- Công nghệ sinh học là một lĩnh vực công nghệ cao, đa ngành, tích hợp các ngành khoa học và công nghệ như sinh học, hóa học, vật lý, kỹ thuật quá trình để khai thác các sinh vật sống tạo ra các sản phẩm phục vụ con người. Ứng dụng của Công nghệ sinh học trong đời sống xã hội rất rộng rãi: từ sản xuất nhiều loại dược phẩm, thực phẩm; hóa chất cho các ngành công nghiệp, nông nghiệp; nhiên liệu sinh học; phát triển giống cây trồng, vật nuôi; phân tích xét nghiệm bệnh và điều trị…cho đến xử lý ô nhiễm môi trường.
Quyền lợi của người học:
- Được đào tạo kiến thức chuyên ngành và kỹ năng nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của các tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp sinh học và liên quan như thực phẩm, nông nghiệp, môi trường, y dược;
- Được hỗ trợ giới thiệu nơi thực tập và việc làm khi tốt nghiệp;
- Được tham gia sinh hoạt tại các Câu lạc bộ học thuật và Anh văn chuyên ngành CNSH;
- Được hưởng các chế độ ưu đãi dành cho người học theo quy chế của Trường Đại học công lập.
- Được hỗ trợ vay vốn học tập.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo : Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển
- Theo đề án tuyển sinh của Trường được Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt.
Điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THPT.
- Tổ hợp môn xét tuyển học bạ THPT của năm lớp 12 từ 18 điểm trở lên
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: xét tuyển thí sinh theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT theo các tổ hợp môn xét tuyển từng ngành học..
- Phương thức 2: xét tuyển học bạ THPT của lớp 10, 11 và của học kỳ 1 lớp 12..
- Phương thức 3: xét tuyển thí sinh theo kết quả điểm bài thi ĐGNL ĐHQG-HCM
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển thẳng.
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn xin xét tuyển
- Bản photo công chứng học bạ THPT;
- Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT;
- Giấy chứng nhận ưu tiên;
- Hai phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh.
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
Cấu trúc kiến thức và kỹ năng của chương trình đào tạo:
- Kiến thức giáo dục đại cương: 42
- Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 78
- Khối kiến thức cơ sở ngành: 30 tín chỉ
- Khối kiến thức ngành: 36 tín chỉ
- Thực tập và khóa luận tốt nghiệp: 12 tín chỉ
- Tổng khối lượng chương trình: 120 tín chỉ
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
TÊN HỌC PHẦN |
TÍN CHỈ |
|
HỌC KỲ I: 15 tín chỉ |
||
|
Học phần bắt buộc |
|
|
|
1 |
Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác –Lênin 1 |
2 |
|
2 |
Pháp luật đại cương |
2 |
|
3 |
Anh văn A1 |
3 |
|
4 |
Kỹ năng ứng dụng công nghệ thông tin |
3 |
|
5 |
Hóa đại cương |
2 |
|
6 |
Sinh học đại cương |
2 |
|
7 |
Giáo dục thể chất 1 |
2 |
|
8 |
Giáo dục Quốc phòng an ninh 1 |
|
|
HỌC KỲ II: 21 Tín chỉ |
||
|
Học phần bắt buộc |
19 |
|
|
1 |
Anh văn A2 |
3 |
|
2 |
Hóa hữu cơ |
2 |
|
3 |
Hóa lý |
2 |
|
4 |
Toán cao cấp |
3 |
|
5 |
Xác suất thống kê |
2 |
|
6 |
Nhập môn Công nghệ sinh học |
2 |
|
7 |
Hóa phân tích |
2 |
|
8 |
Thí nghiệm Hóa phân tích |
1 |
|
9 |
Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác –Lênin 2 |
3 |
|
10 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
11 |
Giáo dục quốc phòng an ninh 2 |
3 |
|
Môn tự chọn |
2 |
|
|
12 |
Logic học |
2 |
|
13 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
|
14 |
Kỹ năng giao tiếp |
2 |
|
HỌC KỲ III : 21 Tín chỉ |
||
|
Học phần bắt buộc |
|
|
|
1 |
Anh văn B1 |
3 |
|
2 |
Sinh hóa học |
3 |
|
3 |
Thực hành sinh hóa |
1 |
|
4 |
Di truyền học & sinh học phân tử |
2 |
|
5 |
Vi sinh vật học |
3 |
|
6 |
Thực hành vi sinh vật học |
1 |
|
7 |
Sinh lý thực vật |
2 |
|
8 |
Thực hành sinh lý thực vật |
1 |
|
9 |
Đường lối cách mạng của ĐCSVN |
3 |
|
10 |
Giáo dục thể chất 3 |
2 |
|
11 |
Giáo dục quốc phòng an ninh 3 |
2 |
|
Môn tự chọn |
2 |
|
|
12 |
Phương pháp tính |
2 |
|
Quy hoạch thực nghiệm |
2 |
|
|
Hóa học môi trường |
2 |
|
|
Toán kỹ thuật |
2 |
|
|
Môi trường và con người |
2 |
|
|
HỌC KỲ IV: 20Tín chỉ |
||
|
Học phần bắt buộc |
|
|
|
1 |
Anh văn B2 |
3 |
|
2 |
Kỹ thuật quá trình và thiết bị |
3 |
|
3 |
Thực hành kỹ thuật quá trình & thiết bị |
1 |
|
4 |
Kỹ thuật phân tích sinh hóa |
2 |
|
5 |
Kỹ thuật di truyền |
2 |
|
6 |
Thực hành kỹ thuật di truyền |
1 |
|
7 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
Học phần tự chọn |
2 |
|
|
8 |
Quản trị học |
2 |
|
Quản trị dự án |
2 |
|
|
Quản trị sản xuất |
2 |
|
|
Quản trị chất lượng |
2 |
|
|
HỌC KỲ V– 19 hoặc 20 Tín chỉ |
||
|
Chuyên ngành CNSH Công nghiệp |
19 |
|
|
Học phần bắt buộc |
15 |
|
|
1 |
Công nghệ enzyme |
3 |
|
2 |
Thực hành công nghệ enzyme |
1 |
|
3 |
Tin sinh học |
2 |
|
4 |
Công nghệ lên men |
3 |
|
5 |
Thực hành công nghệ lên men |
1 |
|
6 |
Phát triển sản phẩm CNSH |
2 |
|
7 |
Kỹ thuật quá trình sinh học |
3 |
|
Môn học tự chọn |
4 |
|
|
1 |
Kiểm nghiệm các sản phẩm sinh học |
2 |
|
2 |
Ứng dụng sinh học phân tử chẩn đoán |
2 |
|
3 |
Thống kê sinh học |
2 |
|
4 |
Kỹ thuật phân tích vi sinh vật |
2 |
|
Chuyên ngành CNSH Nông nghiệp |
20 |
|
|
Môn học bắt buộc |
16 |
|
|
1 |
Công nghệ enzyme |
3 |
|
2 |
Thực hành công nghệ enzyme |
1 |
|
3 |
Tin sinh học |
2 |
|
4 |
Công nghệ lên men |
3 |
|
5 |
Thực hành công nghệ lên men |
1 |
|
6 |
Phát triển sản phẩm CNSH |
2 |
|
7 |
Kỹ thuật quá trình sinh học |
3 |
|
8 |
Thực hành công nghệ sinh học thực vật |
1 |
|
Môn học tự chọn |
4 |
|
|
1 |
Công nghệ enzyme |
2 |
|
2 |
Ứng dụng sinh học phân tử trong chẩn đoán |
2 |
|
3 |
Tin sinh học |
2 |
|
4 |
Công nghệ lên men |
2 |
|
HỌC KỲ VI: 10 hoặc 11 Tín chỉ |
|
|
|
Chuyên ngành CNSH Công nghiệp |
11 |
|
|
Môn học bắt buộc của ngành |
11 |
|
|
1 |
Công nghệ sinh học môi trường |
2 |
|
2 |
Công nghệ sinh học thực phẩm |
2 |
|
3 |
Đồ án Kỹ thuật các quá trình sinh học |
1 |
|
4 |
Đồ án chuyên ngành CNSH Công nghiệp |
2 |
|
5 |
Thực tập tốt nghiệp |
4 |
|
Chuyên ngành CNSH Nông nghiệp |
10 |
|
|
Môn học bắt buộc |
10 |
|
|
1 |
Phương pháp chọn tạo giống cây trồng |
2 |
|
2 |
Kỹ thuật trồng nấm |
2 |
|
3 |
Đồ án chuyên ngành CNSH Nông nghiệp |
2 |
|
4 |
Thực tập tốt nghiệp |
4 |
|
HỌC KỲ VII |
|
|
|
Chuyên ngành CNSH Công nghiệp |
13 |
|
|
Học phần bắt buộc |
9 |
|
|
1 |
Kiến tập chuyên ngành |
1 |
|
2 |
Khóa luận tốt nghiệp |
8 |
|
3 |
Đồ án tốt nghiệp |
4 |
|
Các hệ thống quản lý chất lượng |
2 |
|
|
Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học |
2 |
|
|
Môn học tự chọn |
4 |
|
|
4 |
Kỹ thuật môi trường |
2 |
|
5 |
Ứng dụng CNSH trong sản xuất thực phẩm chức năng |
2 |
|
6 |
Vật liệu sinh học |
2 |
|
7 |
Kỹ thuật kiểm soát quá trình sinh học |
2 |
|
8 |
Thiết kế bề phản ứng sinh học |
2 |
|
9 |
Kỹ thuật lên men truyền thống |
2 |
|
10 |
Nhiên liệu sinh học |
2 |
|
Chuyên ngành CNSH Nông nghiệp |
13 |
|
|
Môn học bắt buộc |
9 |
|
|
1 |
Kiến tập chuyên ngành |
1 |
|
2 |
Khóa luận tốt nghiệp |
8 |
|
3 |
Đồ án tốt nghiệp |
4 |
|
Ứng dụng sinh học phân tử trong chẩn đoán bệnh cây trồng |
2 |
|
|
Ứng dụng công nghệ sinh học trong nông nghiệp hữu cơ |
2 |
|
|
Môn học tự chọn |
4 |
|
|
4 |
Kỹ thuật hỗ trợ sinh sản |
2 |
|
5 |
Bảo vệ thực vật |
2 |
|
6 |
Nông học |
2 |
|
7 |
Đa dạng sinh học & bảo tồn quỹ gene cây trồng vật nuôi |
2 |
|
8 |
Chuỗi giá trị nông sản |
2 |
|
9 |
Hệ thống canh tác |
2 |
|
10 |
Công nghệ sinh học thủy sản |
2 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ : 140, Lê Trọng Tấn, P. Tây Thạnh Q, Phường 15, Tân Phú, Hồ Chí Minh, Việt Nam