Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Tiến sĩ
Kiểm định:
ĐH Quốc gia Hà Nội
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Linh động
Thời lượng đào tạo:
3 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1995
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt tiêu chuẩn tự kiểm định chất lượng
Edunet, trường học, Đăng ký56 Nhà giáo ưu tú
Edunet, trường học, Đăng kýHơn 10.600 sinh viên theo học tại trường
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình đào tạo: Đa dạng, tiên tiến
Edunet, trường học, Đăng kýHuân chương Lao động Hạng I
  • Xã hội học là khoa học về các quy luật và tính quy luật xã hội chung, và đặc thù của sự phát triển và vận hành của hệ thống xã hội xác định về mặt lịch sử; là khoa học về các cơ chế tác động và các hình thức biểu hiện của các quy luật đó trong các hoạt động của cá nhân, các nhóm xã hội, các giai cấp và các dân tộc.
  • Xã hội học là môn khoa học xã hội còn rất non trẻ, mặc dù vậy nó cũng có một lịch sử phát triển riêng biệt. Trước thế kỷ XIX, xã hội học chưa tồn tại như một môn khoa học độc lập mà bị hòa tan vào trong các khoa học khác như nhân chủng họcdân tộc họcnhân họctâm lý họctâm lý học xã hội và đặc biệt là triết học - môn khoa học của mọi khoa học.
  • Xã hội học xuất hiện ở châu Âu thế kỷ XIX với tư cách là một tất yếu lịch sử xã hội. Tính tất yếu đó thể hiện ở nhu cầu và sự phát triển chín muồi các điều kiện và tiền đề biến đổi và nhận thức đời sống xã hội. Các biến động to lớn trong đời sống kinh tế, chính trị và xã hội châu Âu vào thế kỷ XVIII và nhất là thế kỷ XIX đã đặt ra những nhu cầu thực tiễn mới đối với nhận thức xã hội.

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo:

  • Đối với người có trình độ thạc sĩ: 3 năm
  • Đối với người có trình độ cử nhân: 4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

Thí sinh dự tuyển vào chương trình đào tạo tiến sĩ phải đáp ứng những điều kiện sau đây:

  • Có lí lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành án hình sự, kỷ luật từ mức cảnh  cáo trở lên;
  • Có đủ sức khỏe để học tập;
  • Có bằng tốt nghiệp đại học chính quy ngành đúng từ loại giỏi trở lên hoặc bằng thạc sỹ chuyên ngành đúng, chuyên ngành phù hợp hoặc chuyên ngành gần với chuyên ngành.
  • Văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận theo quy định hiện hành.
  • Trong thời hạn 03 năm (36 tháng) tính đến ngày đăng kí dự tuyển là tác giả hoặc đồng tác giả tối thiểu 01 bài báo thuộc tạp chí khoa học chuyên ngành hoặc 01 báo cáo khoa học đăng tại kỷ yếu của các hội nghị, hội thảo khoa học quốc gia hoặc quốc tế có phản biện, có mã số xuất bản ISBN liên quan đến lĩnh vực hoặc đề tài nghiên cứu, được hội đồng chức danh giáo sư, phó giáo sư của ngành/liên ngành công nhận. Đối với những người đã có bằng thạc sĩ nhưng hoàn thành luận văn thạc sĩ với khối lượng học học tập dưới 10 tín chỉ trong chương trình đào tạo thạc sĩ thì phải có tối thiểu 02 bài báo/báo cáo khoa học.
  • Có đề cương nghiên cứu, trong đó nêu rõ tên đề tài dự kiến, lĩnh vực nghiên cứu, lí do lựa chọn lĩnh vực, đề tài nghiên  cứu, giản lược về tình hình nghiên cứu lĩnh vực đó trong và ngoài nước, mục tiêu nghiên cứu; một số nội dung nghiên cứu chủ yếu; phương pháp nghiên cứu và dự kiến kết quả đạt được; lý do lựa chọn đơn vị đào tạo; kế hoạch thực hiện trong thời gian  đào tạo; những kinh nghiệm, kiến thức, sự hiểu biết cũng như những chuẩn bị của thí sinh cho việc thực hiện luận án tiến sỹ. Trong đề cương có thể đề xuất cán bộ hướng dẫn.
  • Có thư giới thiệu của ít nhất 01 nhà khoa học có chức danh giáo sư, phó giáo sư hoặc học vị tiến sĩ khoa học, tiến sĩ đã tham gia hoạt động chuyên môn với người dự tuyển và am hiểu lĩnh vực chuyên môn mà người dự tuyển dự đinh nghiên cứu. Thư giới thiệu phải có những nhận xét, đánh giá người dự tuyển về:
    • Phẩm chất đạo đức, năng lực và thái độ nghiên cứu khoa học, trình độ chuyên môn của người dự tuyển;
    • Đối với nhà khoa học đáp ứng các tiêu chí của người hướng dẫn nghiên cứu sinh và đồng ý nhận làm cán bộ hướng dẫn luận án, cần bổ sung thêm nhận xét về tinh cấp thiết, khả thi của để tài, nội dung nghiên cứu; và nói rõ khả năng huy động nghiên cứu sinh vào các đề tài, dự án nghiên cứu cũng như nguồn kinh phí có thể chi cho hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh;
    • Những nhận xét khác và mức độ ủng hộ, giới thiệu thí sinh làm nghiên cứu sinh.
  • Người dự tuyển phải có một trong những văn bằng, chứng chỉ minh chứng về năng lực ngoại ngữ phù hợp với chuẩn đầu ra về ngoại ngữ của chương trình đào tạo được Đại học Quốc gia Hà Nội phê duyệt:
    • Có chứng chỉ ngoại ngữ theo Bảng tham chiếu ở Phụ lục 6 do một tổ chức khảo thí được quốc tế và Việt Nam công nhận trong thời hạn 24 tháng kể từ ngày thilấy chứng chỉ tính đến ngày đăng kí dự tuyển;
    • Có bằng cử nhân hoặc bằng thạc sĩ do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp cho chương trình đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài bằng ngôn ngữ Anh, Nga, Pháp, Trung, Đức.
    • Có bằng đại học ngành ngôn ngữ nước ngoài hoặc sư phạm tiếng nước ngoài phù hợp với ngoại ngữ (Anh, Nga, Pháp, Trung, Đức, Nhật) do các cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp.
    • Trong các trường hợp không phải là ngoại ngữ bằng tiếng Anh thì người dự tuyển phải có khả năng giao tiếp được bằng tiếng Anh trong chuyên môn cho người khác hiểu bằng tiếng Anh và hiểu được người khác trình bày những vấn đề chuyên môn bằng tiếng Anh. Hội đồng tuyển sinh thành lập tiểu ban để đánh giá năng lực tiếng Anh giao tiếp trong chuyên môn của các thí sinh thuộc đối tượng này.
  • Bảng tham chiếu chứng chỉ Ngoại ngữ sử dụng trong tuyển sinh trình độ tiến sĩ tại Đại học Quốc gia Hà Nội

STT

Chứng chỉ

Trình độ

1

TOEFL iBT

72 – 94

2

IELTS

5.5 - 6.5

3

Cambridge examination

PET (160-170)

FCE (160-179)

CAE (160-179)

4

Vietnamese Standardized Test of EnglishProficiency

VSTEP.3-5 (6.0 – 8.0)

5

DELF

TCF

DELF B2

TCF niveau 4

6

Goethe -Institut

Goethe- Zertifikat B2

Zertifikat Deutsch für den Beruf

(ZDfB)

7

TestDaF

TDN4

8

DSD

DSD B2

9

Chinese Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK)

HSK level 4

10

Japanese Language Proficiency Test (JLPT)

N3

11

ТРКИ - Тест по русскому языку как

иностранному (TORFL - Test of Russian

as a Foreign Language)

ТРКИ-2

12

TOPIK II

Cấp độ 4

  • Điều kiện về kinh nghiệm công tác: 
    • Không yêu cầu kinh nghiệm công tác gồm các chuyên ngành: Công tác xã hội, Chính trị học, Du lịch, Đông Nam Á học, Hồ Chí Minh học, Khảo cổ học, Lí luận văn học, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Lịch sử sử học và sử liệu học, Lịch sử thế giới, Lịch sử Việt Nam, Ngôn ngữ học, Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu, Ngôn ngữ Việt Nam, Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số, Nhân học, Quan hệ quốc tế, Tâm lí học, Tôn giáo học, Trung Quốc học, Văn học Việt Nam, Văn học dân gian, Văn học nước ngoài
    • Yêu cầu ít nhất 01 năm làm việc chuyên môn trong lĩnh vực của chuyên ngành đăng ký dự thi (tính từ ngày ký quyết định công nhận tốt nghiệp đại học đến ngày nhập học) đối với các chuyên ngành: Khoa học Thông tin – Thư viện, Xã hội học.
    • Yêu cầu ít nhất 02 năm làm việc chuyên môn trong lĩnh vực của chuyên ngành đăng ký dự thi (tính từ ngày ký quyết định công nhận tốt nghiệp đại học đến ngày nhập học) đối với các chuyên ngành: Báo chí, Chủ nghĩa duy vật biện chứng và Chủ nghĩa duy vật lịch sử (không yêu cầu kinh nghiệm đối với người có bằng thạc sĩ ngành Triết học hoặc bằng cử nhân Triết học loại Giỏi trở lên), Chủ nghĩa xã hội khoa học (không yêu cầu kinh nghiệm đối với người có bằng thạc sĩ ngành Triết học hoặc bằng cử nhân Triết học loại Giỏi trở lên), Hán Nôm, Lưu trữ học (không yêu cầu kinh nghiệm đối với người có bằng thạc sĩ ngành Lưu trữ hoặc bằng cử nhân Lưu trữ loại Giỏi trở lên), Quản lí khoa học và công nghệ.
  • Cam kết thực hiện các nghĩa vụ tài chính trong quá trình đào tạo theo quy định của đơn vị đào tạo.
  • Hồ sơ tuyển sinh: Đáp ứng đầy đủ hồ sơ tuyển sinh theo yêu cầu của Nhà trường.

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển trình độ tiến sĩ: Thí sinh thuộc diện xét trúng tuyển trình độ tiến sĩ phải có tổng điểm hồ sơ và đề cương nghiên cứu đạt điểm từ 60 điểm trở lên, trong đó điểm đề cương nghiên cứu tối thiểu phải đạt 25/40 điểm.

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu đăng ký dự thi.
  • Sơ yếu lý lịch tự thuật có xác nhận của cơ quan quản lý hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú, có dán ảnh và đóng dấu giáp lai vào ảnh.
  • Lí lịch khoa học có xác nhận của cơ quan công tác 
  • Giấy chứng nhận đủ sức khoẻ học tập của một bệnh viện đa khoa (thời hạn 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ).
  • Bản sao có xác nhận của công chứng Nhà nước các văn bằng chứng chỉ sau:
  • Bằng tốt nghiệp đại học và bảng điểm đại học toàn khoá có xác nhận xếp loại của cấp có thẩm quyền cấp bằng (đối với người dự tuyển đào tạo tiến sĩ nhưng chưa có bằng thạc sĩ); bằng thạc sĩ và bảng điểm thạc sĩ (đối với người dự tuyển đào tạo tiến sĩ đã có bằng thạc sĩ)
  • Quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm (nếu là cán bộ nhà nước) hoặc hợp đồng lao động dài hạn và giấy xác nhận chứng nhận thâm niên công tác.
  • Bản sao có công chứng giấy tờ hợp pháp về đối tượng ưu tiên (nếu có)
  • Minh chứng về trình độ ngoại ngữ. (Nếu thí sinh có văn bằng được đào tạo ở nước ngoài thì phải có văn bản xác nhận của Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo)
  • Công văn giới thiệu đi dự thi (nếu có) của thủ trưởng cơ quan quản lý đối với người đang làm việc ở cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhà nước hoặc ngoài nhà nước.
  • 02 phong bì Nhà trường phát hành (khi nộp hồ sơ) đã ghi sẵn địa chỉ của thí sinh và 04 ảnh chân dung cỡ 3x4cm.
  • Đề cương nghiên cứu, lý lịch khoa học cùng bản photo các công trình nghiên cứu đã công bố.
  • Thư giới thiệu của tối thiểu một nhà khoa học có chức danh khoa học Giáo sư, Phó giáo sư, hoặc học vị Tiến sĩ khoa học, Tiến sĩ cùng chuyên ngành.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Khung chương trình dành cho NCS chưa có bằng thạc sĩ

STT

Mã số học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số các học phần tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Tự học

I

PHẦN 1. KHỐI KIẾN THỨC BỔ SUNG (Các học phần của chương trình đào tạo thạc sĩ)

I.1

Khối kiến thức chung

7

 

1

PHI 5001

Triết học

Philosophy

3

15

15

15

 

2

ENG 5001

Tiếng Anh cơ bản

General English

4

 

 

 

 

RUS 5001

Tiếng Nga cơ bản

General Russian

 

 

 

 

FRE 5001

Tiếng Pháp cơ bản

General French

 

 

 

 

I.2

Khối kiến thức nhóm chuyên ngành

13

 

 

 

 

I.2.1

Bắt buộc

8

 

 

 

 

3

ENG 6001

Tiếng Anh học thuật

English for Academic Purpose

3

 

 

 

ENG 5001

RUS 6001

Tiếng Nga học thuật

Russian for Academic Purpose

 

 

 

RUS 5001

FRE 6001

Tiếng Pháp học thuật

French for Academic Purpose

 

 

 

FRE 5001

4

SOC 6047

Phương pháp nghiên cứu xã hội

Social Research Methodology

2

24

0

6

 

5

SOC 6048

Lý thuyết Xã hội học hiện đại

Modern Sociological Theory

3

25

15

5

 

I.2.2

Tự chọn

5/11

 

 

 

 

6

SOC 6012

Quan hệ xã hội trong quản lý

Social relation in management

3

25

15

5

 

7

SOC 6018

Giới và phát triển

Gender and Development

2

15

10

5

 

8

SOC 6020

Chính sách xã hội và những vấn đề xã hội

Social problems and Social Policy

2

15

10

5

 

9

SOC 6033

Tổ chức và Phát triển cộng đồng

Organization and Community Development

2

15

10

5

 

10

SOC 6049

Truyền thông đại chúng và phát triển xã hội

Mass media and social development

2

15

10

5

 

I.3

Khối kiến thức chuyên ngành

17

 

 

 

 

I.3.1

Bắt buộc

12

 

 

 

 

11

SOC 6050

Phát triển nông thôn – đô thị

Rural – Urban Development

3

25

15

5

 

12

SOC 6051

Biến đổi gia đình trong quá trình phát triển

Family Changes in Development

2

15

10

5

 

13

SOC 6052

Tôn giáo, văn hóa và xã hội

Religion, Culture and Society

3

25

15

5

 

14

SOC 6053

Giáo dục và xã hội

Education and Society

2

15

10

5

 

15

SOC 6021

Dân số và phát triển

Population and Devevlopment

2

15

10

5

 

I.3.2

Tự chọn

5/11

 

 

 

 

14

SOC 6054

Thích ứng với biến đổi khí hậu dựa vào cộng đồng

Community Based Adaptation to Climate Change

3

25

15

5

 

15

SOC 6055

Quan hệ kinh tế - lao động – nghề nghiệp

The relation of economic – labour and profession

2

15

10

5

 

16

SOC 6017

Lối sống của các nhóm dân cư

Lifestyle of social groups

2

15

10

5

 

17

SOC 6019

Pháp luật và tội phạm: một số vấn đề lý luận và thực tiễn

Some issues on law and crime

2

15

10

5

 

18

SOC 6056

Xã hội học chính trị

Political Sociology

2

15

10

5

 

II

PHẦN 2. CÁC HỌC PHẦN, CHUYÊN ĐỀ TIẾN SĨ VÀ TIỂU LUẬN TỔNG QUAN

 

II.1.1

Bắt buộc

8

 

 

 

 

19

SOC 8007

Lý thuyết về sự phát triển xã hội

Theory of Social Development

2

15

10

5

 

20

SOC 8008

Văn hóa và giáo dục trong biến đổi xã hội

Culture and Education in Social Change

2

15

10

5

 

21

SOC 8009

Nông thôn và đô thị Việt Nam trong quá trình chuyển đổi

Vietnam Rural and Urban changes in Transition

2

15

10

5

 

22

SOC 8004

Chất lượng dân số

Population Quality

2

15

10

5

 

II.1.2

Tự chọn

2/4

 

 

 

 

23

SOC 8010

Lý thuyết xã hội về gia đình và giới và nghiên cứu ứng dụng

Sociological Theories of family and gender: applied research

2

15

10

5

 

24

SOC 8011

Vốn xã hội và phát triển

Social Capital and Development

2

15

10

5

 

II.2

Ngoại ngữ học thuật nâng cao (chọn 1 trong các thứ tiếng sau):

4

 

 

 

 

25

ENG 8001

Tiếng Anh học thuật nâng cao

English for Academic Purposes (advanced)

4

 

 

 

 

RUS 8001

Tiếng Nga học thuật nâng cao

Russian for Academic Purposes (advanced)

4

 

 

 

 

FRE 8001

Tiếng Pháp học thuật nâng cao

French for Academic Purposes (advanced)

4

 

 

 

 

II.3

Các chuyên đề tiến sĩ

6/12

 

 

 

 

26

SOC 8012

Văn hóa, tôn giáo Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa

Vietnam Culture, religion in globalization

2

15

10

5

 

27

SOC 8013

Giáo dục Việt Nam: thực trạng, thách thức và xu hướng

Vietnam Education: Situation, Challenges and Trends

2

15

10

5

 

28

SOC 8014

Quản lý biến đổi nông thôn và đô thị ở Việt Nam hiện nay

Management of comtemporary rural and urban changes in Vietnam

2

15

10

5

 

29

SOC 8015

Biến đổi xã hội

Social Change

2

15

10

5

 

30

SOC 8016

Cơ cấu Dân số và phát triển

Structure of Population and Development

2

15

10

5

 

31

SOC 8017

Môi trường và phát triển

Environment and Development

2

15

10

5

 

II.4

Tiểu luận tổng quan

2

 

 

 

 

32

SOC 8018

Tiểu luận tổng quan

Doctoral Dissertation Literature Review

2

15

10

5

 

III

PHẦN 3. NGHIÊN CỨU KHOA HỌC (NCS xây dựng kế hoạch nghiên cứu, tổ chức triển khai và công bố các công trình nghiên cứu liên quan đến luận án trên các tạp chí chuyên ngành dưới sự hướng dẫn của GS hướng dẫn)

IV

PHẦN 4. LUẬN ÁN TIẾN SĨ

33

SOC 9001

Luận án Tiến sĩ

Doctoral Dissertation

70

 

 

 

 

Tổng cộng

129

 

 

 

 

 

  • Khung chương trình dành cho NCS có bằng thạc sĩ chuyên ngành đúng hoặc phù hợp

STT

Mã số học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số các học phần tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Tự học

I

PHẦN 1. CÁC HỌC PHẦN, CHUYÊN ĐỀ TIẾN SĨ VÀ TIỂU LUẬN TỔNG QUAN

I.1

Các học phần tiến sĩ

10

 

 

 

 

I.1.1

Bắt buộc

8

 

 

 

 

1

SOC 8007

Lý thuyết về sự phát triển xã hội

Theory of Social Development

2

15

10

5

 

2

SOC 8008

Văn hóa và giáo dục trong biến đổi xã hội

Culture and Education in Social Change

2

15

10

5

 

3

SOC 8009

Nông thôn và đô thị Việt Nam trong quá trình chuyển đổi

Vietnam Rural and Urban changes in Transition

2

15

10

5

 

4

SOC 8004

Chất lượng dân số

Population Quality

2

15

10

5

 

I.1.2

Tự chọn

2/4

 

 

 

 

5

SOC 8010

Lý thuyết xã hội về gia đình và giới và nghiên cứu ứng dụng

Sociological Theories of family and gender: applied research

2

15

10

5

 

6

SOC 8011

Vốn xã hội và phát triển

Social Capital and Development

2

15

10

5

 

I.2

Ngoại ngữ học thuật nâng cao (chọn 1 trong các thứ tiếng sau):

4

 

 

 

 

7

ENG 8001

Tiếng Anh học thuật nâng cao

English for Academic Purposes (advanced)

4

0

0

60

 

RUS 8001

Tiếng Nga học thuật nâng cao

Russian for Academic Purposes (advanced)

4

0

0

60

 

FRE 8001

Tiếng Pháp học thuật nâng cao

French for Academic Purposes (advanced)

4

0

0

60

 

I.3

Các chuyên đề tiến sĩ

6/12

 

 

 

 

8

SOC 8012

Văn hóa, tôn giáo Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa

Vietnam Culture, religion in globalization

2

15

10

5

 

9

SOC 8013

Giáo dục Việt Nam: thực trạng, thách thức và xu hướng

Vietnam Education: Situation, Challenges and Trends

2

15

10

5

 

10

SOC 8014

Quản lý biến đổi nông thôn và đô thị ở Việt Nam hiện nay

Management of comtemporary rural and urban changes in Vietnam

2

15

10

5

 

11

SOC 8015

Biến đổi xã hội

Social Change

2

15

10

5

 

12

SOC 8016

Cơ cấu Dân số và phát triển

Structure of Population and Development

2

15

10

5

 

13

SOC 8017

Môi trường và phát triển

Environment and Development

2

15

10

5

 

I.4

Tiểu luận tổng quan

2

 

 

 

 

14

SOC 8018

Tiểu luận tổng quan

Doctoral Dissertation Literature Review

2

15

10

5

 

II

PHẦN 2. NGHIÊN CỨU KHOA HỌC (NCS xây dựng kế hoạch nghiên cứu, tổ chức triển khai và công bố các công trình nghiên cứu liên quan đến luận án trên các tạp chí chuyên ngành dưới sự hướng dẫn của giáo viên hướng dẫn)

III

PHẦN 3. LUẬN ÁN TIẾN SĨ

15

SOC 9001

Luận án Tiến sĩ

Doctoral Dissertation

70

 

 

 

 

Tổng cộng

92

 

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí : Liên hệ

 

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội

Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet