- Chương trình đào tạo (CTĐT) cử nhân ngành Công nghệ Thông tin (CNTT) được xây dựng trên cơ sở chuyển đổi CTĐT ngành CNTT hệ đại học chính quy đào tạo kỹ sư 5 năm (từ khóa 2016 trở về trước) và nâng cao khả năng hội nhập vào môi trường làm việc toàn cầu của sinh viên tốt nghiệp, đáp ứng được yêu cầu đổi mới của ngành giáo dục và đáp ứng nhu cầu xã hội về nhân lực có chất lượng cao. Nội dung các môn học được giảng dạy trong CTĐT cung cấp năng lực cho người học gồm cả ba thành phần: kiến thức, kỹ năng và mức độ tự chủ.
- Sinh viên học tập ngành CNTT tại khoa CNTT được cung cấp các năng lực phù hợp giúp sau khi tốt nghiệp, cử nhân chuyên ngành CNTT vừa có chuyên môn cao, vừa có khả năng điều hành chuyên môn đa lĩnh vực, phù hợp với môi trường làm việc đa quốc gia cùng với giá trị đạo đức, trách nhiệm.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 120 tín chỉ. (Không bao gồm: Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất, kỹ năng mềm, kiến thức bổ trợ khác)
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận và tương đương
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu của khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường
- Có đủ sức khỏe để học tập
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Kết quả học tập THPT (học bạ)
- Phương thức 2: Tuyển thẳng theo đề án của Trường
- Phương thức 3: Kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM
- Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT
- Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
HP bắt buộc |
HP tự chọn |
HP học trước |
HP tiên quyết |
HP song hành |
Ghi chú |
|
Học kỳ 1 |
16 |
||||||||
|
1 |
001202 |
Giải tích 1 |
3 |
x |
|
|
|
|
|
|
2 |
005105 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
x |
|
|
|
|
|
|
3 |
005004 |
Pháp luật đại cương |
2 |
x |
|
|
|
|
|
|
4 |
124012 |
Tin học cơ bản |
2 |
x |
|
|
|
|
|
|
5 |
122042 |
Nhập môn ngành CNTT |
3 |
x |
|
|
|
|
|
|
6 |
001205 |
Toán chuyên đề 1 |
3 |
x |
|
|
|
|
|
|
Học kỳ 2 |
17 |
||||||||
|
7 |
001201 |
Đại số |
2 |
x |
|
|
|
|
|
|
8 |
124001 |
Kỹ thuật lập trình |
3 |
x |
|
|
|
|
|
|
9 |
005106 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
x |
|
|
005105 |
|
|
|
10 |
125000 |
Kiến trúc máy tính |
3 |
x |
|
|
|
|
|
|
11 |
121000 |
Cơ sở dữ liệu |
3 |
x |
|
|
|
|
|
|
12 |
122002 |
Toán rời rạc |
2 |
x |
|
124012, 122042 |
|
|
|
|
13 |
121037 |
Quản trị doanh nghiệp CNTT |
2 |
x |
|
|
|
|
|
|
Học kỳ 3 |
15 |
||||||||
|
14 |
005107 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
x |
|
|
005105, 005106 |
|
|
|
15 |
124002 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
3 |
x |
|
124001 |
|
|
|
|
16 |
122003 |
Lập trình hướng đối tượng |
3 |
x |
|
124001 |
|
|
|
|
17 |
123002 |
Mạng máy tính |
3 |
x |
|
|
|
|
|
|
18 |
121002 |
Thiết kế cơ sở dữ liệu |
3 |
x |
|
121000, 122002, 124001 |
|
|
|
|
19 |
122043 |
Chuyên đề thực tế 1 |
1 |
x |
|
|
|
|
|
|
Học kỳ 4 |
15 |
||||||||
|
20 |
005102 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
x |
|
|
005105, 005106, 005107 |
|
|
|
21 |
122005 |
Công nghệ phần mềm |
2 |
x |
|
|
|
|
|
|
22 |
122004 |
Lý thuyết đồ thị |
2 |
x |
|
122002, 124001, 124002 |
|
|
|
|
23 |
124003 |
Phân tích thiết kế giải thuật |
3 |
x |
|
124002 |
|
|
|
|
24 |
121008 |
Phân tích thiết kế hệ thống |
3 |
x |
|
121000 121002 |
|
|
|
|
25 |
125001 |
Hệ điều hành |
3 |
x |
|
125000 |
|
|
|
|
Học kỳ 5 |
15 |
||||||||
|
26 |
123013 |
Lập trình mạng |
3 |
x |
|
124001 123002 |
|
|
|
|
27 |
005108 |
Lịch sử Đảng cộng sản VN |
2 |
x |
|
005102 |
005105, 005106, 005107 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn tối thiểu 10 tín chỉ trong số học phần sau: (mục 28-36) |
|
|||||||
|
28 |
121031 |
Lập trình web |
3 |
|
x |
121000 124001 |
|
|
|
|
29 |
124008 |
Công nghệ phần mềm nhúng |
3 |
|
x |
124001, 125000 |
|
|
|
|
30 |
122036 |
Lập trình Java |
2 |
|
x |
122003, 123001 |
|
|
|
|
31 |
123036 |
Mạng máy tính nâng cao |
