- Xã hội học là khoa học về các quy luật và tính quy luật xã hội chung, và đặc thù của sự phát triển và vận hành của hệ thống xã hội xác định về mặt lịch sử; là khoa học về các cơ chế tác động và các hình thức biểu hiện của các quy luật đó trong các hoạt động của cá nhân, các nhóm xã hội, các giai cấp và các dân tộc.
- Xã hội học là môn khoa học xã hội còn rất non trẻ, mặc dù vậy nó cũng có một lịch sử phát triển riêng biệt. Trước thế kỷ XIX, xã hội học chưa tồn tại như một môn khoa học độc lập mà bị hòa tan vào trong các khoa học khác như nhân chủng học, dân tộc học, nhân học, tâm lý học, tâm lý học xã hội và đặc biệt là triết học - môn khoa học của mọi khoa học.
- Xã hội học xuất hiện ở châu Âu thế kỷ XIX với tư cách là một tất yếu lịch sử xã hội. Tính tất yếu đó thể hiện ở nhu cầu và sự phát triển chín muồi các điều kiện và tiền đề biến đổi và nhận thức đời sống xã hội. Các biến động to lớn trong đời sống kinh tế, chính trị và xã hội châu Âu vào thế kỷ XVIII và nhất là thế kỷ XIX đã đặt ra những nhu cầu thực tiễn mới đối với nhận thức xã hội.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo:
- Đối với người có trình độ thạc sĩ: 3 năm
- Đối với người có trình độ cử nhân: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
Thí sinh dự tuyển vào chương trình đào tạo tiến sĩ phải đáp ứng những điều kiện sau đây:
- Có lí lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành án hình sự, kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên;
- Có đủ sức khỏe để học tập;
- Có bằng tốt nghiệp đại học chính quy ngành đúng từ loại giỏi trở lên hoặc bằng thạc sỹ chuyên ngành đúng, chuyên ngành phù hợp hoặc chuyên ngành gần với chuyên ngành.
- Văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận theo quy định hiện hành.
- Trong thời hạn 03 năm (36 tháng) tính đến ngày đăng kí dự tuyển là tác giả hoặc đồng tác giả tối thiểu 01 bài báo thuộc tạp chí khoa học chuyên ngành hoặc 01 báo cáo khoa học đăng tại kỷ yếu của các hội nghị, hội thảo khoa học quốc gia hoặc quốc tế có phản biện, có mã số xuất bản ISBN liên quan đến lĩnh vực hoặc đề tài nghiên cứu, được hội đồng chức danh giáo sư, phó giáo sư của ngành/liên ngành công nhận. Đối với những người đã có bằng thạc sĩ nhưng hoàn thành luận văn thạc sĩ với khối lượng học học tập dưới 10 tín chỉ trong chương trình đào tạo thạc sĩ thì phải có tối thiểu 02 bài báo/báo cáo khoa học.
- Có đề cương nghiên cứu, trong đó nêu rõ tên đề tài dự kiến, lĩnh vực nghiên cứu, lí do lựa chọn lĩnh vực, đề tài nghiên cứu, giản lược về tình hình nghiên cứu lĩnh vực đó trong và ngoài nước, mục tiêu nghiên cứu; một số nội dung nghiên cứu chủ yếu; phương pháp nghiên cứu và dự kiến kết quả đạt được; lý do lựa chọn đơn vị đào tạo; kế hoạch thực hiện trong thời gian đào tạo; những kinh nghiệm, kiến thức, sự hiểu biết cũng như những chuẩn bị của thí sinh cho việc thực hiện luận án tiến sỹ. Trong đề cương có thể đề xuất cán bộ hướng dẫn.
- Có thư giới thiệu của ít nhất 01 nhà khoa học có chức danh giáo sư, phó giáo sư hoặc học vị tiến sĩ khoa học, tiến sĩ đã tham gia hoạt động chuyên môn với người dự tuyển và am hiểu lĩnh vực chuyên môn mà người dự tuyển dự đinh nghiên cứu. Thư giới thiệu phải có những nhận xét, đánh giá người dự tuyển về:
- Phẩm chất đạo đức, năng lực và thái độ nghiên cứu khoa học, trình độ chuyên môn của người dự tuyển;
- Đối với nhà khoa học đáp ứng các tiêu chí của người hướng dẫn nghiên cứu sinh và đồng ý nhận làm cán bộ hướng dẫn luận án, cần bổ sung thêm nhận xét về tinh cấp thiết, khả thi của để tài, nội dung nghiên cứu; và nói rõ khả năng huy động nghiên cứu sinh vào các đề tài, dự án nghiên cứu cũng như nguồn kinh phí có thể chi cho hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh;
- Những nhận xét khác và mức độ ủng hộ, giới thiệu thí sinh làm nghiên cứu sinh.
- Người dự tuyển phải có một trong những văn bằng, chứng chỉ minh chứng về năng lực ngoại ngữ phù hợp với chuẩn đầu ra về ngoại ngữ của chương trình đào tạo được Đại học Quốc gia Hà Nội phê duyệt:
- Có chứng chỉ ngoại ngữ theo Bảng tham chiếu ở Phụ lục 6 do một tổ chức khảo thí được quốc tế và Việt Nam công nhận trong thời hạn 24 tháng kể từ ngày thilấy chứng chỉ tính đến ngày đăng kí dự tuyển;
- Có bằng cử nhân hoặc bằng thạc sĩ do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp cho chương trình đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài bằng ngôn ngữ Anh, Nga, Pháp, Trung, Đức.
- Có bằng đại học ngành ngôn ngữ nước ngoài hoặc sư phạm tiếng nước ngoài phù hợp với ngoại ngữ (Anh, Nga, Pháp, Trung, Đức, Nhật) do các cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp.
- Trong các trường hợp không phải là ngoại ngữ bằng tiếng Anh thì người dự tuyển phải có khả năng giao tiếp được bằng tiếng Anh trong chuyên môn cho người khác hiểu bằng tiếng Anh và hiểu được người khác trình bày những vấn đề chuyên môn bằng tiếng Anh. Hội đồng tuyển sinh thành lập tiểu ban để đánh giá năng lực tiếng Anh giao tiếp trong chuyên môn của các thí sinh thuộc đối tượng này.
- Bảng tham chiếu chứng chỉ Ngoại ngữ sử dụng trong tuyển sinh trình độ tiến sĩ tại Đại học Quốc gia Hà Nội
|
STT |
Chứng chỉ |
Trình độ |
|
1 |
TOEFL iBT |
72 – 94 |
|
2 |
IELTS |
5.5 - 6.5 |
|
3 |
Cambridge examination |
PET (160-170) FCE (160-179) CAE (160-179) |
|
4 |
Vietnamese Standardized Test of EnglishProficiency |
VSTEP.3-5 (6.0 – 8.0) |
|
5 |
DELF TCF |
DELF B2 TCF niveau 4 |
|
6 |
Goethe -Institut |
Goethe- Zertifikat B2 Zertifikat Deutsch für den Beruf (ZDfB) |
|
7 |
TestDaF |
TDN4 |
|
8 |
DSD |
DSD B2 |
|
9 |
Chinese Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK) |
HSK level 4 |
|
10 |
Japanese Language Proficiency Test (JLPT) |
N3 |
|
11 |
ТРКИ - Тест по русскому языку как иностранному (TORFL - Test of Russian as a Foreign Language) |
ТРКИ-2 |
|
12 |
TOPIK II |
Cấp độ 4 |
- Điều kiện về kinh nghiệm công tác:
- Không yêu cầu kinh nghiệm công tác gồm các chuyên ngành: Công tác xã hội, Chính trị học, Du lịch, Đông Nam Á học, Hồ Chí Minh học, Khảo cổ học, Lí luận văn học, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Lịch sử sử học và sử liệu học, Lịch sử thế giới, Lịch sử Việt Nam, Ngôn ngữ học, Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu, Ngôn ngữ Việt Nam, Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số, Nhân học, Quan hệ quốc tế, Tâm lí học, Tôn giáo học, Trung Quốc học, Văn học Việt Nam, Văn học dân gian, Văn học nước ngoài
- Yêu cầu ít nhất 01 năm làm việc chuyên môn trong lĩnh vực của chuyên ngành đăng ký dự thi (tính từ ngày ký quyết định công nhận tốt nghiệp đại học đến ngày nhập học) đối với các chuyên ngành: Khoa học Thông tin – Thư viện, Xã hội học.
- Yêu cầu ít nhất 02 năm làm việc chuyên môn trong lĩnh vực của chuyên ngành đăng ký dự thi (tính từ ngày ký quyết định công nhận tốt nghiệp đại học đến ngày nhập học) đối với các chuyên ngành: Báo chí, Chủ nghĩa duy vật biện chứng và Chủ nghĩa duy vật lịch sử (không yêu cầu kinh nghiệm đối với người có bằng thạc sĩ ngành Triết học hoặc bằng cử nhân Triết học loại Giỏi trở lên), Chủ nghĩa xã hội khoa học (không yêu cầu kinh nghiệm đối với người có bằng thạc sĩ ngành Triết học hoặc bằng cử nhân Triết học loại Giỏi trở lên), Hán Nôm, Lưu trữ học (không yêu cầu kinh nghiệm đối với người có bằng thạc sĩ ngành Lưu trữ hoặc bằng cử nhân Lưu trữ loại Giỏi trở lên), Quản lí khoa học và công nghệ.
