Giới thiệu
Cử nhân Công nghệ thông tin tốt nghiệp có thể làm các công việc tư vấn thiết kế, vận hành, bảo trì gia công các phần mềm, các giải pháp xử lý thông tin, các hệ thống mạng tại các cơ quan, công ty, xí nghiệp, bệnh viện, trường học. Giảng dạy công nghệ thông tin tại các trường cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề và các trường phổ thông (cần thêm chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm. Đủ trình độ học bậc sau đại học( thạc sĩ, tiến sĩ,…) chuyên ngành công nghệ thông tin tại các viện, trường trong và ngoài nước.
Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 133 tín chỉ (không kể học phần GDQP-An ninh và GDTC).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.
- Có đầy đủ hồ sơ theo quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (Học bạ).
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển Năng khiếu (đối với ngành Giáo dục Mầm non).
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học Bạc Liêu).
- 01 bản photo học bạ THPT (không cần công chứng).
- 01 bản photo Phiếu điểm kỳ thi đánh giá năng lực (có công chứng).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã môn học |
Tên môn học |
Số tín chỉ |
Môn học tiên quyết |
|||||
|
Bắt Buộc |
Tự chọn |
LT |
BT |
TH |
|||||
|
I. Khối kiến thức giáo dục đại cƯơng (51TC) |
|
|
|
|
|
|
|||
|
1. Khối kiến thức giáo dục chung |
|
|
|
|
|
|
|||
|
1.1 |
ML01C |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin |
5 |
|
75 |
|
|
|
|
|
1.2 |
ML02C |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
30 |
|
|
ML01C |
|
|
1.3 |
ML03C |
Đường lối cách mạng Việt Nam |
3 |
|
45 |
|
|
ML02C |
|
|
1.4 |
AV01C |
Anh văn căn bản 1 |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
|
1.5 |
AV02C |
Anh văn căn bản 2 |
3 |
|
45 |
|
|
AV01C |
|
|
1.6 |
AV03C |
Anh văn căn bản 3 |
4 |
|
60 |
|
|
AV02C |
|
|
1.7 |
|
Giáo dục thể chất |
|
3 |
|
|
90 |
|
|
|
1.8 |
QP01C |
Giáo dục quốc phòng-an ninh |
8 |
|
|
|
|
|
|
|
2. Khối kiến thức khoa học xã hội |
|
|
|
|
|
|
|||
|
2.1 |
XH01C |
Pháp luật đại cương |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
2.2 |
XH02C |
Công tác xã hội |
1 |
|
15 |
|
|
|
|
|
2.3 |
XH03C |
Văn bản và lưu trữ đại cương |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
2.4 |
XH04C |
Logic học |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
3. Khối kiến thức khoa học tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|||
|
3.1 |
TN01C |
Toán cao cấp |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
|
3.2 |
TN03C |
Xác suất thống kê A |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
3.3 |
TN05C |
Điện & quang đại cương |
2 |
|
20 |
|
20 |
|
|
|
3.4 |
TH05C |
Tin học căn bản |
4 |
|
30 |
|
60 |
|
|
|
3.5 |
KT01C |
Kế toán đại cương |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
II. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (83TC) |
|
|
|
|
|
|
|||
|
1. Khối kiến thức cơ sở ngành |
|
|
|
|
|
|
|||
|
1.1 |
TH01C |
Toán rời rạc 1 |
3 |
|
35 |
20 |
|
|
|
|
1.2 |
TH02C |
Toán rời rạc 2 |
3 |
|
35 |
20 |
|
TH01C |
|
|
1.3 |
TH06C |
Anh văn chuyên ngành Tinhọc |
2 |
|
30 |
|
|
AV03A |
|
|
1.4 |
TH07C |
Lập trình căn bản A |
4 |
|
30 |
|
60 |
TH05C |
|
|
1.5 |
TH08C |
Kiến trúc máy tính |
2 |
|
20 |
|
20 |
TH05C |
|
|
1.6 |
PP01C |
Phương pháp NCKH |
2 |
|
20 |
20 |
|
XH04C |
|
|
2. Khối kiến thức chuyên ngành chính |
|
|
|
|
|
|
|||
|
2.1 |
TH09C |
Lập trình quản lý |
3 |
|
25 |
|
40 |
TH05C |
|
|
2.2 |
TH10C |
Cấu trúc dữ liệu |
3 |
|
30 |
|
30 |
TH07C |
|
|
2.3 |
TH11C |
Giải thuật |
2 |
|
25 |
10 |
|
TH07C TH10C |
|
|
2.4 |
TH12C |
Hệ điều hành |
3 |
|
30 |
|
30 |
TH08C TH11C |
|
|
2.5 |
TH13C |
Cơ sở dữ liệu |
3 |
|
30 |
|
30 |
TH09C |
|
|
2.6 |
TH14C |
Phân tích TKHT thông tin |
2 |
|
20 |
20 |
|
TH13C |
|
|
2.7 |
TH15C |
Lập trình hướngđốitượng C++ |
3 |
|
30 |
|
30 |
TH07C |
|
|
2.8 |
TH16C |
Mạng máy tính |
3 |
|
30 |
|
30 |
TH08C |
|
|
2.9 |
TH17C |
Thiết kế Web |
3 |
|
25 |
|
40 |
TH16C |
|
|
2.10 |
TH18C |
Thực tập thực tế |
1 |
|
|
|
30 |
|
|
|
2.11 |
TH19A |
Ngôn ngữ lập trình |
3 |
|
30 |
|
30 |
TH07C |
|
|
2.12 |
TH20A |
Lập trình đồ họa |
2 |
|
15 |
|
30 |
TH07C TH07C |
|
|
2.13 |
TH21A |
Tin học lý thuyết |
3 |
|
35 |
20 |
|
TH02C TH11C |
|
|
1.14 |
TH22A |
Chuyên đề hệ điều hành |
2 |
|
20 |
|
20 |
TH12C |
|
|
2.15 |
TH23A |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
3 |
|
30 |
|
30 |
TH13C |
|
|
2.16 |
TH24A |
Nhập môn công nghệ phần mềm |
2 |
|
30 |
|
|
TH11C |
|
|
2.17 |
TH25A |
Trí tuệ nhân tạo |
3 |
|
35 |
20 |
|
TH11C TH19A |
|
|
2.18 |
TH26A |
Chương trình dịch |
2 |
|
20 |
20 |
|
TH21A |
|
|
2.19 |
TH27A |
Phân tích hệ thống hướng đối tượng |
3 |
|
30 |
15 |
15 |
TH14C TH15C |
|
|
2.20 |
TH28C |
Lắp ráp cài đặt |
2 |
|
15 |
|
30 |
TH05C |
|
|
2.21 |
TH29A |
Bảo mật thông tin |
2 |
|
30 |
|
|
TH16C TH20A |
|
|
2.22 |
TH30C |
Niên luận 1 |
1 |
|
|
|
30 |
TH11C |
|
|
2.23 |
TH31C |
Niên luận 2 |
1 |
|
|
|
30 |
TH14C |
|
|
2.24 |
TH32A |
Niên luận 3 |
1 |
|
|
|
30 |
TH17C TH27A |
|
|
2.25 |
TH33A |
Lập trình Java |
3 |
|
30 |
|
30 |
TH07C |
|
|
2.26 |
|
Chuyên đề tự chọn 1 (4HP) |
|
4 |
|
|
|
TH07C |
|
|
2.27 |
|
Chuyên đề tự chọn 2 (2HP) |
|
2 |
|
|
|
TH17C TH33A |
|
|
2.28 |
|
Chuyên đề tự chọn 3 (2HP) |
|
2 |
|
|
|
TH27A |
|
|
III. Tốt nghiệp (10TC) |
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
Tốt nghiệp |
|
10 |
|
|
|
|
|
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Đại học Bạc LiêuĐịa chỉ : Số 178 Võ Thị Sáu, Phường 8, TP Bạc Liêu