2 |
|
x |
123002 |
|
|
|
|
32 |
123037 |
Mạng không dây |
2 |
|
x |
123036 |
123002 |
|
|
|
33 |
125003 |
Kỹ thuật truyền số liệu |
2 |
|
x |
|
|
|
|
|
34 |
123041 |
Hệ điều hành Linux |
3 |
|
x |
125001 |
|
|
|
|
35 |
123032 |
Thiết kế mạng |
2 |
|
x |
123002 |
|
|
|
|
36 |
123015 |
Quản trị dự án CNTT |
3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Học kỳ 6 |
16 |
||||||||
|
37 |
122038 |
Chuyên đề hệ thống giao thông thông minh |
3 |
x |
|
124001, 121008 |
|
|
|
|
38 |
123033 |
An toàn thông tin |
3 |
x |
|
|
|
|
|
|
39 |
123042 |
Chuyên đề thực tế 2 |
1 |
x |
|
122043 |
|
|
|
|
|
Sinh viên chọn tối thiểu 9 tín chỉ trong số học phần sau: (mục 40-45) |
|
|||||||
|
40 |
123009 |
Thiết bị truyền thông và mạng |
3 |
|
x |
123036 |
123002 |
|
|
|
41 |
121003 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
3 |
|
x |
121000 |
|
|
|
|
42 |
121034 |
Lập trình thiết bị di động |
3 |
|
x |
121000 124001 122003 |
|
|
|
|
43 |
122024 |
Quản trị dự án phần mềm |
3 |
|
x |
122005 |
|
|
|
|
44 |
122039 |
Đồ án thực tế công nghệ phần mềm |
3 |
|
x |
124001 122005 |
|
|
|
|
45 |
123005 |
Quản trị mạng |
3 |
|
x |
123002 |
|
|
|
|
Học kỳ 7 |
14 |
||||||||
|
46 |
126000 |
Thực tập tốt nghiệp |
3 |
x |
|
Tất cả các học phần bắt buộc |
|
|
|
|
|
Sinh viên chọn tối thiểu 3 tín chỉ trong số học phần sau: (mục 47-49) |
|
|
||||||
|
47 |
123034 |
Hệ điều hành mạng |
3 |
|
x |
125001, 123002 |
|
|
|
|
48 |
121035 |
Xây dựng hệ thống thông tin quản lý |
3 |
|
x |
124001, 121000 |
|
|
|
|
49 |
122010 |
Xây dựng phần mềm hướng đối tượng |
3 |
|
x |
122003, 122005 |
|
|
|
|
|
Sinh viên chọn tối thiểu 8 tín chỉ trong số học phần sau: (mục 50-55) |
|
|
||||||
|
50 |
124006 |
Thương mại điện tử |
3 |
|
x |
|
|
|
|
|
51 |
124005 |
Luật Công nghệ thông tin |
2 |
|
x |
|
|
|
|
|
52 |
123016 |
Kỹ năng làm việc |
3 |
|
x |
|
|
|
|
|
53 |
124011 |
Internet vạn vật (IoT) |
2 |
|
x |
124001 |
|
|
|
|
54 |
154008 |
Môi trường và phát triển kinh tế bền vững |
2 |
|
x |
|
|
|
|
|
55 |
001210 |
Tối ưu hóa |
2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Học kỳ 8 |
12 |
||||||||
|
56 |
126001 |
Luận văn tốt nghiệp |
6 |
|
x |
|
Tất cả |
|
|
|
|
Sinh viên học 12 tín chỉ tự chọn (nếu không làm Luận văn tốt nghiệp) hoặc học thêm 6 tín chỉ tự chọn (nếu làm Luận văn tốt nghiệp) trong số các học phần sau: (mục 57-62) |
Tất cả |
|
|
|||||
|
57 |
121033 |
Trí tuệ nhân tạo |
3 |
|
x |
|
|
|
|
|
58 |
121036 |
Xử lý ảnh và thị giác máy tính |
3 |
|
x |
|
|
|
|
|
59 |
122041 |
Khai thác dữ liệu |
3 |
|
x |
|
|
|
|
|
60 |
122040 |
Kiểm chứng phần mềm |
3 |
|
x |
|
|
|
|
|
61 |
123039 |
Điện toán đám mây |
3 |
|
x |
|
|
|
|
|
62 |
123038 |
An ninh mạng |
3 |
|
x |
|
|
|
|
|
|
Khối lượng kiến thức điều kiện |
||||||||
|
I |
Giáo dục quốc phòng - An ninh (Sinh viên học theo kế hoạch của nhà trường) |
|
165 tiết |
||||||
|
1 |
007101 |
Đường lối quân sự của đảng |
30 tiết |
x |
|
|
|
|
|
|
2 |
007102 |
Công tác quốc phòng an ninh |
30 tiết |
x |
|
|
|
|
|
|
3 |
007103 |
Quân sự chung và kỹ chiến thuật bắn súng AK |
85 tiết |
x |
|
|
|
|
|
|
4 |
007104 |
Hiểu biết chung vế quân binh chủng |
20 tiết |
x |
|
|
|
|
|
|
II |
Giáo dục thể chất (Sinh viên chủ động đăng ký học theo quy định về học GDTC) |
|
4TC |
||||||
|
1 |
004101 |
Lý thuyết GDTC |
1 |
x |
|
|
|
|
|
|
2 |
004105 |
Điền kinh |
1 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
Sinh viên chọn 2 trong số các học phần sau |
|
|
|
|
||||
|
3 |
004103 |
Bơi 1 (50m) |
1 |
|
x |
|
|
|
|
|
4 |
004104 |
Bơi 2 (200m) |
1 |
|
x |
|
|
|
|
|
5 |
004106 |
Bóng chuyền |
1 |
|
x |
|
|
|
|
|
6 |
004107 |
Bóng đá |
1 |
|
x |
|
|
|
|
|
7 |
004108 |
Bóng rổ |
1 |
|
x |
|
|
|
|
|
8 |
004109 |
Bóng bàn |
1 |
|
x |
|
|
|
|
|
9 |
004110 |
Cờ vua |
1 |
|
x |
|
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Giao thông vận tải TP.HCM
Địa chỉ: Số 2 Võ Oanh, Phường 25, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh