- Kế toán là một trong những nghiệp vụ quan trọng trong mỗi doanh nghiệp, nhằm nắm bắt và thực hiện các quy định về pháp luật, chính sách liên quan đến tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế… Kế toán thực sự đóng vai trò tham mưu, cung cấp thông tin kinh tế, tài chính quan trọng cho lãnh đạo, phục vụ cho việc ra quyết định và đảm bảo về mặt tài chính để doanh nghiệp vận hành một cách liên tục, lành mạnh.
- Chương trình Kế toán doanh nghiệp cung cấp kỹ năng sử dụng các phần mềm kế toán, chuyển công việc của người kế toán thủ công sang ứng dụng Công nghệ thông tin trên máy vi tính, giúp chuyên nghiệp hóa và đáp ứng đòi hỏi thực tiễn của doanh nghiệp. Chương trình đào tạo hướng tới việc xây dựng những kế toán viên có nghiệp vụ vững vàng, cùng với kỹ năng sử dụng thuần thục các công cụ hỗ trợ, nhằm đáp ứng tốt nhất các yêu cầu phát triển của doanh nghiệp.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 2 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THCS
Hồ sơ dự tuyển
- 04 Hình 3x4 (nền xanh, áo sơ mi trắng)
- 01 Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu của trường);
- 01 Sơ yếu lý lịch (theo mẫu chung);
- 02 Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với trường hợp tốt nghiệp năm 2023 (có chứng thực);
- 01 Bản sao học bạ (có chứng thực);
- 01 Bản sao giấy khai sinh hoặc căn cước công dân;
- 01 Giấy xác nhận diện ưu tiên (nếu có).
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
- Số luợng môn học, mô đun: 22 MH.MĐ
- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 76 tín chỉ
- Khối lượng học toàn khoá học: 1,660 giờ
- Khối lượng các môn học chung: 255 giờ
- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1,405 giờ
- Khối lượng lý thuyết: 579 giờ
- Khối lượng thực hành, thực tập, thảo luận: 1,081 giờ
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
MÃ MH/MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
||||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||||
|
Lý thuyết |
TH/TT/ TN/ BT/TL |
Kiểm tra |
|||||
|
I |
Các môn học chung |
14 |
255 |
94 |
148 |
13 |
|
|
MH |
1 |
Chính trị |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
MH |
2 |
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
MH |
3 |
Giáo dục thể chất |
2 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|
MH |
4 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh |
3 |
45 |
21 |
21 |
83 |
|
MH |
5 |
Tin học |
2 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
MH |
6 |
Tiếng Anh |
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
64 |
1,405 |
485 |
837 |
83 |
|
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
19 |
375 |
185 |
164 |
26 |
|
|
MH |
7 |
Kỹ năng mềm |
2 |
45 |
15 |
25 |
5 |
|
MH |
8 |
Pháp luật kinh tế |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MH |
9 |
Soạn thảo văn bản |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
MH |
10 |
Kinh tế vi mô |
3 |
60 |
30 |
26 |
4 |
|
MH |
11 |
Lý thuyết thống kê |
2 |
45 |
20 |
22 |
3 |
|
MH |
12 |
Lý thuyết tài chính tiền tệ |
3 |
45 |
30 |
12 |
3 |
|
MH |
13 |
Lý thuyết kế toán |
4 |
75 |
45 |
25 |
5 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên ngành |
39 |
910 |
240 |
621 |
49 |
|
|
MH |
14 |
Thuế |
3 |
60 |
30 |
26 |
4 |
|
MH |
15 |
Tài chínnh doanh nghiệp |
5 |
90 |
50 |
60 |
5 |
|
MĐ |
16 |
Kế toán doanh nghiệp 1 |
6 |
120 |
55 |
60 |
5 |
|
MĐ |
17 |
Kế toán doanh nghiệp 2 |
7 |
150 |
70 |
70 |
10 |
|
MH |
18 |
Tin học kế toán |
3 |
60 |
25 |
30 |
5 |
|
MH |
19 |
Thực hành kế toán doanh nghiệp |
5 |
150 |
10 |
130 |
10 |
|
MH |
20 |
Thực tập tốt nghiệp |
10 |
280 |
|
270 |
10 |
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn (chọn 2 trong 4) |
6 |
120 |
60 |
52 |
8 |
|
|
MH |
21 |
Kế toán thương mại dịch vụ |
3 |
60 |
30 |
26 |
4 |
|
MH |
22 |
Marketing |
3 |
60 |
30 |
26 |
4 |
|
MH |
22 |
Kế toán quản trị |
3 |
60 |
30 |
26 |
4 |
|
MH |
23 |
Thị trường chứng khoán |
3 |
60 |
30 |
26 |
4 |
|
Tổng cộng |
76 |
1,660 |
579 |
985 |
96 |
||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Cao đẳng Giao thông vận tải đường thủy II
Địa chỉ: 33, Đào Trí, P Phú Mỹ, Q.7, TP. Hồ Chí Minh