Chương trình Trung cấp Tiếng Nhật cung cấp cho sinh viên kiến thức và rèn luyện các kỹ năng Tiếng Nhật để giúp người học sử dụng tốt ngôn ngữ này trong môi trường toàn cầu hoá.
Chương trình bao gồm các học phần rèn luyện bốn kỹ năng trong tiếng Nhật là nghe, nói, đọc và viết; thảo luận và thuyết trình tiếng Nhật; giao tiếp thương mại; sử dụng tiếng Nhật trong các nghiệp vụ chăm sóc khách hàng, phỏng vấn, tiếp thị và quảng cáo; soạn thảo tài liệu và thư tín thương mại cơ bản; dịch thuật tài liệu phổ thông và thương mại cơ bản; đọc hiểu và phân loại tài liệu thương mại bằng tiếng Nhật.
Để đạt hiệu quả học tập tốt, sinh viên cần chăm chỉ, năng động, chủ động tích cực trong học tập.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 1 năm – 3,5 năm
- Đối tượng đã tốt nghiệp THCS hoặc tương đương : 03 năm đến 3,5 năm
- Đối tượng đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương : 02 năm
- Đối tượng đã tốt nghiệp THPT, đồng thời có chứng chỉ về giáo dục nghề nghiệp của nhóm ngành, nghề có thời gian đào tạo từ một năm trở lên hoặc đối với đối tượng đã có bằng tốt nghiệp từ trình độ TCCN trở lên (khác ngành đào tạo) : 01 năm đến 1,5 năm
ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN
Đối tượng dự tuyển
- Đối tượng đã tốt nghiệp THCS, THPT, TCCN trở lên.
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký tuyển sinh
- Bảng photo học bạ (công chứng)
- Bản sao CMND (công chứng)
- Bản sao Hộ khẩu (công chứng)
- Bản sao Giấy khai sinh (công chứng)
- Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp (công chứng)
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Học kỳ 1 |
|||||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|||
|
1 |
CSK130011 |
Ngữ pháp Tiếng Nhật 1 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
2 |
CSK130021 |
Nghe - nói Tiếng Nhật 1 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
3 |
CSK130031 |
Viết Tiếng Nhật 1 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
4 |
CSK130041 |
Đọc hiểu Tiếng Nhật 1 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
5 |
DCK100031 |
Giáo dục thể chất 1 |
1.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
6 |
DCK100051 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh 1A |
3.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
7 |
DCT400090 |
Tin học |
2.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
Học kỳ 2 |
|||||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|||
|
1 |
CNT430080 |
Năng lực tiếng Nhật sơ cấp 1 |
1.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
2 |
CSK130012 |
Ngữ pháp Tiếng Nhật 2 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
3 |
CSK130022 |
Nghe - nói Tiếng Nhật 2 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
4 |
CSK130032 |
Viết Tiếng Nhật 2 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
5 |
CSK130042 |
Đọc hiểu Tiếng Nhật 2 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
6 |
DCK100052 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh 1B |
2.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
7 |
DCT400010 |
Chính trị |
2.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
8 |
NNT400011 |
Anh văn 1A |
2.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
Học kỳ 3 |
|||||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|||
|
1 |
CNT430090 |
Năng lực tiếng Nhật sơ cấp 2 |
1.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
2 |
CSK130013 |
Ngữ pháp Tiếng Nhật 3 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
3 |
CSK130023 |
Nghe - nói Tiếng Nhật 3 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
4 |
CSK130033 |
Viết Tiếng Nhật 3 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
5 |
CSK130043 |
Đọc hiểu Tiếng Nhật 3 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
6 |
DCT400030 |
Pháp luật |
1.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
7 |
NNK100031 |
Anh văn 1B |
3.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
Học kỳ 4 |
|||||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|||
|
1 |
TNT430010 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.00 |
Bắt Buộc |
|||
|
2 |
CNT430100 |
Tiếng Nhật soạn thảo văn bản cơ bản |
2.00 |
Tự Chọn |
|||
|
3 |
CNT430110 |
Tiếng Nhật thương mại cơ bản |
2.00 |
Tự Chọn |
|||
|
4 |
CNT430120 |
Tiếng Nhật văn phòng cơ bản |
2.00 |
Tự Chọn |
|||
|
5 |
TNT430020 |
Khóa luận tốt nghiệp |
4.00 |
Tự Chọn |
|||
|
6 |
TNT430050 |
Năng lực tiếng Nhật sơ cấp 3 |
2.00 |
Tự Chọn |
|||
|
7 |
TNT430060 |
Thực hành năng lực tiếng Nhật sơ cấp |
2.00 |
Tự Chọn |
|||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa Trung cấp Tiếng Nhật là 18.000.000 VNĐ/ khóa
Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
Địa chỉ: 53 Võ Văn Ngân,Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh