Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Trung Cấp
Kiểm định:
Tự kiểm định
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
2 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Thái Nguyên
Edunet, trường học, Đăng kýLà trường thành viên ĐH Thái Nguyên
Edunet, trường học, Đăng kýLý thuyết kết hợp thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên có trình độ chuyên môn cao
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýQuy mô đào tạo 2.500+ người học
Edunet, trường học, Đăng ký98% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Đào tạo nguồn nhân lực hành nghề trong lĩnh vực Tiếng Hàn Quốc trình độ trung cấp có kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp đạo đức lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khỏe có năng lực làm việc tốt đáp ứng yêu cầu phát triển kinh  tế – xã hội.
  • Sinh viên tốt nghiệp Trung cấp Tiếng Hàn Quốc sẽ làm việc tại các vị trí sau: Làm công tác hợp tác quốc tế tại văn phòng của các cơ quan nhà nước, các tổ chức xã hội các cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, các doanh nghiệp trong nước các văn phòng đại diện, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các tổ chức kinh tế và tài chính quốc tế và khu vực sử dụng Tiếng Hàn Quốc trong giao tiếp. Có khả năng học tập liên thông lên cao đẳng và đại học.
  • Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 62 tín chỉ.

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo: 2 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Tốt nghiệp THPT hoặc đã hoàn thành chương trình THPT nhưng chưa có bằng tốt nghiệp

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển.

Hồ sơ xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển;
  • Bản sao bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT hoặc Bổ túc THPT có công chứng ;
  • Học bạ THPT có công chứng (đối với học sinh hoàn thành chương trình THPT nhưng chưa tốt nghiệp);
  • Bản photo chứng minh thư hoặc căn cước công dân;
  • 01 phong bì dán sẵn tem và ghi số điện thoại, địa chỉ liên lạc của thí sinh

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

MH/ MĐ

Tên môn học, mô đun

Loại giáo  án

Số

tín

chỉ

Thời gian học tập (giờ)

 

Tổng  số

Trong đó

 

Lý  

thuyết

TH, TN,  BT, TL

Kiểm  

tra

 

I

 

Các môn học chung

 

 

 

 

 

 

 

1

POL121

Giáo dục chính trị - 1

Lý thuyết

2

30

28

0

2

 

2

LAW111

Pháp luật

Lý thuyết

1

15

14

0

1

 

3

PHE111

Giáo dục thể chất

Thực hành

1

30

0

29

1

 

4

MIE121

Giáo dục quốc phòng – An ninh

Thực hành

2

45

15

28

2

 

5

GIF121

 Tin học

Thực hành

2

45

15

29

1

 

6

ENG141

 Tiếng Anh - 1

Lý thuyết

4

80

40

36

4

 

 

 

Tổng (I)

 

12

245

112

122

11

 

II

 

Các môn học, mô đun chuyên môn

II.1

 

Môn học, mô đun cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

7

VNP221

Tiếng Việt thực hành

Lý thuyết

2

35

25

7

3

 

8

BVC221

Cơ sở văn hoá Việt Nam

Lý thuyết

2

30

27

0

3

 

9

KOL221

Thực tập trải nghiệm tại DN

Thực hành

2

90

0

90

0

 

 

 

 Tổng II.1.

 

6

155

52

107

6

 

II.2

 

Môn hộc, mô đun chuyên nghề

10

PKR321

Ngữ âm tiếng Hàn

Lý thuyết

2

40

20

17

3

 

11

SK1331

Tiếng Hàn tổng hợp 1-1

Lý thuyết

3

65

25

36

4

 

12

SK1332

Tiếng Hàn tổng hợp 1-2

Lý thuyết

3

65

25

36

4

 

13

SK1333

Tiếng Hàn tổng hợp 1-3

Lý thuyết

3

65

25

36

4

 

14

SK1334

Tiếng Hàn tổng hợp 1-4

Lý thuyết

3

65

25

36

4

 

15

SK2331

Tiếng Hàn tổng hợp 2-1

Lý thuyết

3

65

25

36

4

 

16

SK2332

Tiếng Hàn tổng hợp 2-2

Lý thuyết

3

65

25

36

4

 

17

SK2333

Tiếng Hàn tổng hợp 2-3

Lý thuyết

3

65

25

36

4

 

18

SK2334

Tiếng Hàn tổng hợp 2-4

Lý thuyết

3

65

25

36

4

 

19

SK3331

Tiếng Hàn tổng hợp 3-1

Lý thuyết

3

65

25

36

4

 

20

SK3332

Tiếng Hàn tổng hợp 3-2

Lý thuyết

3

65

25

36

4

 

21

SK3333

Tiếng Hàn tổng hợp 3-3

Lý thuyết

3

65

25

36

4

 

22

SK3334

Tiếng Hàn tổng hợp 3-4

Lý thuyết

2

40

20

17

3

 

23

TTI321

Lý thuyết Biên – Phiên dịch

Lý thuyết

2

40

20

17

3

 

24

PTK331

Thực hành dịc t ếng Hàn-1

Lý thuyết

3

65

25

36

4

 

25

KOL321

Thực tập tốt nghiệp cuối khóa

Thực hành

2

90

0

90

0

 

 

 

 Tổng II.2

 

44

990

360

573

57

 

 

 

Tổng (II)

 

50

1145

412

670

63

 

 

 

Tổng cộng

 

62

1390

524

792

74

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật - Đại học Thái Nguyên

Địa chỉ: Thịnh Đán, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet