- Đào tạo nguồn nhân lực hành nghề trong lĩnh vực Tiếng Hàn Quốc trình độ trung cấp có kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp đạo đức lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khỏe có năng lực làm việc tốt đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội.
- Sinh viên tốt nghiệp Trung cấp Tiếng Hàn Quốc sẽ làm việc tại các vị trí sau: Làm công tác hợp tác quốc tế tại văn phòng của các cơ quan nhà nước, các tổ chức xã hội các cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, các doanh nghiệp trong nước các văn phòng đại diện, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các tổ chức kinh tế và tài chính quốc tế và khu vực sử dụng Tiếng Hàn Quốc trong giao tiếp. Có khả năng học tập liên thông lên cao đẳng và đại học.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 62 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 2 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THPT hoặc đã hoàn thành chương trình THPT nhưng chưa có bằng tốt nghiệp
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển.
Hồ sơ xét tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển;
- Bản sao bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT hoặc Bổ túc THPT có công chứng ;
- Học bạ THPT có công chứng (đối với học sinh hoàn thành chương trình THPT nhưng chưa tốt nghiệp);
- Bản photo chứng minh thư hoặc căn cước công dân;
- 01 phong bì dán sẵn tem và ghi số điện thoại, địa chỉ liên lạc của thí sinh
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã MH/ MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Loại giáo án |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
|
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|
|||||||
|
Lý thuyết |
TH, TN, BT, TL |
Kiểm tra |
|
||||||
|
I |
|
Các môn học chung |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
POL121 |
Giáo dục chính trị - 1 |
Lý thuyết |
2 |
30 |
28 |
0 |
2 |
|
|
2 |
LAW111 |
Pháp luật |
Lý thuyết |
1 |
15 |
14 |
0 |
1 |
|
|
3 |
PHE111 |
Giáo dục thể chất |
Thực hành |
1 |
30 |
0 |
29 |
1 |
|
|
4 |
MIE121 |
Giáo dục quốc phòng – An ninh |
Thực hành |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
|
5 |
GIF121 |
Tin học |
Thực hành |
2 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
|
6 |
ENG141 |
Tiếng Anh - 1 |
Lý thuyết |
4 |
80 |
40 |
36 |
4 |
|
|
|
|
Tổng (I) |
|
12 |
245 |
112 |
122 |
11 |
|
|
II |
|
Các môn học, mô đun chuyên môn |
|||||||
|
II.1 |
|
Môn học, mô đun cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
VNP221 |
Tiếng Việt thực hành |
Lý thuyết |
2 |
35 |
25 |
7 |
3 |
|
|
8 |
BVC221 |
Cơ sở văn hoá Việt Nam |
Lý thuyết |
2 |
30 |
27 |
0 |
3 |
|
|
9 |
KOL221 |
Thực tập trải nghiệm tại DN |
Thực hành |
2 |
90 |
0 |
90 |
0 |
|
|
|
|
Tổng II.1. |
|
6 |
155 |
52 |
107 |
6 |
|
|
II.2 |
|
Môn hộc, mô đun chuyên nghề |
|||||||
|
10 |
PKR321 |
Ngữ âm tiếng Hàn |
Lý thuyết |
2 |
40 |
20 |
17 |
3 |
|
|
11 |
SK1331 |
Tiếng Hàn tổng hợp 1-1 |
Lý thuyết |
3 |
65 |
25 |
36 |
4 |
|
|
12 |
SK1332 |
Tiếng Hàn tổng hợp 1-2 |
Lý thuyết |
3 |
65 |
25 |
36 |
4 |
|
|
13 |
SK1333 |
Tiếng Hàn tổng hợp 1-3 |
Lý thuyết |
3 |
65 |
25 |
36 |
4 |
|
|
14 |
SK1334 |
Tiếng Hàn tổng hợp 1-4 |
Lý thuyết |
3 |
65 |
25 |
36 |
4 |
|
|
15 |
SK2331 |
Tiếng Hàn tổng hợp 2-1 |
Lý thuyết |
3 |
65 |
25 |
36 |
4 |
|
|
16 |
SK2332 |
Tiếng Hàn tổng hợp 2-2 |
Lý thuyết |
3 |
65 |
25 |
36 |
4 |
|
|
17 |
SK2333 |
Tiếng Hàn tổng hợp 2-3 |
Lý thuyết |
3 |
65 |
25 |
36 |
4 |
|
|
18 |
SK2334 |
Tiếng Hàn tổng hợp 2-4 |
Lý thuyết |
3 |
65 |
25 |
36 |
4 |
|
|
19 |
SK3331 |
Tiếng Hàn tổng hợp 3-1 |
Lý thuyết |
3 |
65 |
25 |
36 |
4 |
|
|
20 |
SK3332 |
Tiếng Hàn tổng hợp 3-2 |
Lý thuyết |
3 |
65 |
25 |
36 |
4 |
|
|
21 |
SK3333 |
Tiếng Hàn tổng hợp 3-3 |
Lý thuyết |
3 |
65 |
25 |
36 |
4 |
|
|
22 |
SK3334 |
Tiếng Hàn tổng hợp 3-4 |
Lý thuyết |
2 |
40 |
20 |
17 |
3 |
|
|
23 |
TTI321 |
Lý thuyết Biên – Phiên dịch |
Lý thuyết |
2 |
40 |
20 |
17 |
3 |
|
|
24 |
PTK331 |
Thực hành dịc t ếng Hàn-1 |
Lý thuyết |
3 |
65 |
25 |
36 |
4 |
|
|
25 |
KOL321 |
Thực tập tốt nghiệp cuối khóa |
Thực hành |
2 |
90 |
0 |
90 |
0 |
|
|
|
|
Tổng II.2 |
|
44 |
990 |
360 |
573 |
57 |
|
|
|
|
Tổng (II) |
|
50 |
1145 |
412 |
670 |
63 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
62 |
1390 |
524 |
792 |
74 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật - Đại học Thái Nguyên
Địa chỉ: Thịnh Đán, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên