME121M |
Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành |
2 |
7 |
|
|
15 |
GIF121N |
Tin học đại cương |
2 |
1 |
|
|
16 |
EDE121N |
Môi trường và phát triển |
2 |
1 |
|
|
17 |
VIU121N |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
1 |
|
|
18 |
VCF121N |
Cơ sở văn hoá Việt Nam |
2 |
1 |
|
|
19 |
CDE121N |
Văn hóa và phát triển |
2 |
1 |
|
|
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
53 |
|
|||
|
2.1. Kiến thức cơ sở |
26 |
|
|||
|
Các học phần bắt buộc |
24 |
|
|||
|
20 |
GEL221N |
Lô gíc đại cương |
2 |
1 |
|
|
21 |
BAM221N |
Toán cơ sở |
2 |
3 |
|
|
22 |
BAV221N |
Tiếng Việt cơ sở |
2 |
3 |
|
|
23 |
CHP231N |
Sinh lý học trẻ em tuổi mầm non |
3 |
1 |
|
|
24 |
CHP251N |
Tâm lý học mầm non |
5 |
2 |
|
|
25 |
MUS221N |
Âm nhạc cơ bản |
2 |
1 |
|
|
26 |
FIA221N |
Mỹ thuật cơ bản |
2 |
2 |
|
|
27 |
NAS231N |
Tự nhiên - Xã hội |
3 |
2 |
|
|
28 |
TLC331N |
Văn học trẻ em tuổi mầm non |
3 |
4 |
|
|
Các học phần tự chọn |
2 |
|
|||
|
29 |
EBP221M |
Đàn phím điện tử |
2 |
2 |
|
|
30 |
FOL221N |
Văn học dân gian |
2 |
2 |
|
|
2.2. Kiến thức ngành |
27 |
|
|||
|
Các học phần bắt buộc |
25 |
|
|||
|
31 |
CHN331N |
Dinh dưỡng trẻ em |
3 |
3 |
|
|
32 |
DSC331M |
Phòng bệnh và đảm bảo an toàn cho trẻ |
3 |
5 |
|
|
33 |
INP331M |
Giáo dục học mầm non 1 |
3 |
3 |
|
|
34 |
INP332M |
Giáo dục học mầm non 2 |
3 |
4 |
|
|
35 |
CDP331M |
Phát triển chương trình giáo dục mầm non |
3 |
5 |
|
|
36 |
PPC321N |
Giao tiếp sư phạm mầm non |
2 |
4 |
|
|
37 |
SRM331N |
Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục mầm non |
2 |
4 |
|
|
38 |
EPE331M |
Đánh giá trong giáo dục mầm non |
3 |
7 |
|
|
39 |
PIB231N |
Đồ chơi |
3 |
4 |
|
|
Các học phần tự chọn |
2 |
|
|||
|
40 |
FAD321N |
Giáo dục học gia đình |
2 |
4 |
|
|
41 |
IOP321N |
Tổ chức hoạt động giáo dục theo hướng tích hợp cho trẻ mầm non |
2 |
3 |
|
|
42 |
PCP321N |
Tâm bệnh học lứa tuổi mầm non |
2 |
3 |
|
|
3. Kiến thức nghiệp vụ sƣ phạm |
47 |
|
|||
|
Các học phần bắt buộc |
45 |
|
|||
|
43 |
CHM431N |
Chăm sóc vệ sinh cho trẻ mầm non |
3 |
7 |
|
|
44 |
PEM431N |
Giáo dục thể chất cho trẻ mầm non |
3 |
5 |
|
|
45 |
MEM431N |
Tổ chức hoạt động âm nhạc cho trẻ mầm non |
3 |
6 |
|
|
46 |
MOP431N |
Tổ chức hoạt động tạo hình cho trẻ mầm non |
3 |
6 |
|
|
47 |
DAM431N |
Dạy múa cho trẻ mầm non |
3 |
6 |
|
|
48 |
OAP431M |
Tổ chức hoạt động vui chơi cho trẻ mầm non |
3 |
6 |
|
|
49 |
CIC321M |
Tham vấn trong giáo dục mầm non |
2 |
5 |
|
|
50 |
MCA431N |
Tổ chức hoạt động khám phámôi trường xung quanh |
3 |
5 |
|
|
51 |
MDL431N |
Phát triển ngôn ngữ cho trẻ mầm non |
3 |
6 |
|
|
52 |
MCL431N |
Phương pháp cho trẻ làm quen tác phẩm văn học |
3 |
5 |
|
|
53 |
MMC441M |
Hình thành biểu tượng toán học sơ đẳng cho trẻ mầm non |
4 |
6 |
|
|
54 |
MAP421N |
Tổ chức ngày lễ, ngày hội ở trường mầm non |
2 |
7 |
|
|
55 |
AIS421N |
Ứng dụng công nghệ thông tin trong giáo dục mầm non |
3 |
4 |
|
|
56 |
GSR421N |
Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm |
2 |
7 |
|
|
57 |
TRA421M |
Thực tập sư phạm 1 |
2 |
5 |
|
|
58 |
TRA432M |
Thực tập sư phạm 2 |
3 |
8 |
|
|
Các học phần tự chọn |
2 |
|
|||
|
59 |
EGP421N |
Giáo dục giới tính cho trẻ mầm non |
2 |
7 |
|
|
60 |
EAH421N |
Giáo dục môi trường cho trẻ mầm non |
2 |
7 |
|
|
61 |
FPC421M |
Hình thành kỹ năng tiền đọc viết cho trẻ mầm non |
2 |
7 |
|
|
62 |
PIB421M |
Giáo dục hòa nhập cho trẻ mầm non |
2 |
7 |
|
|
63 |
ESP421N |
Giáo dục kỹ năng sống cho trẻ mầm non |
2 |
7 |
|
|
4. Khoá luận tốt nghiệp, Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp |
7 |
|
|||
|
Khoá luận tốt nghiệp |
7 |
|
|||
|
64 |
TOG971N |
Khoá luận tốt nghiệp |
7 |
8 |
|
|
Các học phần thay thế khóa luận |
7 |
|
|||
|
65 |
EWC921N |
Tổ chức hoạt động khám phá, thử nghiệm cho trẻ mầm non |
2 |
8 |
|
|
66 |
MEC921N |
Phương pháp đọc, kể diễn cảm |
2 |
8 |
|
|
67 |
MOP931N |
Quản lý giáo dục mầm non |
3 |
8 |
|
|
68 |
PES931M |
Chuyên đề giáo dục mầm non |
3 |
8 |
|
|
69 |
CID921M |
Can thiệp sớm trẻ khuyết tật |
2 |
8 |
|
|
70 |
TMM921M |
Dạy học toán cho trẻ theo tiếp cận hiện đại |
2 |
8 |
|
|
71 |
MEM921M |
Các phương pháp giáo dục hiện đại |
2 |
8 |
|
|
Tổng cộng |
132 |
|
|||
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Miễn học phí
Địa điểm
Trường Đại học Sư phạm Thái NguyênĐịa chỉ : Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, P. Quang Trung – TP. Thái Nguyên