- Tốt nghiệp Trung cấp Điện tử công nghiệp sinh viên có khả năng vận hành, bảo trì, sửa chữa, cải tiến nâng cấp các hệ thống, thiết bị điện tử cũng như tìm hiểu, phát triển, ứng dụng điện tử công nghiệp và đời sống hàng ngày. Với tầm bằng tốt nghiệp ngành điện tử công nghiệp trên tay, bạn dễ dàng tìm được một vị trí thích hợp tại các công ty, xí nghiệp, nhà máy, các cơ sở sản xuất kinh doanh có liên quan đến các thiết bị điện tử; các trung tâm, cơ sở sửa chữa đồ dân dụng, điện tử hay các viện nghiên cứu, giảng dạy tại các cơ sở đào tạo chuyên nghành này. Được ưu tiên tuyển dụng tại các công ty Hàn Quốc đóng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Có thể tham gia xuất khẩu lao động tới các thị trường nước ngoài: Hàn Quốc, Nhật Bản,….
- Khối lượng kiến thức toàn khoá 73 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 2 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THCS hoặc tương đương
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển hồ sơ
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký tuyển sinh
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THCS hoặc THPT
- Học bạ gốc (nếu học hệ Trung cấp song song với hệ THPT)
- Bản sao giấy khai sinh
- 02 ảnh 3x4 (ghi rõ họ tên và ngày/tháng/năm sinh)
- Giấy tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp cùng năm đăng ký xét tuyển.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH/ MĐ |
Tên môn học/mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận |
Thi/Kiểm tra |
||||
|
I |
Các môn học chung |
15 |
255 |
94 |
148 |
13 |
|
|
Chính trị |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
|
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
|
Giáo dục thể chất |
2 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|
|
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
|
Tin học |
3 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
|
Ngoại ngữ |
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
58 |
1635 |
524 |
1030 |
81 |
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
20 |
420 |
175 |
221 |
24 |
|
|
An toàn lao động |
2 |
30 |
26 |
2 |
2 |
|
|
Điện kỹ thuật |
2 |
30 |
18 |
10 |
2 |
|
|
Thiết kế mạch bằng máy tính |
4 |
60 |
26 |
30 |
4 |
|
|
Vẽ điện |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
|
Điện cơ bản |
2 |
60 |
20 |
38 |
2 |
|
|
Điện tử tương tự |
2 |
60 |
20 |
36 |
4 |
|
|
Máy điện |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
|
Kỹ thuật cảm biến |
2 |
60 |
20 |
36 |
4 |
|
|
Trang bị điện |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
26 |
915 |
223 |
649 |
43 |
|
|
Linh kiện và đo lường điện tử |
4 |
120 |
40 |
76 |
4 |
|
|
Chế tạo mạch in và hàn linh kiện |
2 |
75 |
20 |
53 |
2 |
|
|
Mạch điện tử cơ bản |
3 |
90 |
25 |
60 |
5 |
|
|
Kỹ thuật xung – số |
4 |
120 |
40 |
73 |
7 |
|
|
PLC cơ bản |
4 |
120 |
38 |
74 |
8 |
|
|
Lập trình C |
3 |
120 |
40 |
75 |
5 |
|
|
Thực tập tốt nghiệp |
6 |
270 |
20 |
238 |
12 |
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn |
12 |
300 |
126 |
160 |
14 |
|
|
Vi xử lý – vi điều khiển |
4 |
120 |
40 |
75 |
5 |
|
|
Điều khiển điện khí nén |
4 |
120 |
45 |
70 |
5 |
|
|
Tiếng hàn |
4 |
60 |
41 |
15 |
4 |
|
Tổng cộng |
73 |
1890 |
618 |
1178 |
94 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
ƯU ĐÃI
- Học viên đăng ký qua Edunet được giảm 500.000 VNĐ
Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc TP. Hà Nội
Địa chỉ: Đ. Uy Nỗ, Nguyên Khê, Đông Anh, Hà Nội