Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân Điện tử - Tin học công nghiệp

Đại học Tiền Giang (16495)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA VNU-HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
3,5 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Tiền Giang
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 2005
Edunet, trường học, Đăng kýQuy mô đào tạo hơn 5,000 SV/ năm
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA VNU-HCM
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng ký63 chương trình đào tạo các cấp, hệ
Edunet, trường học, Đăng kýTiết kiệm thời gian & chi phí

 

  • Chương trình đào tạo đại học ngành Công nghệ kỹ thuật Điện tử  - Tin học công nghiệp trang bị cho người học có kiến thức khoa học cơ bản; có năng lực chuyên môn vững vàng; có khả năng phân tích, giải quyết độc lập các vấn đề trong lĩnh vực Điện - Điện tử - Ứng dụng tin học trong công nghiệp; có khả năng tham gia vào các hoạt động xã hội với phẩm chất đạo đức nghề nghiệp; có khả năng tự nghiên cứu nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để phù hợp với môi trường làm việc năng động và xu thế hội nhập cao, góp phần vào sự nghiệp công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước...
  • Tổng số tín chỉ cho toàn khóa học là 171 tín chỉ, bao gồm các học phần bắt buộc và học phần tự chọn (chưa kể các nội dung về giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng).

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo:  3,5 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh là người Việt Nam đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương..

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 2: Xét điểm học bạ THPT.
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.

Hồ sơ xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển
  • Bản công chứng giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (đối với xét tuyên bằng điểm thi).
  • Bản sao công chứng học bạ THPT (đối với xét tuyển bằng học bạ).
  • Bản công chứng bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản công chứng giấy CMND/CCCD.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO


MHP

Học phần

Số tiết (giờ)

Số TC

HPTQ/

HPHT+

(MHP)

LT

TH1

TH2

TT

ĐA

TS

TLTT

1. Kiến thức giáo dục đại cương

1.1. Lý luận Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

11

11

 

00033

Triết học Mác-Lênin

33

12

 

 

 

3

3

 

01202

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

20

10

 

 

 

2

2

00033+

02112

Chủ nghĩa xã hội khoa học

20

10

 

 

 

2

2

01202+

03212

Tư  tưởng Hồ Chí Minh

20

10

 

 

 

2

2

02112+

03022

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

20

10

 

 

 

2

2

03212+

1.2. Khoa học xã hội - Nhân văn - Nghệ thuật

12

4

 

71012

Pháp luật đại cương

30

 

 

 

 

2

2

 

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 2 TC)

41232

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực kỹ thuật

30

 

 

 

 

2

2

 

00202

Logic học

30

 

 

 

 

2

 

67222

Quản trị sản xuất

20

10

 

 

 

2

 

   67172

Quản trị chất lượng 1

20

10

 

 

 

2

 

36072

An toàn lao động và Môi trường công nghiệp

30

 

 

 

 

2

 

1.3. Ngoại ngữ

28

14

 

Chọn 1 trong 2 nhóm học phần (mỗi nhóm 14 TC)

Nhóm 1

07943

English 1

45

 

 

 

 

3

14

 

07953

English 2

45

 

 

 

 

3

07943+

07984

English 3

60

 

 

 

 

4

07943; 07953+

07994

English 4

60

 

 

 

 

4

07953;

07984+

Nhóm 2

07093

Tiếng Hàn 1

45

 

 

 

 

3

14

 

07103

Tiếng Hàn 2

45

 

 

 

 

3

07093

07114

Tiếng Hàn 3

60

 

 

 

 

4

07103

07124

Tiếng Hàn 4

60

 

 

 

 

4

07114

1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường

14

11

 

08073D

Toán cao cấp A1

45

 

 

 

 

3

3

 

08083D

Toán cao cấp A2

45

 

 

 

 

3

3

 

09002D

Vật lý đại cương A

30

 

 

 

 

2

2

 

09171D

Thực hành vật lý đại cương A

 

 

30

 

 

1

1

 

Chọn tự do (tích luỹ tối thiểu 2 TC)

11902

Con người và môi trường

30

 

 

 

 

2

2

 

30053

Tin học ứng dụng cơ bản

15

 

60

 

 

3

 

1.5. Giáo dục thể chất - Giáo dục quốc phòng (*)

1.5.1. Giáo dục thể chất 

9

3

 

12371

Thể dục và điền kinh

 

 

30

 

 

1

1

 

Chọn tự do 1 (tích lũy tối thiểu 1 TC)

12391

Bóng chuyền 1

 

 

30

 

 

1

1

12371+

12401

Cầu lông 1

 

 

30

 

 

1

12371+

12421

Võ Vovinam 1

 

 

30

 

 

1

12371+

12761

Võ Taekwondo 1

 

 

30

 

 

1

12371+

Chọn tự do 2 (tích lũy tối thiểu 1 TC)

12441

Bóng chuyền 2

 

 

30

 

 

1

1

12391+

12481

Cầu lông 2

 

 

30

 

 

1

12401+

12471

Võ Vovinam 2

 

 

30

 

 

1

12421+

12771

Võ Taekwondo 2

 

 

30

 

 

1

12761+

1.5.2. Giáo dục quốc phòng

165 tiết

 

Tổng cộng khối kiến thức giáo dục đại cương

65

40

 

2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp  

2.1. Kiến thức cơ sở

24

24

 

44032

Nhập môn ngành và kiến tập nhà máy

20

10

 

45

 

2

2

 

44132

Tiếng Anh chuyên ngành

30

 

 

 

 

2

2

 

44632

Toán ứng dụng trong KTĐKTĐ

30

 

 

 

 

2

2

 

44104

Kỹ thuật Điện

60

 

 

 

 

4

4

 

42033

Kỹ thuật điện tử số

45

 

 

 

 

3

3

44104+

31324

Nhập môn lập trình

45

 

30

 

 

4

4

 

31522

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

20

 

20

 

 

2

2

31324+

31602

Nguyên lý Hệ điều hành

20

 

20

 

 

2

2

31324+

31463

Phương pháp Lập trình hướng đối tượng

30

 

30

 

 

3

3

31324+

2.2. Kiến thức ngành

61

47

 

2.2.1. Kiến thức chung

15

15

 

44174

Điều khiển lập trình (PLC)

30

 

60

 

 

4

4

 

42053

Điều khiển tự động

30

 

30

 

 

3

3

 

44643

Vi xử lý

15

 

60

 

 

3

3

31324+

32603

Lập trình hệ thống nhúng

30

 

30

 

 

3

3

31324+

44272

Thiết bị đo lường & cảm biến

15

 

30

 

 

2

2

 

2.2.2. Kiến thức theo hướng chuyên môn

46

32

 

40693

Điện tử công suất

30

 

30

 

 

3

3

44104+

44223

Hệ thống thu thập dữ liệu, điều khiển và giám sát (SCADA)

15

 

60

 

 

3

3

 

44252

Mạng truyền thông công nghiệp

15

 

30

 

 

2

2

 

32612

Lập trình thiết bị di động

20

 

20

 

 

2

2

31364+

33743

Lập trình Web

30

 

30

 

 

3

3

31324+

32303

Cơ sở dữ liệu

30

 

30

 

 

3

3

 

44212

Đo lường và điều khiển bằng máy tính

15

 

30

 

 

2

2

 

44342

Trí tuệ nhân tạo trong điều khiển

30

 

 

 

 

2

2

 

36842

Robot công nghiệp

15

 

30

 

 

2

2

 

44671

Đồ án 1

 

 

 

 

60

1

1

44644+

42053+

44701

Đồ án 2

 

 

 

 

60

1

1

 

Chọn tự do 1 (tích lũy tối thiểu 4 TC)

36972

Hệ thống cơ điện tử

15

 

30

 

 

2

4

 

44202

Mô hình hóa và hệ thống điều khiển

15

 

30

 

 

2

 

44152

Truyền động điện tự động

15

 

30

 

 

2

 

44162

Kỹ thuật truyền động khí nén & thủy lực

15

 

30

 

 

2

 

44362

Xử lý số tín hiệu

15

 

30

 

 

2

 

Chọn tự do 2 (tích lũy tối thiểu 4 TC)

 

 

44502

Xử lý ảnh công nghiệp

15

 

30

 

 

2

4

 

44512

Xử lý âm thanh /tiếng nói

15

 

30

 

 

2

 

44292

Điều khiển thông minh

15

 

30

 

 

2

 

33912

Phát triển ứng dụng Web

20

 

20

 

 

2

33743+

32722

Nhập môn Công nghệ phần mềm

20

 

20

 

 

2

31363+

32382

An toàn và bảo mật HT thông tin

20

 

20

 

 

2

31324+

2.3. Thực hành - Thực tập, Đồ án tốt nghiệp

21

15

 

2.3.1. Thực hành - Thực tập

9

9

 

44403

Thực hành kỹ thuật điện

 

 

90

 

 

3

3

 

44413

Thực hành điện tử

 

 

90

 

 

3

3

42023+

44523

Thực tập tốt nghiệp

 

 

 

135

 

3

3

 

2.3.2. Đồ án tốt nghiệp

12

6

 

44536

Đồ án tốt nghiệp

 

 

 

 

360

6

6

 

Học phần thay thế đồ án tốt nghiệp

44642

Chuyên đề 1

30

 

 

 

 

2

6

 

44652

Chuyên đề 2

30

 

 

 

 

2

 

44662

Tiểu luận tốt nghiệp

 

 

 

 

120

2

 

Tổng cộng khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

106

86

 

Số tín chỉ tổng cộng: 171 TC, Số tín chỉ tích lỹ tối thiểu: 126 TC

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

Đại học Tiền Giang

Địa chỉ: 119 Ấp Bắc - Phường 05 Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet