Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
ĐH Quốc gia TP. HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýNâng cấp lên phiên bản ISO 9001:2015
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên uy tín & tâm huyết với nghề
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 15.000+ sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký93% sinh viên làm việc đúng ngành

 

  • Chương trình đào tạo (CTĐT) cử nhân ngành Công nghệ Thông tin (CNTT) được xây dựng trên cơ sở chuyển đổi CTĐT ngành CNTT hệ đại học chính quy đào tạo kỹ sư 5 năm (từ khóa 2016 trở về trước) và nâng cao khả năng hội nhập vào môi trường làm việc toàn cầu của sinh viên tốt nghiệp, đáp ứng được yêu cầu đổi mới của ngành giáo dục và đáp ứng nhu cầu xã hội về nhân lực có chất lượng cao. Nội dung các môn học được giảng dạy trong CTĐT cung cấp năng lực cho người học gồm cả ba thành phần: kiến thức, kỹ năng và mức độ tự chủ.
  • Sinh viên học tập ngành CNTT tại khoa CNTT được cung cấp các năng lực phù hợp giúp sau khi tốt nghiệp, cử nhân chuyên ngành CNTT vừa có chuyên môn cao, vừa có khả năng điều hành chuyên môn đa lĩnh vực, phù hợp với môi trường làm việc đa quốc gia cùng với giá trị đạo đức, trách nhiệm.
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 120 tín chỉ. (Không bao gồm: Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất, kỹ năng mềm, kiến thức bổ trợ khác)

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận và tương đương
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu của khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
  • Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường
  • Có đủ sức khỏe để học tập
  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Kết quả học tập THPT (học bạ)
  • Phương thức 2: Tuyển thẳng theo đề án của Trường
  • Phương thức 3: Kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM
  • Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT
  • Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

TT

Mã học phần

 

Tên học phần

Số tín chỉ

HP

bắt buộc

HP

tự chọn

HP

học trước

HP

tiên quyết

HP

song hành

Ghi chú

Học kỳ 1

16

1

001202

Giải tích 1

3

x

 

 

 

 

 

2

005105

Triết học Mác -

Lênin

3

x

 

 

 

 

 

3

005004

Pháp luật đại cương

2

x

 

 

 

 

 

4

124012

Tin học cơ bản

2

x

 

 

 

 

 

5

122042

Nhập môn ngành

CNTT

3

x

 

 

 

 

 

6

001205

Toán chuyên đề 1

3

x

 

 

 

 

 

Học kỳ 2

17

7

001201

Đại số

2

x

 

 

 

 

 

8

124001

Kỹ thuật lập trình

3

x

 

 

 

 

 

9

005106

Kinh tế chính trị

Mác - Lênin

2

x

 

 

005105

 

 

10

125000

Kiến trúc máy tính

3

x

 

 

 

 

 

11

121000

Cơ sở dữ liệu

3

x

 

 

 

 

 

 

12

 

122002

 

Toán rời rạc

 

2

 

x

 

124012,

122042

 

 

 

13

121037

Quản trị doanh

nghiệp CNTT

2

x

 

 

 

 

 

Học kỳ 3

15

14

005107

Chủ nghĩa xã hội

khoa học

2

x

 

 

005105,

005106

 

 

15

124002

Cấu trúc dữ liệu và

giải thuật

3

x

 

124001

 

 

 

16

122003

Lập trình hướng đối

tượng

3

x

 

124001

 

 

 

17

123002

Mạng máy tính

3

x

 

 

 

 

 

 

18

 

121002

Thiết kế cơ sở dữ liệu

 

3

 

x

 

121000,

122002,

124001

 

 

 

19

122043

Chuyên đề thực tế 1

1

x

 

 

 

 

 

Học kỳ 4

15

20

005102

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

x

 

 

005105,

005106,

005107

 

 

21

122005

Công nghệ phần

mềm

2

x

 

 

 

 

 

 

22

 

122004

 

Lý thuyết đồ thị

 

2

 

x

 

122002,

124001,

124002

 

 

 

23

124003

Phân tích thiết kế

giải thuật

3

x

 

124002

 

 

 

24

121008

Phân tích thiết kế hệ thống

3

x

 

121000

121002

 

 

 

25

125001

Hệ điều hành

3

x

 

125000

 

 

 

Học kỳ 5

15

26

123013

Lập trình mạng

3

x

 

124001

123002

 

 

 

27

005108

Lịch sử Đảng cộng sản VN

2

x

 

 

005102

005105,

005106,

005107

 

 

 

Sinh viên chọn tối thiểu 10 tín chỉ trong số học phần sau: (mục 28-36)

 

28

121031

Lập trình web

3

 

x

121000

124001

 

 

 

29

124008

Công nghệ phần

mềm nhúng

3

 

x

124001,

125000

 

 

 

30

122036

Lập trình Java

2

 

x

122003,

123001

 

 

 

31

123036

Mạng máy tính

nâng cao

2

 

x

123002

 

 

 

32

123037

Mạng không dây

2

 

x

123036

123002

 

 

33

125003

Kỹ thuật truyền số

liệu

2

 

x

 

 

 

 

34

123041

Hệ điều hành Linux

3

 

x

125001

 

 

 

35

123032

Thiết kế mạng

2

 

x

123002

 

 

 

36

123015

Quản trị dự án

CNTT

3

 

x

 

 

 

 

Học kỳ 6

16

 

37

 

122038

Chuyên đề hệ thống

giao thông thông minh

 

3

 

x

 

124001,

121008

 

 

 

38

123033

An toàn thông tin

3

x

 

 

 

 

 

39

123042

Chuyên đề thực tế 2

1

x

 

122043

 

 

 

 

Sinh viên chọn tối thiểu 9 tín chỉ trong số học phần sau: (mục 40-45)

 

40

123009

Thiết bị truyền

thông và mạng

3

 

x

123036

123002

 

 

41

121003

Hệ quản trị cơ sở dữ

liệu

3

 

x

121000

 

 

 

 

42

 

121034

Lập trình thiết bị di động

 

3

 

 

x

121000

124001

122003

 

 

 

43

122024

Quản trị dự án phần

mềm

3

 

x

122005

 

 

 

44

122039

Đồ án thực tế công nghệ phần mềm

3

 

x

124001

122005

 

 

 

45

123005

Quản trị mạng

3

 

x

123002

 

 

 

Học kỳ 7

14

 

46

 

126000

 

Thực tập tốt nghiệp

 

3

 

x

 

Tất cả các học phần bắt buộc

 

 

 

 

Sinh viên chọn tối thiểu 3 tín chỉ trong số học phần sau: (mục 47-49)

 

 

47

123034

Hệ điều hành mạng

3

 

x

125001,

123002

 

 

 

48

121035

Xây dựng hệ thống thông tin quản lý

3

 

x

124001,

121000

 

 

 

 

49

 

122010

Xây dựng phần

mềm hướng đối tượng

 

3

 

 

x

122003,

122005

 

 

 

 

Sinh viên chọn tối thiểu 8 tín chỉ trong số học phần sau: (mục 50-55)

 

 

50

124006

Thương mại điện tử

3

 

x

 

 

 

 

51

124005

Luật Công nghệ

thông tin

2

 

x

 

 

 

 

52

123016

Kỹ năng làm việc

3

 

x

 

 

 

 

53

124011

Internet vạn vật

(IoT)

2

 

x

124001

 

 

 

 

54

 

154008

Môi trường và phát

triển kinh tế bền vững

 

2

 

 

x

 

 

 

 

55

001210

Tối ưu hóa

2

 

x

 

 

 

 

Học kỳ 8

12

56

126001

Luận văn tốt nghiệp

6

 

x

 

Tất cả

 

 

 

Sinh viên học 12 tín chỉ tự chọn (nếu không làm Luận văn tốt nghiệp) hoặc học thêm 6 tín chỉ tự chọn (nếu làm Luận văn tốt nghiệp) trong số các học phần sau: (mục 57-62)

 

Tất cả

 

 

57

121033

Trí tuệ nhân tạo

3

 

x

 

 

 

 

58

121036

Xử lý ảnh và thị

giác máy tính

3

 

x

 

 

 

 

59

122041

Khai thác dữ liệu

3

 

x

 

 

 

 

60

122040

Kiểm chứng phần

mềm

3

 

x

 

 

 

 

61

123039

Điện toán đám mây

3

 

x

 

 

 

 

62

123038

An ninh mạng

3

 

x

 

 

 

 

 

Khối lượng kiến thức điều kiện

I

Giáo dục quốc phòng - An ninh (Sinh viên học theo kế hoạch của nhà trường)

 

165

tiết

1

007101

Đường lối quân sự

của đảng

30

tiết

x

 

 

 

 

 

2

007102

Công tác quốc

phòng an ninh

30

tiết

x

 

 

 

 

 

 

3

 

007103

Quân sự chung và

kỹ chiến thuật bắn súng AK

85

tiết

 

x

 

 

 

 

 

4

007104

Hiểu biết chung vế

quân binh chủng

20

tiết

x

 

 

 

 

 

II

Giáo dục thể chất (Sinh viên chủ động đăng ký học theo quy định về học

GDTC)

 

4TC

1

004101

Lý thuyết GDTC

1

x

 

 

 

 

 

2

004105

Điền kinh

1

x

 

 

 

 

 

 

Sinh viên chọn 2 trong số các học phần sau

 

 

 

 

3

004103

Bơi 1 (50m)

1

 

x

 

 

 

 

4

004104

Bơi 2 (200m)

1

 

x

 

 

 

 

5

004106

Bóng chuyền

1

 

x

 

 

 

 

6

004107

Bóng đá

1

 

x

 

 

 

 

7

004108

Bóng rổ

1

 

x

 

 

 

 

8

004109

Bóng bàn

1

 

x

 

 

 

 

9

004110

Cờ vua

1

 

x

 

 

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học Giao thông vận tải TP.HCM

Địa chỉ: Số 2 Võ Oanh, Phường 25, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet