Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Tiến sĩ
Kiểm định:
ĐH Quốc gia Hà Nội
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Linh động
Thời lượng đào tạo:
3 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1995
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt tiêu chuẩn tự kiểm định chất lượng
Edunet, trường học, Đăng ký56 Nhà giáo ưu tú
Edunet, trường học, Đăng kýHơn 10.600 sinh viên theo học tại trường
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình đào tạo: Đa dạng, tiên tiến
Edunet, trường học, Đăng kýHuân chương Lao động Hạng I
  • Chương trình cung cấp kiến thức về văn học nước ngoài cơ sở ở bậc cao, chưa được dạy ở chương trình Cử nhân. Đồng thời cung cấp những kiến thức về văn hóa, xã hội, nghệ thuật, lịch sử, tư tưởng, triết học,… có liên quan đến văn học nước ngoài. Cung cấp kiến thức văn học nước ngoài theo chuyên ngành hẹp nhằm hướng nghiệp cho các định hướng chuyên môn cụ thể phục vụ cho nghiên cứu khoa học.

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo:

  • Đối với người có trình độ thạc sĩ: 3 năm
  • Đối với người có trình độ cử nhân: 4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

Thí sinh dự tuyển vào chương trình đào tạo tiến sĩ phải đáp ứng những điều kiện sau đây:

  • Có lí lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành án hình sự, kỷ luật từ mức cảnh  cáo trở lên;
  • Có đủ sức khỏe để học tập;
  • Có bằng tốt nghiệp đại học chính quy ngành đúng từ loại giỏi trở lên hoặc bằng thạc sỹ chuyên ngành đúng, chuyên ngành phù hợp hoặc chuyên ngành gần với chuyên ngành.
  • Văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận theo quy định hiện hành.
  • Trong thời hạn 03 năm (36 tháng) tính đến ngày đăng kí dự tuyển là tác giả hoặc đồng tác giả tối thiểu 01 bài báo thuộc tạp chí khoa học chuyên ngành hoặc 01 báo cáo khoa học đăng tại kỷ yếu của các hội nghị, hội thảo khoa học quốc gia hoặc quốc tế có phản biện, có mã số xuất bản ISBN liên quan đến lĩnh vực hoặc đề tài nghiên cứu, được hội đồng chức danh giáo sư, phó giáo sư của ngành/liên ngành công nhận. Đối với những người đã có bằng thạc sĩ nhưng hoàn thành luận văn thạc sĩ với khối lượng học học tập dưới 10 tín chỉ trong chương trình đào tạo thạc sĩ thì phải có tối thiểu 02 bài báo/báo cáo khoa học.
  • Có đề cương nghiên cứu, trong đó nêu rõ tên đề tài dự kiến, lĩnh vực nghiên cứu, lí do lựa chọn lĩnh vực, đề tài nghiên  cứu, giản lược về tình hình nghiên cứu lĩnh vực đó trong và ngoài nước, mục tiêu nghiên cứu; một số nội dung nghiên cứu chủ yếu; phương pháp nghiên cứu và dự kiến kết quả đạt được; lý do lựa chọn đơn vị đào tạo; kế hoạch thực hiện trong thời gian  đào tạo; những kinh nghiệm, kiến thức, sự hiểu biết cũng như những chuẩn bị của thí sinh cho việc thực hiện luận án tiến sỹ. Trong đề cương có thể đề xuất cán bộ hướng dẫn.
  • Có thư giới thiệu của ít nhất 01 nhà khoa học có chức danh giáo sư, phó giáo sư hoặc học vị tiến sĩ khoa học, tiến sĩ đã tham gia hoạt động chuyên môn với người dự tuyển và am hiểu lĩnh vực chuyên môn mà người dự tuyển dự đinh nghiên cứu. Thư giới thiệu phải có những nhận xét, đánh giá người dự tuyển về:
    • Phẩm chất đạo đức, năng lực và thái độ nghiên cứu khoa học, trình độ chuyên môn của người dự tuyển;
    • Đối với nhà khoa học đáp ứng các tiêu chí của người hướng dẫn nghiên cứu sinh và đồng ý nhận làm cán bộ hướng dẫn luận án, cần bổ sung thêm nhận xét về tinh cấp thiết, khả thi của để tài, nội dung nghiên cứu; và nói rõ khả năng huy động nghiên cứu sinh vào các đề tài, dự án nghiên cứu cũng như nguồn kinh phí có thể chi cho hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh;
    • Những nhận xét khác và mức độ ủng hộ, giới thiệu thí sinh làm nghiên cứu sinh.
  • Người dự tuyển phải có một trong những văn bằng, chứng chỉ minh chứng về năng lực ngoại ngữ phù hợp với chuẩn đầu ra về ngoại ngữ của chương trình đào tạo được Đại học Quốc gia Hà Nội phê duyệt:
    • Có chứng chỉ ngoại ngữ theo Bảng tham chiếu ở Phụ lục 6 do một tổ chức khảo thí được quốc tế và Việt Nam công nhận trong thời hạn 24 tháng kể từ ngày thilấy chứng chỉ tính đến ngày đăng kí dự tuyển;
    • Có bằng cử nhân hoặc bằng thạc sĩ do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp cho chương trình đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài bằng ngôn ngữ Anh, Nga, Pháp, Trung, Đức.
    • Có bằng đại học ngành ngôn ngữ nước ngoài hoặc sư phạm tiếng nước ngoài phù hợp với ngoại ngữ (Anh, Nga, Pháp, Trung, Đức, Nhật) do các cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp.
    • Trong các trường hợp không phải là ngoại ngữ bằng tiếng Anh thì người dự tuyển phải có khả năng giao tiếp được bằng tiếng Anh trong chuyên môn cho người khác hiểu bằng tiếng Anh và hiểu được người khác trình bày những vấn đề chuyên môn bằng tiếng Anh. Hội đồng tuyển sinh thành lập tiểu ban để đánh giá năng lực tiếng Anh giao tiếp trong chuyên môn của các thí sinh thuộc đối tượng này.
  • Bảng tham chiếu chứng chỉ Ngoại ngữ sử dụng trong tuyển sinh trình độ tiến sĩ tại Đại học Quốc gia Hà Nội

STT

Chứng chỉ

Trình độ

1

TOEFL iBT

72 – 94

2

IELTS

5.5 - 6.5

3

Cambridge examination

PET (160-170)

FCE (160-179)

CAE (160-179)

4

Vietnamese Standardized Test of EnglishProficiency

VSTEP.3-5 (6.0 – 8.0)

5

DELF

TCF

DELF B2

TCF niveau 4

6

Goethe -Institut

Goethe- Zertifikat B2

Zertifikat Deutsch für den Beruf

(ZDfB)

7

TestDaF

TDN4

8

DSD

DSD B2

9

Chinese Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK)

HSK level 4

10

Japanese Language Proficiency Test (JLPT)

N3

11

ТРКИ - Тест по русскому языку как

иностранному (TORFL - Test of Russian

as a Foreign Language)

ТРКИ-2

12

TOPIK II

Cấp độ 4

  • Điều kiện về kinh nghiệm công tác: 
    • Không yêu cầu kinh nghiệm công tác gồm các chuyên ngành: Công tác xã hội, Chính trị học, Du lịch, Đông Nam Á học, Hồ Chí Minh học, Khảo cổ học, Lí luận văn học, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Lịch sử sử học và sử liệu học, Lịch sử thế giới, Lịch sử Việt Nam, Ngôn ngữ học, Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu, Ngôn ngữ Việt Nam, Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số, Nhân học, Quan hệ quốc tế, Tâm lí học, Tôn giáo học, Trung Quốc học, Văn học Việt Nam, Văn học dân gian, Văn học nước ngoài
    • Yêu cầu ít nhất 01 năm làm việc chuyên môn trong lĩnh vực của chuyên ngành đăng ký dự thi (tính từ ngày ký quyết định công nhận tốt nghiệp đại học đến ngày nhập học) đối với các chuyên ngành: Khoa học Thông tin – Thư viện, Xã hội học.
    • Yêu cầu ít nhất 02 năm làm việc chuyên môn trong lĩnh vực của chuyên ngành đăng ký dự thi (tính từ ngày ký quyết định công nhận tốt nghiệp đại học đến ngày nhập học) đối với các chuyên ngành: Báo chí, Chủ nghĩa duy vật biện chứng và Chủ nghĩa duy vật lịch sử (không yêu cầu kinh nghiệm đối với người có bằng thạc sĩ ngành Triết học hoặc bằng cử nhân Triết học loại Giỏi trở lên), Chủ nghĩa xã hội khoa học (không yêu cầu kinh nghiệm đối với người có bằng thạc sĩ ngành Triết học hoặc bằng cử nhân Triết học loại Giỏi trở lên), Hán Nôm, Lưu trữ học (không yêu cầu kinh nghiệm đối với người có bằng thạc sĩ ngành Lưu trữ hoặc bằng cử nhân Lưu trữ loại Giỏi trở lên), Quản lí khoa học và công nghệ.
  • Cam kết thực hiện các nghĩa vụ tài chính trong quá trình đào tạo theo quy định của đơn vị đào tạo.
  • Hồ sơ tuyển sinh: Đáp ứng đầy đủ hồ sơ tuyển sinh theo yêu cầu của Nhà trường.
  • Danh mục chuyên ngành đúng, ngành gần, chuyên ngành phù hợp: Văn học dân gian, Lí luận văn học, Văn học Việt Nam.

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển trình độ tiến sĩ: Thí sinh thuộc diện xét trúng tuyển trình độ tiến sĩ phải có tổng điểm hồ sơ và đề cương nghiên cứu đạt điểm từ 60 điểm trở lên, trong đó điểm đề cương nghiên cứu tối thiểu phải đạt 25/40 điểm.

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu đăng ký dự thi.
  • Sơ yếu lý lịch tự thuật có xác nhận của cơ quan quản lý hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú, có dán ảnh và đóng dấu giáp lai vào ảnh.
  • Lí lịch khoa học có xác nhận của cơ quan công tác 
  • Giấy chứng nhận đủ sức khoẻ học tập của một bệnh viện đa khoa (thời hạn 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ).
  • Bản sao có xác nhận của công chứng Nhà nước các văn bằng chứng chỉ sau:
  • Bằng tốt nghiệp đại học và bảng điểm đại học toàn khoá có xác nhận xếp loại của cấp có thẩm quyền cấp bằng (đối với người dự tuyển đào tạo tiến sĩ nhưng chưa có bằng thạc sĩ); bằng thạc sĩ và bảng điểm thạc sĩ (đối với người dự tuyển đào tạo tiến sĩ đã có bằng thạc sĩ)
  • Quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm (nếu là cán bộ nhà nước) hoặc hợp đồng lao động dài hạn và giấy xác nhận chứng nhận thâm niên công tác.
  • Bản sao có công chứng giấy tờ hợp pháp về đối tượng ưu tiên (nếu có)
  • Minh chứng về trình độ ngoại ngữ. (Nếu thí sinh có văn bằng được đào tạo ở nước ngoài thì phải có văn bản xác nhận của Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo)
  • Công văn giới thiệu đi dự thi (nếu có) của thủ trưởng cơ quan quản lý đối với người đang làm việc ở cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhà nước hoặc ngoài nhà nước.
  • 02 phong bì Nhà trường phát hành (khi nộp hồ sơ) đã ghi sẵn địa chỉ của thí sinh và 04 ảnh chân dung cỡ 3x4cm.
  • Đề cương nghiên cứu, lý lịch khoa học cùng bản photo các công trình nghiên cứu đã công bố.
  • Thư giới thiệu của tối thiểu một nhà khoa học có chức danh khoa học Giáo sư, Phó giáo sư, hoặc học vị Tiến sĩ khoa học, Tiến sĩ cùng chuyên ngành.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Khung chương trình dành cho Nghiên cứu sinh có bằng thạc sĩ chuyên ngành đúng hoặc phù hợp

STT

Mã số học phần

Tên học phần

Số tín chỉ 

Số giờ tín chỉ 

Mã số các học phần tiên quyết

 Lý thuyết

Thực hành

Tự học

I

PHẦN 1. CÁC HỌC PHẦN, CHUYÊN ĐỀ TIẾN SĨ VÀ TIỂU LUẬN TỔNG QUAN 

I.1

Các học phần tiến sĩ 

9

 

 

 

 

I.1.1

Bắt buộc

6

 

 

 

 

1

LIT 8002

Các trường phái nghiên cứu lí luận phê bình trong văn học Nga thế kỷ XX

Russian Schools of Theories and Literary Criticism 20 centurry 

3

45

0

0

 

2

LIT 8004

Phê bình văn học phương Tây hiện đại – lí thuyết và ứng dụng

Western Modern Literary Criticism – Theory and Practice 

3

45

0

0

 

I.1.2

Tự chọn

3/6

 

 

 

 

3

LIT 8003

Lí luận văn học – nghiên cứu và ứng dụng

Theory of Literature – Study and Practice 

3

45

0

0

 

4

LIT 8005

Ảnh hưởng của VH Nga đối với thế giới và Việt Nam

The Impacts of Russian Literature on the World Literature: The Case of Vietnam 

3

0

45

0

 

I.2

Ngoại ngữ học thuật nâng cao (chọn 1 trong các thứ tiếng sau): 

4

 

 

 

 

5

ENG 8001 

Tiếng Anh học thuật nâng cao

English for Academic Purposes (advanced)

4

0

0

60

 

RUS 8001

Tiếng Nga học thuật nâng cao

Russian for Academic Purposes (advanced)

4

0

0

60

 

FRE 8001

Tiếng Pháp học thuật nâng cao

French for Academic Purposes  (advanced)

4

0

0

60

 

WES 8001

Tiếng Đức học thuật nâng cao

German for Academic Purposes (advanced)

4

0

0

60

 

CHI 8001

Tiếng Trung học thuật nâng cao

Chinese for Academic Purposes (advanced)

4

0

0

60

 

I.3

Các chuyên đề tiến sĩ 

6/15

 

 

 

 

6

LIT 8006

Motip Kyto giáo trong văn học cổ điển Nga

Evangelic Motifs in Russian Classical Literature 

3

0

45

0

 

7

LIT 8007

Một số vấn đề văn học Trung quốc đương đại

Some Issues of Contemporary Chinese Literature 

3

0

45

0

 

8

LIT8008

Thơ Trung Quốc - lịch sử và lí luận

Chinese Poetry – History and Theory 

3

0

45

0

 

9

LIT8009

Truyện ngắn Mỹ hiện đại

American Modern Short Stories 

3

0

45

0

 

10

LIT 8010

Văn học viết bằng tiếng Anh thế kỷ XX

Literature in English Language  in 20th Century 

3

0

45

0

 

I.4

Tiểu luận tổng quan

2

 

 

 

 

15

  Tiểu luận tổng quan

2

0

0

45

 

II

PHẦN 2. NGHIÊN CỨU KHOA HỌC (Nghiên cứu sinh xây dựng kế hoạch nghiên cứu, tổ chức triển khai và công bố các công trình nghiên cứu liên quan đến luận án trên các tạp chí chuyên ngành dưới sự hướng dẫn của giáo viên hướng dẫn) 

III

PHẦN 3. LUẬN ÁN TIẾN SĨ 

16

 

Luận án

Dissertation

70

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

91

 

 

 

 

                             

 

  • Khung chương trình dành cho Nghiên cứu sinh có bằng thạc sĩ chuyên ngành gần

STT

Mã số học phần

Tên học phần

Số tín chỉ 

Số giờ tín chỉ 

Mã số các học phần tiên quyết

 Lý thuyết

Thực hành

Tự học

I

PHẦN 1. KHỐI KIẾN THỨC BỔ SUNG (các môn học của chương trình đào tạo thạc sĩ)

I.1

Bắt buộc

6

 

 

 

 

1

LIT6007

Tiểu thuyết Trung Quốc thời kì đổi mới  

Chinese Novels in the Reform Period

2

25

5

0

 

2

LIT6060

Văn học Nga hải ngoại-sáng tạo và tiếp nhận

Russian literature abroad: Its Creation and Reception

2

25

5

0

 

3

LIT6069

Lịch sử phê bình văn học phương Tây

History of Western literary criticism

2

25

5

0

 

I.2

Tự chọn

4/12

 

 

 

 

4

LIT6005

Tiểu thuyết Nga - Xôviết về chiến tranh

Russian War Novels

2

25

5

0

 

5

LIT6006

Bakhtin và những vấn đề của nghệ thuật ngôn từ 

Bakhtin and Language Art Issues

2

25

5

0

 

6

LIT6062

Lí thuyết tự sự học

A Theory of Narratology

2

25

5

0

 

7

LIT6067

Những vấn đề loại hình học chủ nghĩa hiện thực Nga thế kỷ XIX

Typology of Russian realism in the 19th Century

2

25

5

0

 

8

LIT6066

Phiên dịch học

Translation Studies

2

25

5

0

 

9

LIT6002

Tiểu thuyết Mỹ thế kỉ XX

American Novels in the 20th Century  

2

25

5

0

 

II

PHẦN 2. CÁC HỌC PHẦN, CHUYÊN ĐỀ TIẾN SĨ VÀ TIỂU LUẬN TỔNG QUAN

II.1

Các học phần tiến sĩ 

9

 

 

 

 

II.1.1

Bắt buộc

6

 

 

 

 

10

LIT 8002

Các trường phái nghiên cứu lí luận phê bình trong văn học Nga thế kỷ XX

Russian Schools of Theories and Literary Criticism 20 centurry 

3

45

0

0

 

11

LIT 8004

Phê bình văn học phương Tây hiện đại – lí thuyết và ứng dụng

Western Modern Literary Criticism - Theory and Practice 

3

45

0

0

 

II.1.2

Tự chọn

3/6

 

 

 

 

12

LIT 8003

Lí luận văn học – nghiên cứu và ứng dụng

Theory of Literature – Study and Practice 

3

45

0

0

 

13

LIT 8005

Ảnh hưởng của VH Nga đối với thế giới và Việt Nam

The Impacts of Russian Literature on the World Literature: The Case of Vietnam 

3

0

45

0

 

II.2

Ngoại ngữ học thuật nâng cao (chọn 1 trong các thứ tiếng sau): 

4

 

 

 

 

14

ENG 8001 

Tiếng Anh học thuật nâng cao

English for Academic Purposes (advanced)

4

0

0

60

 

RUS 8001

Tiếng Nga học thuật nâng cao

Russian for Academic Purposes (advanced)

4

0

0

60

 

FRE 8001

Tiếng Pháp học thuật nâng cao

French for Academic Purposes  (advanced)

4

0

0

60

 

WES 8001

Tiếng Đức học thuật nâng cao

German for Academic Purposes (advanced)

4

0

0

60

 

CHI 8001

Tiếng Trung học thuật nâng cao

Chinese for Academic Purposes (advanced)

4

0

0

60

 

II.3

Các chuyên đề tiến sĩ 

6/15

 

 

 

 

15

LIT 8006

Motip Kyto giáo trong văn học cổ điển Nga

Evangelic Motifs in Russian Classical Literature 

3

0

45

0

 

