- Đào tạo cử nhân Dược học có đạo đức tốt, có kiến thức khoa học cơ bản và y dược học cơ sở, kiến thức và kỹ năng chuyên môn để tư vấn về sử dụng thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả; sản xuất, quản lý và cung ứng thuốc tốt; có khả năng nghiên cứu khoa học và tự học nâng cao trình độ chuyên môn, góp phần đáp ứng nhu cầu chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe con người.
- Sinh viên sau khi tốt nghiệp sẽ được trường Đại học Đại Nam cấp bằng Dược sĩ Đại học theo phôi bằng của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
- Tổng số khối lượng học tập: 160 tín chỉ (chưa kể 13 tín chỉ Giáo dục thể chất, Quốc phòng-An ninh, Kỹ năng mềm).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4,5 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Sử dụng kết quả 03 môn từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đăng ký để xét tuyển.
- Phương thức 2: Sử dụng kết quả 03 môn từ kết quả học tập lớp 12 THPT theo tổ hợp đăng ký để xét tuyển.
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà trường.
- Phương thức 4: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài.
-
Hồ sơ xét tuyển
- 1. Học bạ THPT (bản sao có công chứng, thí sinh có thể công chứng tại trường THPT hoặc UBND xã/phường)
- 2. 01 bản sao công chứng CMND/CCCD
- 3. Đơn xin xét tuyển theo mẫu của Đại học Đại Nam (download tại ĐÂY. Xem hướng dẫn ghi đơn xin xét tuyển tại ĐÂY)
- 4. Bản sao công chứng Chứng nhận tốt nghiệp hoặc bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm dự tuyển)
- 5. Lệ phí xét tuyển: 50.000đ/hồ sơ.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Khối kiến thức |
Mã học phần |
Tên học phần |
Kỳ thứ |
Số tín chỉ |
Tổng số tiết |
Điều kiện tiên quyết |
Bắt buộc |
Tự chọn |
Ghi chú |
|
Cơ sở ngành |
TOEIC |
Thi TOEIC phân loại lớp |
1 |
1 |
0 |
|
X |
|
|
|
Giáo dục đại cương |
007CQLLCT1 |
Triết học Mac – Lênin |
1 |
3 |
45 |
|
X |
|
|
|
067CQ4KNM |
KN quản lý và khai thác tiềm năng bản thân |
1 |
3 |
45 |
|
X |
|
|
|
|
077CQTHDC |
Tin học đại cương |
1 |
2 |
30 |
|
X |
|
|
|
|
087CQVALY |
Vật lý |
1 |
3 |
45 |
|
X |
|
|
|
|
Cơ sở ngành |
157CQ1bDGSL |
Giải phẫu sinh lý |
2 |
3 |
45 |
|
X |
|
|
|
087CQHĐVC(17) |
Hóa đại cương vô cơ |
2 |
3 |
60 |
|
X |
|
|
|
|
087CQ1bTHVD |
Thực vật dược |
2 |
3 |
60 |
|
X |
|
|
|
|
Giáo dục đại cương |
007CQLLCT2 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
2 |
30 |
|
X |
|
|
|
007CQLLCT3 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
2 |
2 |
30 |
|
X |
|
|
|
|
Cơ sở ngành |
087CQ1bHOHC1 |
Hóa hữu cơ |
3 |
3 |
60 |
|
X |
|
|
|
VSKS |
Vi sinh - Ký sinh |
3 |
2 |
30 |
|
X |
|
|
|
|
087CQ1bHPT1 |
Hóa phân tích 1 |
3 |
2 |
45 |
|
X |
|
|
|
|
Giáo dục đại cương |
007CQLLCT4 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
2 |
30 |
|
X |
|
|
|
047CQTASP1 |
Tiếng Anh P1 |
3 |
4 |
60 |
|
X |
|
|
|
|
007CQLLCT5 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
2 |
30 |
|
X |
|
|
|
|
Chuyên ngành |
087CQ1bHPT2 |
Hóa phân tích 2 |
4 |
3 |
60 |
|
X |
|
|
|
087CQ1bHOLY |
Hóa lý dược |
4 |
3 |
60 |
|
X |
|
|
|
|
Cơ sở ngành |
067CQ4KNM2 |
Kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, làm việc nhóm |
4 |
3 |
75 |
|
X |
|
|
|
047CQTASP2 |
Tiếng Anh P2 |
4 |
4 |
60 |
|
X |
|
|
|
|
HSD2 |
Hoá sinh |
4 |
3 |
60 |
|
X |
|
|
|
|
Giáo dục đại cương |
107CQLDC (17) |
Pháp luật đại cương |
4 |
3 |
45 |
|
X |
|
|
|
007CQQPAN1 |
Giáo dục quốc phòng P1 |
4 |
3 |
45 |
|
X |
|
|
|
|
007CQQPAN2 |
Giáo dục quốc phòng P2 |
4 |
2 |
30 |
|
X |
|
|
|
|
007CQQPAN3 |
Giáo dục quốc phòng P3 |
4 |
2 |
30 |
|
X |
|
|
|
|
007CQQPAN4 |
Giáo dục quốc phòng P4 |
4 |
4 |
60 |
|
X |
|
|
|
|
Chuyên ngành |
087CQ1bDHOS |
Hóa sinh 1 |
9 |
2 |
30 |
|
X |
|
|
|
087CQ2bDĐÔH |
Dược động học |
9 |
2 |
30 |
|
X |
|
|
|
|
SLBMD (Dc) |
Sinh lý bệnh miễn dịch |
9 |
2 |
30 |
|
X |
|
|
|
|
087CQ2bDƯLI1 |
Dược liệu 1 |
9 |
0 |
0 |
|
X |
|
|
|
|
087CQ2b HOAD1 |
Hóa dược 1 |
9 |
0 |
0 |
|
X |
|
|
|
|
Cơ sở ngành |
087CQ2bTHDK |
Thực hành dược khoa 1 |
9 |
2 |
30 |
|
X |
|
|
|
087CQ1bDSIHO |
Sinh học - Di truyền |
9 |
3 |
45 |
|
X |
|
|
|
|
TTK1 (D) |
Toán thống kê y dược 1 |
9 |
2 |
30 |
|
X |
|
|
|
|
Giáo dục đại cương |
BC |
Bóng chuyền |
9 |
2 |
30 |
|
X |
|
|
|
047CQTASP4 |
Tiếng Anh P4 |
9 |
4 |
60 |
|
X |
|
|
|
|
TDTK |
Thể dục tay không |
9 |
2 |
30 |
|
X |
|
|
|
|
NX |
Nhảy xa |
9 |
2 |
30 |
|
X |
|
|
|
|
007CQLLCT1 (17) |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac - Lenin P1 |
9 |
3 |
45 |
|
X |
|
|
|
|
007CQLLCT2 (17) |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac - Lenin P2 |
9 |
2 |
30 |
|
X |
|
|
HỌC PHÍ
- 14.500.000/ kỳ (đóng theo kỳ, một năm có 3 kỳ)