Công nghệ Thông tin (CNTT) là ngành kỹ thuật sử dụng máy tính và phần mềm máy tính để chuyển đổi, lưu trữ, bảo vệ, xử lý, truyền tải và thu thập thông tin.
Các lĩnh vực chính của CNTT bao gồm quá trình tiếp thu, xử lý, lưu trữ và phổ biến hóa âm thanh, phim ảnh, văn bản và thông tin số bởi các vi điện tử dựa trên sự kết hợp giữa máy tính và truyền thông.
Một số lĩnh vực hiện đại và nổi bật của CNTT như: thiết kế web, tin sinh học, điện toán đám mây, hệ thống thông tin toàn cầu, tri thức quy mô lớn và nhiều lĩnh vực khác.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Liên kết với nước ngoài
Thời gian đào tạo: 4 năm
- Thời gian đào tạo: 4 năm, gồm 8 học kỳ chính khóa (chưa kể học kỳ Pre-University), chia thành hai giai đoạn đào tạo
- 2 năm đầu (giai đoạn 1): Học tại Trường ĐH Bách khoa (Cơ sở Q.10) với sự tham gia giảng dạy của đội ngũ giảng viên giỏi từ trường
- 2 năm cuối (giai đoạn 2): Chuyển tiếp sang ĐH đối tác nước ngoài và học tập cùng các giáo sư ĐH đối tác
- Ngôn ngữ giảng dạy: Hoàn toàn bằng tiếng Anh ở cả hai giai đoạn
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng tuyển sinh:
- Học viên tốt nghiệp THPT trở lên
- Chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 hoặc tương đương
- (Sinh viên chưa có chứng chỉ tiếng Anh sẽ làm bài kiểm tra để xác định trình độ và theo học chương trình tiếng Anh của trường.)
- Tất cả hồ sơ sinh viên được sự đánh giá bởi trường ĐH Technology Sydney trước khi vào chương trình chính thức
- Lưu ý: Kết quả TOEFL, IELTS có giá trị trong hai năm kể từ ngày thi.
Điều kiện nhập học:
- SV Bách khoa Quốc tế cần đáp ứng các điều kiện sau:
- Hoàn tất chương trình đào tạo giai đoạn 1 tại Trường ĐH Bách khoa (không rớt môn, nợ môn) với điểm trung bình tích lũy (GPA) đạt yêu cầu của ĐH đối tác (xem bảng dưới); và
- Có chứng chỉ IELTS/ TOEFL iBT đạt yêu cầu của trường ĐH đối tác (xem bảng dưới); và
- Tài chính và visa
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Năm 1 + Năm 2: Học tại Đại học Bách Khoa Tp.HCM
- Năm 3 + 4: Theo chương trình đào tạo của trường đối tác
|
Năm 1 |
Năm 2 |
Năm 3 + 4
Theo chương trình đào tạo của trường đối tác |
||
|
Học kì 1 |
English (Pre-University) |
Học kì 3 |
Physical Training 3 |
|
|
Soft Skills (Pre Unversity) |
Numerical Methods |
|||
|
Social Skills (Pre University) |
General Education Electives ( Choose 1): General Physics 2, Applied Mechanics, Theoretical Mechanics |
|||
|
General Chemistry |
Computer Architecture |
|||
|
Physical Training 1 |
Object Oriented Programming |
|||
|
Calculus 1 |
Data Structures & Algorithms |
|||
|
General Physics 1 |
||||
|
Introduction to Computing |
||||
|
Discrete Structures |
||||
|
Học kì 2 |
Physical Training 2 |
Học kì 4 |
Probability & Statistics |
|
|
Calculus 2 |
Mathematical Modeling |
|||
|
Linear algebra |
Database Systems |
|||
|
Digital Systems |
Operating Systems |
|||
|
Programming Fundamentals |
Professional Skills for Engineer |
|||
|
Physics Experiments |
|
|||
HỌC PHÍ
- Học phí ước tính của UTS : ~ 700.000.000 đồng/năm
- Sinh hoạt phí ước tính tại Úc: ~ 170.000.000 – 270.000.000 đồng/năm. (Sinh hoạt phí bao gồm các khoản chi tiêu cho lưu trú, ăn uống, đi lại, bảo hiểm, điện, nước, gas, internet, tiện ích khác… Sinh hoạt phí mang tính chất tham khảo, dựa trên kinh nghiệm từ SV Bách khoa Quốc tế tại Úc. Các khoản chi tiêu thực tế có thể thay đổi tùy theo kế hoạch của từng SV. Thời điểm cập nhật: 3/2020.)
Đại học Bách khoa TP. HCM
Địa chỉ: : 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh