- Chương trình Trung cấp Kỹ thuật Xăng dầu đào tạo người học trình độ trung cấp ngành Kỹ thuật xăng dầu, có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, có sức khỏe tốt, đồng thời có khả năng học tập vươn lên, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội. Về năng lực chuyên môn người học có đủ kiến thức và kỹ năng để làm việc, có khả năng giải quyết những vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu.
- Chương trình đào tạo bao gồm các kiến thức cơ bản về tính chất hóa lý của dầu mỏ và các sản phẩm dầu mỏ, các nghiệp vụ kinh doanh xăng dầu, các trang thiết bị tồn chứa bảo quản, phân tích và kiểm định chất lượng các sản phẩm dầu mỏ, phương pháp phòng chống hao hụt, các biện pháp phòng chống cháy nổ, an toàn lao động, bảo vệ môi trường tại cửa hàng, kho xăng dầu… Ngoài ra, người học cũng được trang bị những kiến thức về giáo dục chính trị, pháp luật, kỹ thuật soạn thảo văn bản, tin học căn bản, tiếng Anh cơ bản, giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng và an ninh.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo:
- Thời gian đào tạo 1,5 năm đối với học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
- Thời gian đào tạo 3 năm với chương trình vừa học văn hóa THPT (hệ GDTX) vừa học Trung cấp nghề (học Trung cấp nghề được miễn học phí). Sau khi tốt nghiệp học sinh được cấp 2 bằng: THPT, Trung cấp nghề và được xét chuyển tiếp học liên thông lên bậc Cao đẳng
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
- Đối tượng và điều kiện dự tuyển : Học sinh chỉ cần tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Hình thức dự tuyển : Xét tuyển thẳng người học tốt nghiệp THPT hoặc tương đương có kết quả Điểm trung bình các môn năm học lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt 5.0 trở lên
- Hồ sơ dự tuyển
+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (download)
+ Lý lịch học sinh sinh viên (theo mẫu)
+ Bằng tốt nghiệp (photo công chứng) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp
+ Bản sao học bạ THPT hoặc bản chính học bạ THCS (với thí sinh tốt nghiệp THCS)
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
- Số lượng môn học: 23 môn
- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 1.545 giờ
- Khối lượng các môn học chung/đại cương: 255 giờ
- Khối lượng các môn học chuyên môn: 1.290 giờ
- Khối lượng lý thuyết: 379 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.166 giờ
- Thời gian khóa học: 1.5 năm
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH/ MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận |
Kiểm tra |
||||
|
I |
Các môn học chung |
12 |
255 |
94 |
148 |
13 |
|
MH01 |
Giáo dục chính trị |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
MH02 |
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
MH03 |
Giáo dục thể chất |
1 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|
MH04 |
Giáo dục quốc phòng và an ninh |
2 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH05 |
Tin học |
2 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
MH06 |
Tiếng Anh cơ bản |
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề |
49 |
1290 |
285 |
961 |
44 |
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
16 |
390 |
120 |
254 |
16 |
|
MH07 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MH08 |
An toàn lao động – PCCN và bảo vệ môi trường |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MĐ09 |
Hóa phân tích |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
MH10 |
Kỹ thuật điện - Điện tử |
2 |
60 |
30 |
28 |
2 |
|
MĐ11 |
Hóa lý |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
MH12 |
Cơ học ứng dụng |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MH13 |
Thủy lực và máy bơm |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề |
25 |
600 |
150 |
425 |
25 |
|
MH14 |
Nhiên liệu sinh học |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MH15 |
Nghiệp vụ kinh doanh xăng dầu |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
MH16 |
Sản phẩm dầu mỏ |
5 |
120 |
30 |
85 |
5 |
|
MH17 |
Khí hóa lỏng |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MĐ18 |
Phân tích và kiểm định chất lượng xăng dầu |
4 |
105 |
15 |
86 |
4 |
|
MĐ19 |
Thiết bị bán hàng xăng dầu |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
MH20 |
Quản lý kỹ thuật kho xăng dầu |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MH21 |
Tiếng Anh chuyên ngành |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
MH22.1 |
Động cơ đốt trong |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
MH22.2 |
Hình hoạ - Vẽ kỹ thuật |
|||||
|
II.4 |
Thực tập tốt nghiệp |
5 |
225 |
0 |
225 |
0 |
|
MĐ23 |
Thực tập tốt nghiệp |
5 |
225 |
0 |
225 |
0 |
|
|
Tổng cộng (I)+(II) |
61 |
1545 |
379 |
1109 |
57 |
HỌC PHÍ
- Học phí: Thu theo quy định của Nhà nước đối với các trường Cao đẳng công lập.
Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại
Địa chỉ: Số 126 Phố Xốm - Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông - TP. Hà Nội