- Cam kết thực hiện các nghĩa vụ tài chính trong quá trình đào tạo theo quy định của đơn vị đào tạo.
- Hồ sơ tuyển sinh: Đáp ứng đầy đủ hồ sơ tuyển sinh theo yêu cầu của Nhà trường.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển trình độ tiến sĩ: Thí sinh thuộc diện xét trúng tuyển trình độ tiến sĩ phải có tổng điểm hồ sơ và đề cương nghiên cứu đạt điểm từ 60 điểm trở lên, trong đó điểm đề cương nghiên cứu tối thiểu phải đạt 25/40 điểm.
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký dự thi.
- Sơ yếu lý lịch tự thuật có xác nhận của cơ quan quản lý hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú, có dán ảnh và đóng dấu giáp lai vào ảnh.
- Lí lịch khoa học có xác nhận của cơ quan công tác
- Giấy chứng nhận đủ sức khoẻ học tập của một bệnh viện đa khoa (thời hạn 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ).
- Bản sao có xác nhận của công chứng Nhà nước các văn bằng chứng chỉ sau:
- Bằng tốt nghiệp đại học và bảng điểm đại học toàn khoá có xác nhận xếp loại của cấp có thẩm quyền cấp bằng (đối với người dự tuyển đào tạo tiến sĩ nhưng chưa có bằng thạc sĩ); bằng thạc sĩ và bảng điểm thạc sĩ (đối với người dự tuyển đào tạo tiến sĩ đã có bằng thạc sĩ)
- Quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm (nếu là cán bộ nhà nước) hoặc hợp đồng lao động dài hạn và giấy xác nhận chứng nhận thâm niên công tác.
- Bản sao có công chứng giấy tờ hợp pháp về đối tượng ưu tiên (nếu có)
- Minh chứng về trình độ ngoại ngữ. (Nếu thí sinh có văn bằng được đào tạo ở nước ngoài thì phải có văn bản xác nhận của Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo)
- Công văn giới thiệu đi dự thi (nếu có) của thủ trưởng cơ quan quản lý đối với người đang làm việc ở cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhà nước hoặc ngoài nhà nước.
- 02 phong bì Nhà trường phát hành (khi nộp hồ sơ) đã ghi sẵn địa chỉ của thí sinh và 04 ảnh chân dung cỡ 3x4cm.
- Đề cương nghiên cứu, lý lịch khoa học cùng bản photo các công trình nghiên cứu đã công bố.
- Thư giới thiệu của tối thiểu một nhà khoa học có chức danh khoa học Giáo sư, Phó giáo sư, hoặc học vị Tiến sĩ khoa học, Tiến sĩ cùng chuyên ngành.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Khung chương trình dành cho NCS chưa có bằng thạc sĩ
|
STT |
Mã số học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số giờ tín chỉ |
Mã số các học phần tiên quyết |
||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Tự học |
|||||
|
I |
PHẦN 1. KHỐI KIẾN THỨC BỔ SUNG (Các học phần của chương trình đào tạo thạc sĩ) |
||||||
|
I.1 |
Khối kiến thức chung |
7 |
|
||||
|
1 |
PHI 5001 |
Triết học Philosophy |
3 |
15 |
15 |
15 |
|
|
2 |
ENG 5001 |
Tiếng Anh cơ bản General English |
4 |
|
|
|
|
|
RUS 5001 |
Tiếng Nga cơ bản General Russian |
|
|
|
|
||
|
FRE 5001 |
Tiếng Pháp cơ bản General French |
|
|
|
|
||
|
I.2 |
Khối kiến thức nhóm chuyên ngành |
13 |
|
|
|
|
|
|
I.2.1 |
Bắt buộc |
8 |
|
|
|
|
|
|
3 |
ENG 6001 |
Tiếng Anh học thuật English for Academic Purpose |
3 |
|
|
|
ENG 5001 |
|
RUS 6001 |
Tiếng Nga học thuật Russian for Academic Purpose |
|
|
|
RUS 5001 |
||
|
FRE 6001 |
Tiếng Pháp học thuật French for Academic Purpose |
|
|
|
FRE 5001 |
||
|
4 |
SOC 6047 |
Phương pháp nghiên cứu xã hội Social Research Methodology |
2 |
24 |
0 |
6 |
|
|
5 |
SOC 6048 |
Lý thuyết Xã hội học hiện đại Modern Sociological Theory |
3 |
25 |
15 |
5 |
|
|
I.2.2 |
Tự chọn |
5/11 |
|
|
|
|
|
|
6 |
SOC 6012 |
Quan hệ xã hội trong quản lý Social relation in management |
3 |
25 |
15 |
5 |
|
|
7 |
SOC 6018 |
Giới và phát triển Gender and Development |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
8 |
SOC 6020 |
Chính sách xã hội và những vấn đề xã hội Social problems and Social Policy |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
9 |
SOC 6033 |
Tổ chức và Phát triển cộng đồng Organization and Community Development |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
10 |
SOC 6049 |
Truyền thông đại chúng và phát triển xã hội Mass media and social development |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
I.3 |
Khối kiến thức chuyên ngành |
17 |
|
|
|
|
|
|
I.3.1 |
Bắt buộc |
12 |
|
|
|
|
|
|
11 |
SOC 6050 |
Phát triển nông thôn – đô thị Rural – Urban Development |
3 |
25 |
15 |
5 |
|
|
12 |
SOC 6051 |
Biến đổi gia đình trong quá trình phát triển Family Changes in Development |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
13 |
SOC 6052 |
Tôn giáo, văn hóa và xã hội Religion, Culture and Society |
3 |
25 |
15 |
5 |
|
|
14 |
SOC 6053 |
Giáo dục và xã hội Education and Society |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
15 |
SOC 6021 |
Dân số và phát triển Population and Devevlopment |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
I.3.2 |
Tự chọn |
5/11 |
|
|
|
|
|
|
14 |
SOC 6054 |
Thích ứng với biến đổi khí hậu dựa vào cộng đồng Community Based Adaptation to Climate Change |
3 |
25 |
15 |
5 |
|
|
15 |
SOC 6055 |
Quan hệ kinh tế - lao động – nghề nghiệp The relation of economic – labour and profession |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
16 |
SOC 6017 |
Lối sống của các nhóm dân cư Lifestyle of social groups |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
17 |
SOC 6019 |
Pháp luật và tội phạm: một số vấn đề lý luận và thực tiễn Some issues on law and crime |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
18 |
SOC 6056 |
Xã hội học chính trị Political Sociology |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
II |
PHẦN 2. CÁC HỌC PHẦN, CHUYÊN ĐỀ TIẾN SĨ VÀ TIỂU LUẬN TỔNG QUAN |
|
|||||
|
II.1.1 |
Bắt buộc |
8 |
|
|
|
|
|
|
19 |
SOC 8007 |
Lý thuyết về sự phát triển xã hội Theory of Social Development |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
20 |
SOC 8008 |
Văn hóa và giáo dục trong biến đổi xã hội Culture and Education in Social Change |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
21 |
SOC 8009 |
Nông thôn và đô thị Việt Nam trong quá trình chuyển đổi Vietnam Rural and Urban changes in Transition |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
22 |
SOC 8004 |
Chất lượng dân số Population Quality |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
II.1.2 |
Tự chọn |
2/4 |
|
|
|
|
|
|
23 |
SOC 8010 |
Lý thuyết xã hội về gia đình và giới và nghiên cứu ứng dụng Sociological Theories of family and gender: applied research |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
24 |
SOC 8011 |
Vốn xã hội và phát triển Social Capital and Development |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
II.2 |
Ngoại ngữ học thuật nâng cao (chọn 1 trong các thứ tiếng sau): |
4 |
|
|
|
|
|
|
25 |
ENG 8001 |
Tiếng Anh học thuật nâng cao English for Academic Purposes (advanced) |
4 |
|
|
|
|
|
RUS 8001 |
Tiếng Nga học thuật nâng cao Russian for Academic Purposes (advanced) |
4 |
|
|
|
|
|
|
FRE 8001 |
Tiếng Pháp học thuật nâng cao French for Academic Purposes (advanced) |
4 |
|
|
|
|
|
|
II.3 |
Các chuyên đề tiến sĩ |
6/12 |
|
|
|
|
|
|
26 |
SOC 8012 |
Văn hóa, tôn giáo Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa Vietnam Culture, religion in globalization |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
27 |
SOC 8013 |
Giáo dục Việt Nam: thực trạng, thách thức và xu hướng Vietnam Education: Situation, Challenges and Trends |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
28 |
SOC 8014 |
Quản lý biến đổi nông thôn và đô thị ở Việt Nam hiện nay Management of comtemporary rural and urban changes in Vietnam |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
29 |
SOC 8015 |
Biến đổi xã hội Social Change |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
30 |
SOC 8016 |
Cơ cấu Dân số và phát triển Structure of Population and Development |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
31 |
SOC 8017 |
Môi trường và phát triển Environment and Development |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
II.4 |
Tiểu luận tổng quan |
2 |
|
|
|
|
|
|
32 |
SOC 8018 |
Tiểu luận tổng quan Doctoral Dissertation Literature Review |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
III |
PHẦN 3. NGHIÊN CỨU KHOA HỌC (NCS xây dựng kế hoạch nghiên cứu, tổ chức triển khai và công bố các công trình nghiên cứu liên quan đến luận án trên các tạp chí chuyên ngành dưới sự hướng dẫn của GS hướng dẫn) |
||||||
|
IV |
PHẦN 4. LUẬN ÁN TIẾN SĨ |
||||||
|
33 |
SOC 9001 |
Luận án Tiến sĩ Doctoral Dissertation |
70 |
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
129 |
|
|
|
|
||
- Khung chương trình dành cho NCS có bằng thạc sĩ chuyên ngành đúng hoặc phù hợp
|
STT |
Mã số học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số giờ tín chỉ |
Mã số các học phần tiên quyết |
||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Tự học |
|||||
|
I |
PHẦN 1. CÁC HỌC PHẦN, CHUYÊN ĐỀ TIẾN SĨ VÀ TIỂU LUẬN TỔNG QUAN |
||||||
|
I.1 |
Các học phần tiến sĩ |
10 |
|
|
|
|
|
|
I.1.1 |
Bắt buộc |
8 |
|
|
|
|
|
|
1 |
SOC 8007 |
Lý thuyết về sự phát triển xã hội Theory of Social Development |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
2 |
SOC 8008 |
Văn hóa và giáo dục trong biến đổi xã hội Culture and Education in Social Change |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
3 |
SOC 8009 |
Nông thôn và đô thị Việt Nam trong quá trình chuyển đổi Vietnam Rural and Urban changes in Transition |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
4 |
SOC 8004 |
Chất lượng dân số Population Quality |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
I.1.2 |
Tự chọn |
2/4 |
|
|
|
|
|
|
5 |
SOC 8010 |
Lý thuyết xã hội về gia đình và giới và nghiên cứu ứng dụng Sociological Theories of family and gender: applied research |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
6 |
SOC 8011 |
Vốn xã hội và phát triển Social Capital and Development |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
I.2 |
Ngoại ngữ học thuật nâng cao (chọn 1 trong các thứ tiếng sau): |
4 |
|
|
|
|
|
|
7 |
ENG 8001 |
Tiếng Anh học thuật nâng cao English for Academic Purposes (advanced) |
4 |
0 |
0 |
60 |
|
|
RUS 8001 |
Tiếng Nga học thuật nâng cao Russian for Academic Purposes (advanced) |
4 |
0 |
0 |
60 |
|
|
|
FRE 8001 |
Tiếng Pháp học thuật nâng cao French for Academic Purposes (advanced) |
4 |
0 |
0 |
60 |
|
|
|
I.3 |
Các chuyên đề tiến sĩ |
6/12 |
|
|
|
|
|
|
8 |
SOC 8012 |
Văn hóa, tôn giáo Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa Vietnam Culture, religion in globalization |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
9 |
SOC 8013 |
Giáo dục Việt Nam: thực trạng, thách thức và xu hướng Vietnam Education: Situation, Challenges and Trends |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
10 |
SOC 8014 |
Quản lý biến đổi nông thôn và đô thị ở Việt Nam hiện nay Management of comtemporary rural and urban changes in Vietnam |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
11 |
SOC 8015 |
Biến đổi xã hội Social Change |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
12 |
SOC 8016 |
Cơ cấu Dân số và phát triển Structure of Population and Development |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
13 |
SOC 8017 |
Môi trường và phát triển Environment and Development |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
I.4 |
Tiểu luận tổng quan |
2 |
|
|
|
|
|
|
14 |
SOC 8018 |
Tiểu luận tổng quan Doctoral Dissertation Literature Review |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
|
II |
PHẦN 2. NGHIÊN CỨU KHOA HỌC (NCS xây dựng kế hoạch nghiên cứu, tổ chức triển khai và công bố các công trình nghiên cứu liên quan đến luận án trên các tạp chí chuyên ngành dưới sự hướng dẫn của giáo viên hướng dẫn) |
||||||
|
III |
PHẦN 3. LUẬN ÁN TIẾN SĨ |
||||||
|
15 |
SOC 9001 |
Luận án Tiến sĩ Doctoral Dissertation |
70 |
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
92 |
|
|
|
|
||
HỌC PHÍ
- Học phí : Liên hệ
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội
Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội