
550+ Giảng viên

16.000+ sinh viên

60+ năm

10.000+ đầu sách

Top đầu trong lĩnh vực
khoa học xã hội và nhân văn của Châu Á

Đơn vị tiên phong việc khai mở những ngành đào tạo mới, đáp ứng nhu cầu xã hội
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
- Sinh viên tốt nghiệp nắm vững kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng cá nhân và kỹ năng xã hội; có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, ý thức phục vụ cộng đồng, năng lực thực hành chuyên môn.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo : Tập trung
- Thời gian đào tạo : 3,5 năm đến 06 năm
HỌC PHÍ :
- Thời gian học 3.5 năm : 24.500.000VNĐ
- Thời gian học 06 năm : 42.000.000VNĐ
- Bình quân : 7.000.000VNĐ/năm
- Linh động theo thời gian và tín chỉ trong thời gian học
ĐỐI TƯỢNG DỰ TUYỂN:
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học.
- Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN:
HÌNH THỨC DỰ TUYỂN:
- Hình thức 1 : Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia 70% tổng chỉ tiêu.
- Hình thức 2 : Ưu tiên xét tuyển, tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (tối đa 3% tổng chỉ tiêu)
- Hình thức 3 : Ưu tiên xét tuyển theo Quy định riêng của ĐHQG – HCM (tối đa 15% tổng chỉ tiêu)
- Hình thức 4 : Xét tuyển dựa vào kết quả kiểm tra trình độ năng lực SAT của ĐHQG-HCM tối đa 12% tổng chỉ tiêu cho tất cả các ngành)
HỒ SƠ NHẬP HỌC:
- Giấy báo nhập học: nộp bản chính (sinh viên nên photo và chứng thực bản giấy báo này để sử dụng về sau. Nhà trường không giải quyết cho sinh viên mượn lại giấy báo sau khi đã nhập học).
- 04 ảnh cỡ 3x4 (ghi rõ họ tên, ngày, tháng, năm sinh, mã số sinh viên vào mặt sau ảnh).
- 02 bản photo bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương (có chứng thực). Đối với tân sinh viên tốt nghiệp THPT năm 2018 nộp bản chính Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
- 01 bản photo giấy khai sinh (thí sinh mang bản chính để đối chiếu khi cần).
- 03 bản photo chứng minh nhân dân, phải rõ số CMND (thí sinh mang bản chính để đối chiếu khi cần).
- 01 bản photo học bạ Trung học phổ thông (thí sinh mang bản chính để đối chiếu khi cần).
- 01 bản sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương (theo mẫu của phòng Công tác sinh viên tại địa chỉhttp://ctsv.hcmussh.edu.vn/Biểu mẫu/Mẫu lý lịch sinh viên).
- Mẫu phát hành thẻ sinh viên đa năng (mẫu này nhà Trường sẽ cung cấp vào ngày nhập học cho sinh viên)
- Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên, Giấy giới thiệu sinh hoạt Đảng, Đoàn, … (sinh viên chuẩn bị sẵn để nộp khi Nhà trường yêu cầu).
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO:
NỘI DUNG ĐÀO TẠO:
|
STT |
MÔN HỌC |
|
CHUYÊN NGÀNH VĂN HỌC |
|
|
I |
KHỐI KIẾN THỨC ĐẠI CƯƠNG |
|
BẮT BUỘC |
|
|
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin |
|
|
Đường lối cách mạng Việt Nam |
|
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
|
|
Pháp luật đại cương |
|
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
|
|
Môi trường và phát triển |
|
|
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
|
|
Xã hội học đại cương |
|
|
Thực hành văn bản tiếng Việt |
|
|
TỰ CHỌN |
|
|
Nhân học đại cương |
|
|
Logic học đại cương |
|
|
Môi trường và phát triển |
|
|
Xã hội học đại cương |
|
|
Tâm lý học đại cương |
|
|
Tôn giáo học đại cương |
|
|
Chính trị học đại cương |
|
|
Tiến trình lịch sử Việt Nam |
|
|
Lịch sử văn minh thế giới |
|
|
Thống kê cho khoa học xã hội |
|
|
II |
KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH |
|
BẮT BUỘC |
|
|
Ngữ âm tiếng Việt |
|
|
Từ vựng tiếng Việt |
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt |
|
|
Phong cách học tiếng Việt |
|
|
Hán Nôm nâng cao |
|
|
Nguyên lý lý luận văn học |
|
|
Tác phẩm văn học và thể loại văn học |
|
|
Tiến trình văn học |
|
|
Các phương pháp phê bình văn học |
|
|
Văn học dân gian Việt Nam |
|
|
Văn học cổ điển Việt Nam 1 (X – XVII) |
|
|
Văn học cổ điển Việt Nam 2 (XVIII – XIX) |
|
|
Văn học hiện đại Việt Nam 1 (1900 – 1945) |
|
|
Văn học hiện đại Việt Nam (1945 – nay) |
|
|
Văn học Tây Âu 1 (cổ đại – XVII) |
|
|
Văn học Tây Âu 2 (XVIII – XX) |
|
|
Văn học Nga - Slav |
|
|
Văn học Mỹ |
|
|
Văn học Trung Quốc |
|
|
Văn học Nhật Bản và Triều Tiên |
|
|
Văn học Ấn Độ và văn học Đông Nam Á |
|
|
Đại cương nghệ thuật học |
|
|
Thi pháp ca dao |
|
|
Thực tập, thực tế |
|
|
Niên luận |
|
|
TỰ CHỌN |
|
|
1. Hướng nghiên cứu, phê bình và giảng dạy văn học |
|
|
Khóa luận |
|
|
Thực tập hướng nghiệp |
|
|
Dân ca Việt Nam |
|
|
Văn hóa Nam Bộ |
|
|
Truyện cổ tích dưới mắt các nhà khoa học |
|
|
Sử thi Tây Nguyên |
|
|
Thơ và thơ Việt Nam hiện đại |
|
|
Truyện ngắn và truyện ngắn Việt Nam hiện đại |
|
|
Tiểu thuyết và tiểu thuyết Việt Nam hiện đại |
|
|
Phê bình văn học Việt Nam hiện đại |
|
|
Nho giáo, Phật giáo và Đạo giáo |
|
|
Lịch sử tư tưởng mỹ học phương Tây |
|
|
Chủ nghĩa nhân văn trong văn học |
|
|
Thi pháp học |
|
|
Nhập môn văn học so sánh |
|
|
Chủ nghĩa hậu hiện đại |
|
|
Văn học các nước Trung Cận Đông |
|
|
Văn học Mỹ Latin |
|
|
Tiếng Anh chuyên ngành Văn học |
|
|
Nguyễn Trãi – tác giả và tác phẩm |
|
|
Nguyễn Du – tác giả và tác phẩm |
|
|
Hồ Chí Minh – tác giả và tác phẩm |
|
|
2. Hướng báo chí, xuất bản, văn phòng: |
|
|
Khóa luận |
|
|
Thực tập hướng nghiệp |
|
|
Nhập môn sân khấu |
|
|
Nhập môn điện ảnh |
|
|
Kỹ thuật viết kịch bản điện ảnh |
|
|
Văn học dịch và dịch văn học |
|
|
Thưởng thức và sáng tác thơ |
|
|
Thưởng thức và sáng tác văn xuôi |
|
|
Thưởng thức âm nhạc |
|
|
Thưởng thức mỹ thuật |
|
|
Nghệ thuật truyền thống Nam Bộ |
|
|
Nghệ thuật sân khấu phương Đông |
|
|
Kịch bản truyền thông |
|
|
Nghệ thuật và kinh doanh |
|
|
Nghệ thuật nói trước công chúng |
|
|
Văn hóa đại chúng |
|
|
3. Hướng nghiên cứu, phê bình và giảng dạy văn học: |
|
|
Học với SV ngành Văn học (xem chương trình chuyên ngành Văn học) |
|
|
4. Hướng nghệ thuật học Học với SV ngành Văn học (xem chương trình chuyên ngành Văn học) |
ĐÁNH GIÁ:
Chuẩn đầu ra
Kiến thức
- Kiến thức giáo dục đại cương
- Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
- Kiến thức lý luận báo chí truyền thông
- Kiến thức về quan điểm của Đảng, Nhà nước, pháp luật về báo chí
- Kiến thức về đạo đức nhà báo
- Kiến thức về lịch sử báo chí thế giới
- Kiến thức về lịch sử báo chí Việt Nam
- Kiến thức về báo in
- Kiến thức về báo phát thanh
- Kiến thức về báo hình
- Kiến thức về báo điện tử
- Kiến thức về PR, quảng cáo
- Kiến thức về nhiếp ảnh và ảnh báo chí
- Kiến thức về các thể loại báo chí
- Kiến thức về lao động phóng viên
- Kiến thức về ngôn ngữ báo chí
- Kiến thức về biên tập, trình bày, xuất bản
- Kiến thức về xây dựng và sản xuất chương trình
- Kiến thức về tổ chức và quản lý cơ quan truyền thông
- Kiến thức về xã hội học truyền thông đại chúng
Kỹ năng
- Phỏng vấn
- Viết phóng sự
- Viết tin
- Viết nghị luận báo chí
- Viết bài tường thuật báo chí
- Viết ký báo chí
- Chụp ảnh báo chí
- Dẫn chương trình
- Viết kịch bản chương trình
- Sản xuất chương trình phát thanh
- Sản xuất chương trình truyền hình
- Biên tập báo chí
- Viết thông cáo báo chí
- Viết slogan quảng cáo
- Tổ chức sự kiện
- Sản xuất báo in
- Trình bày ấn loát
- Phát hành báo chí
TỐT NGHIỆP:
Triển vọng nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp
Sinh viên ra trường có thể làm những công việc như :
- Phóng viên
- Biên tập viên (sau 2 – 3 năm làm phóng viên và có kinh nghiệm làm báo)
- Thông tín viên
- Bình luận viên
- Cộng tác viên
- Phát thanh viên
- Nhân viên tổ chức sự kiện
- Nhân viên quảng cáo
- Sản xuất chương trình
- Người dẫn chương trình
- Cán bộ giảng dạy báo chí truyền thông
- Nghiên cứu báo chí truyền thông
Tại các cơ quan, tổ chức:
- Các tòa soạn báo, tạp chí
- Các nhà xuất bản
- Các đài truyền hình
- Các đài phát thanh
- Các hãng thông tấn
- Các nhà xuất bản
- Cơ quan, tổ chức ngoại giao
- Các công ty quảng cáo
- Các công ty, cơ quan thuộc nhiều lĩnh vực nghề nghiệp khác
- Các trường
- Các cơ quan nghiên cứu
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học quốc gia TP.HCM
Địa chỉ:
Cơ sở 1 : 10 - 12 Đinh Tiên Hoàng, Q.1, TPHCM
Cơ sở 2 : Phường Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP.HCM