- Đào tạo Trung cấp Y sĩ Y học cổ truyền: Có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân, có kiến thức và năng lực thực hành nghề nghiệp theo quy định của nhà nước về công tác chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe của nhân dân, trung thực, khách quan, thận trọng trong nghề nghiệp, tôn trọng và chân thành hợp tác với đồng nghiệp. Có kiến thức, kỹ năng chuyên môn về Y học cổ truyền trình độ trung cấp; có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, có tinh thần trách nhiệm trước sức khỏe và tính mạng người bệnh; có đủ sức khỏe; không ngừng học tập để nâng cao trình độ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 2 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Có đủ điều kiện sức khoẻ để học tập theo đúng quy định hiện hành
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo học bạ THPT
Hồ sơ đăng ký dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển
- Học bạ THPT bản chứng thực
- Bằng tốt nghiệp hoặc chứng nhận tốt nghiệp tạm thời bản chứng thực
- Hộ khẩu bản chứng thực
- Giấy chứng nhận ưu tiên nếu có
- 01 phong bì dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại của thí sinh.
.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã môn học |
Tên môn học |
TC |
Tổng số giờ |
|
|
I. |
Các môn học chung/ đại cương |
7 |
135 |
|
|
1 |
Chính trị |
2 |
30 |
|
|
2 |
Pháp luật |
1 |
15 |
|
|
3 |
Giáo dục thể chất |
|
30 |
|
|
4 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
|
45 |
|
|
5 |
Tin học |
1 |
30 |
|
|
6 |
Ngoại Ngữ |
3 |
60 |
|
|
II |
Các môn học chuyên môn |
80 |
2085 |
|
|
II.1 |
Các môn học cơ sở |
21 |
375 |
|
|
7 |
Kỹ năng giao tiếp |
2 |
30 |
|
|
8 |
Giải phẫu sinh lý |
4 |
75 |
|
|
9 |
Vi sinh - Ký sinh trùng |
2 |
30 |
|
|
10 |
Dược lý |
2 |
30 |
|
|
11 |
Vệ sinh phòng bệnh |
2 |
30 |
|
|
12 |
Tâm lý - Giáo dục sức khỏe |
2 |
45 |
|
|
13 |
Quản lý và tổ chức y tế |
2 |
30 |
|
|
14 |
Điều dưỡng cơ sở |
3 |
60 |
|
|
15 |
Cấp cứu ban đầu |
2 |
45 |
|
|
II.2 |
Môn học chuyên môn |
37 |
720 |
|
|
16 |
Bệnh học Y học hiện đại I |
4 |
60 |
|
|
17 |
Bệnh học Y học hiện đại II |
4 |
60 |
|
|
18 |
Lý luận cơ bản Y học cổ truyền |
3 |
45 |
|
|
19 |
Châm cứu |
4 |
90 |
|
|
20 |
Đông dược và thừa kế |
3 |
60 |
|
|
21 |
Bào chế Đông dược |
3 |
60 |
|
|
22 |
Bài thuốc cổ phương |
2 |
30 |
|
|
23 |
Bệnh học Y học cổ truyền I |
3 |
60 |
|
|
24 |
Bệnh học Y học cổ truyền II |
4 |
90 |
|
|
25 |
Xoa bóp, bấm huyệt, dưỡng sinh |
4 |
90 |
|
|
26 |
Y tế cộng đồng |
3 |
75 |
|
|
II.3 |
Thực tập cơ bản |
17 |
765 |
|
|
27 |
Thực tập LS Nội khoa-nhi |
2 |
90 |
|
|
28 |
Thực tập LS Ngoại khoa-Sản |
2 |
90 |
|
|
29 |
Thực tập LS Y học cổ truyền I |
2 |
90 |
|
|
30 |
Thực tập LS Y học cổ truyền II |
2 |
90 |
|
|
31 |
Thực tập LS Y học cổ truyền III |
3 |
135 |
|
|
32 |
Thực tập châm cứu |
3 |
135 |
|
|
33 II.4 |
Thực tập xoa bóp-bấm huyệt dưỡng sinh |
3 |
135 |
|
|
Thực tập tốt nghiệp |
5 |
225 |
||
|
34 |
Thực tập tốt nghiệp |
5 |
225 |
|
|
Tổng cộng |
87 |
2220 |
||
HỌC PHÍ
-
Học phí toàn khóa: Liên hệ
Cao đẳng Y tế Khánh Hòa
Địa chỉ: 84 Quang Trung, Lộc Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa