Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân Công nghệ thông tin (định hướng nghiên cứu)

Đại học Nha Trang (16704)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA VNU-HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Khánh Hòa
Edunet, trường học, Đăng ký Đạt kiểm định CEA-VNU HCM
Edunet, trường học, Đăng ký 109 đối tác hợp tác nước ngoài
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên uy tín & tâm huyết với nghề
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 15.000+ sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký93% sinh viên làm việc đúng ngành

 

  • Chương trình đào tạo Cử nhân Công nghệ thông tin (định hướng nghiên cứu) được xây dựng trên cơ sở nghiên cứu áp dụng chương trình khung cuả Bộ GD&ĐT và các chương trình dạy bậc đại học của các nước tiên tiến.
  • Sau khi hoàn thành chương trình học cử nhân Công nghệ thông tin, sinh viên có thể đảm nhiệm các công việc sau: nhân viên cty phần mềm, doanh nghiệp kinh doanh sản phẩm công nghệ thông tin, các cơ sở đào tạo công nghệ thông tin, các cơ sở tư vấn xây dựng hệ thống thông tin, triển khai hệ thống mạng và quản trị mạng,…
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 144 tín chỉ.

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo: 4 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng dự tuyển và điều kiện dự tuyển

  • Đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc tương đương;

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM, ĐHQG HN
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo hình thức riêng của Trường và theo quy chế của Bộ GD&ĐT.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT

Mã môn học

Tên môn học

Số TC

Bộ môn

1

FLS312

Tiếng Anh A2.1

4

Thực hành tiếng

2

MAT313

Giải tích

3

Toán

3

SOT303

Tin học cơ sở

2

Kỹ thuật phần mềm

4

SOT304

T.Hành Tin học cơ sở

1

Kỹ thuật phần mềm

5

SOT315

Nhập môn lập trình

3

Kỹ thuật phần mềm

6

SSH318

Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm

2

Khoa học xã hội và nhân văn

7

85065

Giáo dục thể chất (Chạy)

1

Giáo dục thể chất

8

SOT301

Nhập môn ngành Công nghệ thông tin

1

Hệ thống thông tin

9

FLS314

Tiếng Anh B1.1

4

Thực hành tiếng

10

MAT327

Toán 1

3

Toán

11

SOT381

Tin học đại cương A (LT+TH)

3

Kỹ thuật phần mềm

12

FLS313

Tiếng Anh A2.2

4

Thực hành tiếng

13

MAT312

Đại số tuyến tính

2

Toán

14

MAT323

Cơ sở toán cho tin học

2

Toán

15

NEC321

Kiến trúc máy tính

3

Mạng và Truyền thông

16

PHY307

T.Hành Vật lý đại cương

1

Vật lý

17

PHY308

Vật lý đại cương

3

Vật lý

18

SOT320

Kỹ thuật lập trình

3

Kỹ thuật phần mềm

19

SSH313

Pháp luật đại cương

2

Luật

20

BIO308

T.Hành Sinh học đại cương

1

Công nghệ sinh học

21

BIO319

Sinh học đại cương

2

Công nghệ sinh học

22

ENE334

Biến đổi khí hậu

2

Công nghệ kỹ thuật môi trường

23

EPM320

Con người và môi trường

2

Quản lý sức khỏe động vật thủy sản

24

ELA320

Kỹ thuật điện tử

2

Điện tử - Tự động

25

MEM322

Vẽ kỹ thuật

2

Cơ sở xây dựng

26

FLS315

Tiếng Anh B1.2

4

Thực hành tiếng

27

MAT328

Toán 2

2

Toán

28

PHY310

Vật lý đại cương 1

3

Vật lý

29

PHY311

T.Hành Vật lý đại cương 1

1

Vật lý

30

DAA350

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

Phòng Đào tạo đại học

31

INS325

Hệ điều hành

3

Hệ thống thông tin

32

INS326

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

3

Hệ thống thông tin

33

MAT322

Xác suất - Thống kê

3

Toán

34

POL301

Những NL CB của CN Mác-Lênin 1

2

Lý luận chính trị

35

SOT331

Lập trình hướng đối tượng

3

Kỹ thuật phần mềm

36

BUA319

Nhập môn Quản trị học

2

Quản trị kinh doanh

37

ECS323

Kinh tế học đại cương

2

Kinh tế học

38

POL320

Lôgic học đại cương

2

Lý luận chính trị

39

SSH316

Tâm lý học đại cương

2

Khoa học xã hội và nhân văn

40

SSH317

Nhập môn Hành chính nhà nước

2

Luật

41

SSH320

Kỹ thuật soạn thảo văn bản

2

Luật

42

SSH321

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

Khoa học xã hội và nhân văn

43

SSH325

Kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định

2

Khoa học xã hội và nhân văn

44

POL307

Triết học Mác - Lênin

3

Lý luận chính trị

45

SOT3099

Nhập môn Mỹ thuật

2

Kỹ thuật phần mềm

46

MKT372

Nhập môn Marketing

2

Marketing

47

SSH378

Tư duy phản biện

3

Phòng Đào tạo đại học

48

SSH381

Thường thức mỹ thuật

2

Khoa học xã hội và nhân văn

49

INS330

Cơ sở dữ liệu

3

Hệ thống thông tin

50

NEC329

Mạng máy tính

3

Mạng và Truyền thông

51

POL318

Những NL CB của CN Mác-Lênin 2

3

Lý luận chính trị

52

SOT332

Toán rời rạc

3

Kỹ thuật phần mềm

53

SOT347

Thiết kế Web

3

Hệ thống thông tin

54

SOT375

Tiếng Anh chuyên ngành (CN thông tin)

3

Hệ thống thông tin

55

SOT336

Kỹ thuật đồ họa

3

Kỹ thuật phần mềm

56

SOT341

Xử lý ảnh

3

Kỹ thuật phần mềm

57

POL308

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

Lý luận chính trị

58

POL309

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

Lý luận chính trị

59

INS339

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

3

Hệ thống thông tin

60

INS359

Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống thông tin

1

Hệ thống thông tin

61

INS360

Phân tích thiết kế hệ thống thông tin

3

Hệ thống thông tin

62

NEC337

Quản trị mạng

3

Mạng và Truyền thông

63

POL333

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

Lý luận chính trị

64

SOT376

TTập Cơ sở Công nghệ thông tin

2

Kỹ thuật phần mềm

65

INS335

Thống kê máy tính

3

Hệ thống thông tin

66

INS336

Hệ thống thông tin địa lý (GIS)

3

Hệ thống thông tin

67

INS337

Lập trình thiết bị nhúng

3

Mạng và Truyền thông

68

POL340

Đường lối CM của Đảng CS Việt Nam

3

Lý luận chính trị

69

SOT355

Phát triển ứng dụng Web

3

Kỹ thuật phần mềm

70

SOT356

Lập trình thiết bị di động

3

Mạng và Truyền thông

71

SOT358

Đồ án phát triển ứng dụng Web

1

Kỹ thuật phần mềm

72

SH1

Sinh hoạt Cuối tuần

0

Phòng Đào tạo đại học

73

INS366

Công nghệ XML và ứng dụng

3

Hệ thống thông tin

74

NEC345

Hệ điều hành LINUX

3

Mạng và Truyền thông

75

NEC351

Thiết bị mạng và cấu hình

3

Mạng và Truyền thông

76

NEC357

Lập trình mạng

3

Mạng và Truyền thông

77

SOT349

Công nghệ phần mềm

3

Kỹ thuật phần mềm

78

SOT353

Mẫu thiết kế

3

Kỹ thuật phần mềm

79

POL310

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

Lý luận chính trị

80

SOT344

Trí tuệ nhân tạo

3

Kỹ thuật phần mềm

81

SOT348

TTập Ngành (6 tuần)

3

Kỹ thuật phần mềm

82

NEC349

Đồ án Thiết kế và cài đặt mạng

1

Mạng và Truyền thông

83

NEC350

Thiết kế và cài đặt mạng

3

Mạng và Truyền thông

84

NEC355

An toàn mạng

3

Mạng và Truyền thông

85

NEC359

Truyền thông đa phương tiện

2

Mạng và Truyền thông

86

SOT352

Quản lý dự án phần mềm

3

Kỹ thuật phần mềm

87

SOT357

Kiểm thử phần mềm

3

Kỹ thuật phần mềm

88

SOT366

Phát triển phần mềm mã nguồn mở

3

Kỹ thuật phần mềm

89

DAA351

Đồ án tốt nghiệp

10

Phòng Đào tạo đại học

90

INS358

Xử lý dữ liệu lớn

2

Hệ thống thông tin

91

INS362

Khai phá dữ liệu

3

Hệ thống thông tin

92

NEC354

Chuyên đề tốt nghiệp (Công nghệ thông tin)

5

Mạng và Truyền thông

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học Nha Trang

Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Đình Chiểu, Vĩnh Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet