Giới thiệu
Đào tạo cán bộ âm nhạc chuyên nghiệp ngành Thanh nhạc có kiến thức và kỹ năng thanh nhạc ở trình độ trung học. Cung cấp diễn viên ca hát cho các đơn vị họat động âm nhạc chuyên và không chuyên. Có đủ khả năng tiếp tục học chuyên ngành Thanh nhạc ở bậc cao đẳng và đại học.
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp Trung học cơ sở trở lên;
- Học sinh đang theo học lớp 9 THCS được dự Sơ tuyển năng khiếu
Hình thức dự tuyển
- Ngành Thanh nhạc: Biểu diễn 01 ca khúc Việt Nam, có nhạc đệm
- Ngành Organ: Thử ngón trên đàn; trình bày 01 Gam và 01 tuêyr phẩm trên đàn Organ.
- Biểu diễn nhạc cụ phương Tây: thử ngón trên đàn; trình bày 01 Gam và 01 tiểu phẩm trên đàn. Thí sinh lựa chọn một trong các nhạc cụ gồm: Clsssical Guitar, Electric Guitar, Violon, Piano.
- Các ngành Hội hoạ, Điêu khắc, Đồ hoạ, Thiết kế đồ hoạ, Thiết kế nội thất: Thí sinh vẽ trang trí bằng bút chì màu một chủ đề tự chọn trên giấy A4, thời gian 60 phút.
- Sơ tuyển năng khiếu Mỹ thuật, Âm nhạc và Múa: Nhà trường tổ chức Sơ tuyển năng khiếu đối với các thí sinh đang theo học lớp 9 THCS ở các địa bàn vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn, học sinh nghèo không có điều kiện lên dự thi tại Trường.
Hồ sơ đăng ký dự tuyển
- Phiếu đăng ký dự tuyển vào giáo dục nghề nghiệp theo mẫu
- Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp THCS hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THCS tạm thời (bản gốc) đối với thí sinh dự tuyển vào trình độ trung cấp.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Môn học |
ĐVHT |
Tiết |
|
|
A - Các môn văn hóa trung học phổ thông |
96 |
1440 |
|
1. |
Toán |
|
368 |
|
2. |
Vật lý |
|
192 |
|
3. |
Hóa học |
|
192 |
|
4. |
Ngữ văn |
|
304 |
|
5. |
Lịch sử |
|
128 |
|
6. |
Địa lý |
|
128 |
|
7. |
Sinh học |
|
128 |
|
|
B - Các môn chung |
32 |
510 |
|
8. |
Giáo dục quốc phòng - an ninh |
8 |
120 |
|
9. |
Giáo dục chính trị |
6 |
90 |
|
10. |
Giáo dục thể chất |
2 |
60 |
|
11. |
Tin học |
4 |
60 |
|
12. |
Ngoại ngữ |
8 |
120 |
|
13. |
Giáo dục pháp luật |
2 |
30 |
|
14. |
Kỹ năng giao tiếp |
2 |
30 |
|
|
C - Các môn cơ sở, ngành |
82 |
1230 |
|
15. |
Nhạc lý cơ bản |
6 |
90 |
|
16. |
Ký xướng âm |
16 |
240 |
|
17. |
Hòa âm |
6 |
90 |
|
18. |
Hình thức âm nhạc |
6 |
90 |
|
19. |
Lịch sử âm nhạc châu Âu |
4 |
60 |
|
20. |
Lịch sử âm nhạc Việt Nam |
2 |
30 |
|
21. |
Hợp xướng |
4 |
60 |
|
22. |
Dân ca |
4 |
60 |
|
23. |
Piano phổ thông |
2 |
60 |
|
24. |
Âm nhạc dân gian Tây Nguyên |
6 |
90 |
|
25. |
Tin học âm nhạc |
4 |
60 |
|
26. |
Thực hành biểu diễn Thanh nhạc |
4 |
60 |
|
27. |
Thanh nhạc |
16 |
240 |
|
|
D - Thực tập và thực tập tốt nghiệp |
18 |
810 |
|
28. |
Thực tập nghề nghiệp |
12 |
540 |
|
29. |
Thực tập tốt nghiệp |
6 |
270 |
|
|
Tổng cộng toàn khóa học (A+B+C+D): |
228 |
3990 |
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Đăk LăkĐịa chỉ : 5 Nguyễn Chí Thanh, Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk , Việt Nam