Chương trình Trung cấp Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí của trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức đào tạo nhân lực cho lĩnh vực chế tạo, sản xuất các thiết bị, sản phẩm cơ khí.
Học sinh được trang bị kiến thức chuyên môn và kỹ năng để: vận hành các loại máy công cụ cơ bản như tiện, phay, bào mài..., vận hành máy tiện, phay CNC để gia công các loại chi tiết máy; lắp ráp thiết bị, máy công nghiệp.
Bên cạnh đó, khóa học còn rèn luyện cho học sinh thái độ và tác phong làm việc công nghiệp trong xưởng sản xuất cơ khí.
Để đạt kết quả học tập tốt nhất học sinh cần có:
- Sức khỏe, có đạo đức, tính kỷ luật, cẩn thận, kiên trì, siêng năng, tận tâm với công việc;
- Đam mê máy móc, kỹ thuật;
- Tinh thần hợp tác, khả năng làm việc theo nhóm và chịu được áp lực công việc cao.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 2 năm (4 học kỳ)
ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN
Đối tượng dự tuyển
- Tốt nghiệp THCS trở lên.
Hồ sơ dự tuyển
- 01 bản sao học bạ (công chứng).
- 01 bản sao bằng tốt nghiệp/Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời năm 2022 (công chứng))
- 01 bản photo CMND/CCCD
- 01 giấy khám sức khỏe (đi học) do cơ sở y tế cấp quận/huyện trở lên cấp.
- 03 hình 3x4
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Học kỳ 1 |
|||||||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|||||
|
1 |
CST401050 |
Dung sai và kỹ thuật đo |
3.00 |
Bắt Buộc |
|||||
|
2 |
CST401130 |
Vẽ kỹ thuật |
4.00 |
Bắt Buộc |
|||||
|
3 |
CST401140 |
Cơ kỹ thuật |
3.00 |
Bắt Buộc |
|||||
|
4 |
DCK100031 |
Giáo dục thể chất 1 |
1.00 |
Bắt Buộc |
|||||
|
5 |
DCT400030 |
Pháp luật |
1.00 |
Bắt Buộc |
|||||
|
6 |
DCT400090 |
Tin học |
2.00 |
Bắt Buộc |
|||||
|
7 |
TTT401020 |
Thực tập hàn |
2.00 |
Bắt Buộc |
|||||
|
8 |
TTT402031 |
Thực tập tiện 1 |
4.00 |
Bắt Buộc |
|||||
|
Học kỳ 2 |
|||||||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|||||
|
1 |
CNT402030 |
Công nghệ CNC |
3.00 |
Bắt Buộc |
|||||
|
2 |
CNT402140 |
Công nghệ chế tạo máy |
4.00 |
Bắt Buộc |
|||||
|
3 |
CST401030 |
Vật liệu cơ khí |
3.00 |
Bắt Buộc |
|||||
|
4 |
DCT400360 |
Giáo dục chính trị |
2.00 |
Bắt Buộc |
|||||
|
5 |
DCT400370 |
Giáo dục quốc phòng và an ninh |
2.00 |
Bắt Buộc |
|||||
|
6 |
NNT400020 |
Tiếng Anh 1A |
2.00 |
Bắt Buộc |
|||||
|
7 |
TTT401010 |
Thực tập nguội |
2.00 |
Bắt Buộc |
|||||
|
8 |
TTT402032 |
Thực tập tiện 2 |
4.00 |
Bắt Buộc |
|||||
|
Học kỳ 3 |
|||||||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|||||
|
1 |
NNK100040 |
Tiếng Anh 1B |
2.00 |
Bắt Buộc |
|||||
|
2 |
TNT402120 |
Các phương pháp gia công mới |
3.00 |
Bắt Buộc |
|||||
|
3 |
TTT402010 |
Thực tập phay - mài |
4.00 |
Bắt Buộc |
|||||
|
4 |
TTT402023 |
Thực tập tiện 3 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|||||
|
5 |
TTT402030 |
Thực tập CNC |
2.00 |
Bắt Buộc |
|||||
|
6 |
TTT402080 |
Thực tập doanh nghiệp |
3.00 |
Bắt Buộc |
|||||
|
7 |
CNT402090 |
Trang bị điện |
2.00 |
Tự Chọn |
|||||
|
8 |
CNT402130 |
Công nghệ khí nén - thủy lực |
2.00 |
Tự Chọn |
|||||
|
Học kỳ 4 |
|||||||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|||||
|
1 |
TNT402100 |
Thực tập tốt nghiệp |
5.00 |
Bắt Buộc |
|||||
HỌC PHÍ
- Học phí trung bình khoảng 7-8 triệu đồng/ Học kỳ. Trường đào tạo theo tín chỉ nên mức học phí cụ thể từng học kỳ tùy theo số lượng tín chỉ thực tế sinh viên đăng ký trong học kỳ đó.
Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
Địa chỉ: 53 Võ Văn Ngân,Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh