- Đào tạo người học có kiến thức thực tế và lý thuyết cần thiết trong phạm vi của nghề Hướng dẫn du lịch; kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa xã hội, pháp luật và công nghệ thông tin; kỹ năng nhận thức, kỹ năng thực hành nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp ứng xử cần thiết để thực hiện các công việc có tính thường xuyên hoặc phức tạp, làm việc độc lập hay theo nhóm trong điều kiện biết trước và có thể thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm, có năng lực hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện công việc đã định sẵn.
- Sau khi tốt nghiệp người học có được các kiến thức và kỹ năng cần thiết để có thể đảm đương được các vị trí như: hướng dẫn viên tại điểm tham quan, hướng dẫn viên địa phương, hướng dẫn viên toàn tuyến, hướng dẫn viên dưới các hình thức du lịch khác (chủ yếu đối với khách du lịch Việt Nam), và các vị trí khác... tùy theo khả năng cá nhân và yêu cầu của công việc.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 1,5 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Học sinh tốt nghiệp THCS được miễn 100% học phí học trung cấp.
- Học sinh tốt nghiệp THPT, Bổ túc THPT hoặc học xong chương trình THPT/ Bổ túc THPT nhưng chưa tốt nghiệp.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo kết quả học tập (học bạ).
Hồ sơ xét tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển
- Học bạ THPT hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tạm thời tốt nghiệp THPT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã MH/ MĐ/HP |
Tên môn học, mô đun |
Số |
Thời gian học tập (giờ) |
||||
|
Tổng |
Trong đó |
|||||||
|
Lý |
Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận |
Kiểm |
|
|||||
|
|
||||||||
|
|
I. Các môn học chung/đại cương |
10 |
210 |
107 |
86 |
17 |
|
|
|
1 |
MH-LC2001 |
Chính trị |
2 |
30 |
22 |
6 |
2 |
|
|
2 |
MH-LC2002 |
Pháp luật |
1 |
15 |
11 |
3 |
1 |
|
|
3 |
MH-LC2003 |
Giáo dục thể chất |
1 |
30 |
3 |
24 |
3 |
|
|
4 |
MH-LC2004 |
Giáo dục QPAN |
2 |
45 |
28 |
13 |
4 |
|
|
5 |
MH-TN2001 |
Tin học |
1 |
30 |
13 |
15 |
2 |
|
|
6 |
MH-TN2002 |
Tiếng Anh |
3 |
60 |
30 |
25 |
5 |
|
|
|
II. Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề |
54 |
1380 |
385 |
936 |
59 |
|
|
|
|
II.1. Môn học, mô đun cơ sở |
14 |
270 |
145 |
107 |
18 |
|
|
|
7 |
MH-KQ2023 |
Tổng quan du lịch |
2 |
30 |
28 |
0 |
2 |
|
|
8 |
MH-KQ2012 |
Marketing du lịch |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
9 |
MH-KQ2018 |
Tâm lý khách du lịch |
2 |
30 |
27 |
0 |
3 |
|
|
10 |
MH-KQ2008 |
Kỹ năng giao tiếp |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
|
11 |
MH-KQ2002 |
Địa lý du lịch |
3 |
60 |
30 |
26 |
4 |
|
|
12 |
MH-KQ2004 |
Kinh tế du lịch |
3 |
60 |
30 |
26 |
4 |
|
|
|
II.2. Môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề |
29 |
870 |
150 |
693 |
27 |
|
|
|
13 |
MH-KQ2027 |
Văn hoá du lịch |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
|
14 |
MH-TN2006 |
Tiếng Anh chuyên ngành 1 |
4 |
90 |
30 |
54 |
6 |
|
|
15 |
MH-TN2007 |
Tiếng Anh chuyên ngành 2 |
4 |
90 |
30 |
54 |
6 |
|
|
16 |
MĐ-KQ2009 |
Nghiệp vụ hướng dẫn 1 |
4 |
90 |
30 |
54 |
6 |
|
|
17 |
MĐ-KQ2010 |
Nghiệp vụ hướng dẫn 2 |
4 |
90 |
30 |
54 |
6 |
|
|
18 |
MĐ-KQ2030 |
Thực tập nghề nghiệp |
4 |
180 |
0 |
180 |
0 |
|
|
19 |
MĐ-KQ2037 |
Thực tập tốt nghiệp |
6 |
270 |
0 |
270 |
0 |
|
|
|
II.3. Môn học, mô đun tự chọn |
11 |
240 |
90 |
136 |
14 |
|
|
|
20 |
MH-KT2022 |
Kế toán du lịch |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
21 |
MĐ-KQ2007 |
Nghiệp vụ buồng |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
22 |
MĐ-KQ2004 |
Nghiệp vụ bàn |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
23 |
MĐ-KQ2016 |
Nghiệp vụ lễ tân |
3 |
60 |
30 |
28 |
2 |
|
|
24 |
MH-KC2001 |
Soạn thảo văn bản |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
|
Tổng cộng |
64 |
1590 |
492 |
1022 |
76 |
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Công thương
Địa chỉ: 69 Quang Trung 3, phường Đông Vệ, TP Thanh Hoá