- Chương trình đào tạo Cử nhân Công nghệ thông tin (định hướng nghiên cứu) được xây dựng trên cơ sở nghiên cứu áp dụng chương trình khung cuả Bộ GD&ĐT và các chương trình dạy bậc đại học của các nước tiên tiến.
- Sau khi hoàn thành chương trình học cử nhân Công nghệ thông tin, sinh viên có thể đảm nhiệm các công việc sau: nhân viên cty phần mềm, doanh nghiệp kinh doanh sản phẩm công nghệ thông tin, các cơ sở đào tạo công nghệ thông tin, các cơ sở tư vấn xây dựng hệ thống thông tin, triển khai hệ thống mạng và quản trị mạng,…
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 144 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc tương đương;
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM, ĐHQG HN
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo hình thức riêng của Trường và theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã môn học |
Tên môn học |
Số TC |
Bộ môn |
|
1 |
FLS312 |
Tiếng Anh A2.1 |
4 |
Thực hành tiếng |
|
2 |
MAT313 |
Giải tích |
3 |
Toán |
|
3 |
SOT303 |
Tin học cơ sở |
2 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
4 |
SOT304 |
T.Hành Tin học cơ sở |
1 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
5 |
SOT315 |
Nhập môn lập trình |
3 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
6 |
SSH318 |
Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
7 |
85065 |
Giáo dục thể chất (Chạy) |
1 |
Giáo dục thể chất |
|
8 |
SOT301 |
Nhập môn ngành Công nghệ thông tin |
1 |
Hệ thống thông tin |
|
9 |
FLS314 |
Tiếng Anh B1.1 |
4 |
Thực hành tiếng |
|
10 |
MAT327 |
Toán 1 |
3 |
Toán |
|
11 |
SOT381 |
Tin học đại cương A (LT+TH) |
3 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
12 |
FLS313 |
Tiếng Anh A2.2 |
4 |
Thực hành tiếng |
|
13 |
MAT312 |
Đại số tuyến tính |
2 |
Toán |
|
14 |
MAT323 |
Cơ sở toán cho tin học |
2 |
Toán |
|
15 |
NEC321 |
Kiến trúc máy tính |
3 |
Mạng và Truyền thông |
|
16 |
PHY307 |
T.Hành Vật lý đại cương |
1 |
Vật lý |
|
17 |
PHY308 |
Vật lý đại cương |
3 |
Vật lý |
|
18 |
SOT320 |
Kỹ thuật lập trình |
3 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
19 |
SSH313 |
Pháp luật đại cương |
2 |
Luật |
|
20 |
BIO308 |
T.Hành Sinh học đại cương |
1 |
Công nghệ sinh học |
|
21 |
BIO319 |
Sinh học đại cương |
2 |
Công nghệ sinh học |
|
22 |
ENE334 |
Biến đổi khí hậu |
2 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
23 |
EPM320 |
Con người và môi trường |
2 |
Quản lý sức khỏe động vật thủy sản |
|
24 |
ELA320 |
Kỹ thuật điện tử |
2 |
Điện tử - Tự động |
|
25 |
MEM322 |
Vẽ kỹ thuật |
2 |
Cơ sở xây dựng |
|
26 |
FLS315 |
Tiếng Anh B1.2 |
4 |
Thực hành tiếng |
|
27 |
MAT328 |
Toán 2 |
2 |
Toán |
|
28 |
PHY310 |
Vật lý đại cương 1 |
3 |
Vật lý |
|
29 |
PHY311 |
T.Hành Vật lý đại cương 1 |
1 |
Vật lý |
|
30 |
DAA350 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
31 |
INS325 |
Hệ điều hành |
3 |
Hệ thống thông tin |
|
32 |
INS326 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
3 |
Hệ thống thông tin |
|
33 |
MAT322 |
Xác suất - Thống kê |
3 |
Toán |
|
34 |
POL301 |
Những NL CB của CN Mác-Lênin 1 |
2 |
Lý luận chính trị |
|
35 |
SOT331 |
Lập trình hướng đối tượng |
3 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
36 |
BUA319 |
Nhập môn Quản trị học |
2 |
Quản trị kinh doanh |
|
37 |
ECS323 |
Kinh tế học đại cương |
2 |
Kinh tế học |
|
38 |
POL320 |
Lôgic học đại cương |
2 |
Lý luận chính trị |
|
39 |
SSH316 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
40 |
SSH317 |
Nhập môn Hành chính nhà nước |
2 |
Luật |
|
41 |
SSH320 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản |
2 |
Luật |
|
42 |
SSH321 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
43 |
SSH325 |
Kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
44 |
POL307 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
Lý luận chính trị |
|
45 |
SOT3099 |
Nhập môn Mỹ thuật |
2 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
46 |
MKT372 |
Nhập môn Marketing |
2 |
Marketing |
|
47 |
SSH378 |
Tư duy phản biện |
3 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
48 |
SSH381 |
Thường thức mỹ thuật |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
49 |
INS330 |
Cơ sở dữ liệu |
3 |
Hệ thống thông tin |
|
50 |
NEC329 |
Mạng máy tính |
3 |
Mạng và Truyền thông |
|
51 |
POL318 |
Những NL CB của CN Mác-Lênin 2 |
3 |
Lý luận chính trị |
|
52 |
SOT332 |
Toán rời rạc |
3 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
53 |
SOT347 |
Thiết kế Web |
3 |
Hệ thống thông tin |
|
54 |
SOT375 |
Tiếng Anh chuyên ngành (CN thông tin) |
3 |
Hệ thống thông tin |
|
55 |
SOT336 |
Kỹ thuật đồ họa |
3 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
56 |
SOT341 |
Xử lý ảnh |
3 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
57 |
POL308 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
Lý luận chính trị |
|
58 |
POL309 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
Lý luận chính trị |
|
59 |
INS339 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
3 |
Hệ thống thông tin |
|
60 |
INS359 |
Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống thông tin |
1 |
Hệ thống thông tin |
|
61 |
INS360 |
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin |
3 |
Hệ thống thông tin |
|
62 |
NEC337 |
Quản trị mạng |
3 |
Mạng và Truyền thông |
|
63 |
POL333 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
Lý luận chính trị |
|
64 |
SOT376 |
TTập Cơ sở Công nghệ thông tin |
2 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
65 |
INS335 |
Thống kê máy tính |
3 |
Hệ thống thông tin |
|
66 |
INS336 |
Hệ thống thông tin địa lý (GIS) |
3 |
Hệ thống thông tin |
|
67 |
INS337 |
Lập trình thiết bị nhúng |
3 |
Mạng và Truyền thông |
|
68 |
POL340 |
Đường lối CM của Đảng CS Việt Nam |
3 |
Lý luận chính trị |
|
69 |
SOT355 |
Phát triển ứng dụng Web |
3 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
70 |
SOT356 |
Lập trình thiết bị di động |
3 |
Mạng và Truyền thông |
|
71 |
SOT358 |
Đồ án phát triển ứng dụng Web |
1 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
72 |
SH1 |
Sinh hoạt Cuối tuần |
0 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
73 |
INS366 |
Công nghệ XML và ứng dụng |
3 |
Hệ thống thông tin |
|
74 |
NEC345 |
Hệ điều hành LINUX |
3 |
Mạng và Truyền thông |
|
75 |
NEC351 |
Thiết bị mạng và cấu hình |
3 |
Mạng và Truyền thông |
|
76 |
NEC357 |
Lập trình mạng |
3 |
Mạng và Truyền thông |
|
77 |
SOT349 |
Công nghệ phần mềm |
3 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
78 |
SOT353 |
Mẫu thiết kế |
3 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
79 |
POL310 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
Lý luận chính trị |
|
80 |
SOT344 |
Trí tuệ nhân tạo |
3 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
81 |
SOT348 |
TTập Ngành (6 tuần) |
3 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
82 |
NEC349 |
Đồ án Thiết kế và cài đặt mạng |
1 |
Mạng và Truyền thông |
|
83 |
NEC350 |
Thiết kế và cài đặt mạng |
3 |
Mạng và Truyền thông |
|
84 |
NEC355 |
An toàn mạng |
3 |
Mạng và Truyền thông |
|
85 |
NEC359 |
Truyền thông đa phương tiện |
2 |
Mạng và Truyền thông |
|
86 |
SOT352 |
Quản lý dự án phần mềm |
3 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
87 |
SOT357 |
Kiểm thử phần mềm |
3 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
88 |
SOT366 |
Phát triển phần mềm mã nguồn mở |
3 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
89 |
DAA351 |
Đồ án tốt nghiệp |
10 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
90 |
INS358 |
Xử lý dữ liệu lớn |
2 |
Hệ thống thông tin |
|
91 |
INS362 |
Khai phá dữ liệu |
3 |
Hệ thống thông tin |
|
92 |
NEC354 |
Chuyên đề tốt nghiệp (Công nghệ thông tin) |
5 |
Mạng và Truyền thông |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