16

LIT 8007

Một số vấn đề văn học Trung quốc đương đại

Some Issues of Contemporary Chinese Literature 

3

0

45

0

 

17

LIT8008

Thơ Trung Quốc - lịch sử và lí luận

Chinese Poetry – History and Theory 

3

0

45

0

 

18

LIT8009

Truyện ngắn Mỹ hiện đại

American Modern Short Stories 

3

0

45

0

 

19

LIT 8010

Văn học viết bằng tiếng Anh thế kỷ XX

Literature in English Language  in 20th Century 

3

0

45

0

 

II.4

Tiểu luận tổng quan

2

 

 

 

 

20

  Tiểu luận tổng quan

2

0

0

45

 

III

PHẦN 3. NGHIÊN CỨU KHOA HỌC (Nghiên cứu sinh  xây dựng kế hoạch nghiên cứu, tổ chức triển khai và công bố các công trình nghiên cứu liên quan đến luận án trên các tạp chí chuyên ngành dưới sự hướng dẫn của giáo viên hướng dẫn) 

IV

PHẦN 4. LUẬN ÁN TIẾN SĨ 

21

 

Luận án

Dissertation

70

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

101

 

 

 

 

                         

 

  • Khung chương trình dành cho Nghiên cứu sinh chưa có bằng thạc sĩ

STT

Mã số học phần

Tên học phần

 

Số tín chỉ 

Số giờ tín chỉ 

Mã số các học phần tiên quyết

 

 Lý thuyết

Thực hành

Tự học

I

 

PHẦN 1. KHỐI KIẾN THỨC BỔ SUNG (các môn học của chương trình đào tạo thạc sĩ)

I.1

Khối kiến thức chung

 

7

 

 

 

 

1

PHI5001

Triết học

Philosophy

 

3

45

0

0

 

2

ENG 5001

Tiếng Anh cơ bản

General English

 

4

 

 

 

 

RUS 5001

Tiếng Nga cơ bản

General Russian

 

4

 

 

 

 

FRE 5001

Tiếng Pháp cơ bản

General French

 

4

 

 

 

 

 

WES 5001

Tiếng Đức cơ bản

General German

 

4

 

 

 

 

 

CHI 5001

Tiếng Trung cơ bản

General Chinese

 

4

 

 

 

 

I.2

Khối kiến thức nhóm chuyên ngành

 

20

 

 

 

 

I.2.1

Bắt buộc

 

14

 

 

 

 

3

ENG 6001

Tiếng Anh học thuật

English for Academic Purposes

 

3

 

 

 

 

RUS 6001

Tiếng Nga học thuật

Russian for Academic Purposes

 

3

 

 

 

 

FRE 6001

Tiếng Pháp học thuật

French for Academic Purposes

 

3

 

 

 

 

WES 6001

Tiếng Đức học thuật

German for Academic Purposes

 

3

 

 

 

 

CHI 6001

Tiếng Trung học thuật

Chinese for Academic Purposes

 

3

 

 

 

 

4

LIT6004

Phương pháp luận nghiên cứu văn học

Methodology of Literary Studies

 

3

35

10

0

 

5

LIT6001

Thời gian trong truyện kể 

Time in Narratives

 

2

25

5

0

 

6

LIT6058

Loại hình học tác giả văn học nhà Nho và đặc trưng hệ hình VH trung đại

Typology of Confucianist Writers and Specific Paradigm of Vietnamese Midieval Literature.

 

4

45

15

0

 

7

LIT6021

Tiểu thuyết Việt Nam hiện đại

Vietnamese Modern Novels

 

2

25

5

0

 

I.2.2

Tự chọn

 

6/14

 

 

 

 

8

LIT6008

Đặc điểm thơ Việt Nam 1945 – 1975

Features of Vietnamese Poetry in the Period 1945-1975

 

2

25

5

0

  

9

LIT6012

Văn học trung đại Việt Nam - tiếp cận từ góc nhìn văn hóa

Vietnamese Medieval Literature from Cultural Perspectives  

 

2

25

5

0

 

10

LIT6010

Thơ Xuân Diệu và một số đặc điểm thi pháp thơ lãng mạn 1932-1945

Poetry of Xuan Dieu and Some Features of Vietnamese Romantic Poetry in the Period 1932-1945

 

2

25

5

0

 

11

LIT6011

Nghiên cứu văn học dân gian theo loại hình  

Typological Studies of Folk Literature

 

2

25

5

0

 

12

LIT6064

Bản sắc Việt Nam qua giao lưu văn học

Vietnamese  Identity from Literary Exchange

 

2

25

5

0

 

13

LIT6061

So sánh văn luận Đông – Tây

Comparative Study of  Western and Eastern Literary Criticism

 

2

25

5

0

 

14

LIT6063

Một số vấn đề của lí luận  văn học hiện đại và hậu hiện đại

Some Theoritical Issues of Modern and Postmodern Literature

 

2

25

5

0

 

I.3

Khối kiến thức chuyên ngành

 

10

 

 

 

 

I.3.1

Bắt buộc

 

6

 

 

 

 

15

LIT6007

Tiểu thuyết Trung Quốc thời kì đổi mới  

Chinese Novels in the Reform Period

 

2

25

5

0

 

16

LIT6060

Văn học Nga hải ngoại-sáng tạo và tiếp nhận

Russian literature abroad: Its Creation and Reception

 

2

25

5

0

 

17

LIT6069

Lịch sử phê bình văn học phương Tây

History of Western literary criticism

 

2

25

5

0

 

I.3.2

Tự chọn

 

4/12

 

 

 

 

18

LIT6005

Tiểu thuyết Nga - Xôviết về chiến tranh

Russian War Novels

 

2

25

5

0

 

19

LIT6006

Bakhtin và những vấn đề của nghệ thuật ngôn từ 

Bakhtin and Language Art Issues

 

2

25

5

0

 

20

LIT6062

Lí thuyết tự sự học

A Theory of Narratology

 

2

25

5

0

 

21

LIT6067

Những vấn đề loại hình học chủ nghĩa hiện thực Nga thế kỷ XIX

Typology of Russian realism in the 19th Century

 

2

25

5

0

 

22

LIT6066

Phiên dịch học

Translation Studies

 

2

25

5

0

 

23

LIT6002

Tiểu thuyết Mỹ thế kỉ XX

American Novels in the 20th Century

 

2

 

25

5

0

 

II

 

PHẦN 2. CÁC HỌC PHẦN, CHUYÊN ĐỀ TIẾN SĨ VÀ TIỂU LUẬN TỔNG QUAN

II.1

Các học phần tiến sĩ 

 

9

 

 

 

 

II.1.1

Bắt buộc

 

6

 

 

 

 

24

LIT 8002

Các trường phái nghiên cứu lí luận phê bình trong văn học Nga thế kỷ XX

Russian Schools of Theories and Literary Criticism 20 centurry 

 

3

45

0

0

 

25

LIT 8004

Phê bình văn học phương Tây hiện đại – lí thuyết và ứng dụng

Western Modern Literary Criticism - Theory and Practice

 

3

45

0

0

 

II.1.2

Tự chọn

 

3/6

 

 

 

 

26

LIT 8003

Lí luận văn học – nghiên cứu và ứng dụng

Theory of Literature – Study and Practice

 

3

45

0

0

 

27

LIT 8005

Ảnh hưởng của VH Nga đối với thế giới và Việt Nam

The Impacts of Russian Literature on the World Literature: The Case of Vietnam 

 

3

0

45

0

 

II.2

Ngoại ngữ học thuật nâng cao (chọn 1 trong các thứ tiếng sau): 

 

4

 

 

 

 

28

ENG 8001 

Tiếng Anh học thuật nâng cao

English for Academic Purposes (advanced)

 

4

0

0

60

 

RUS 8001

Tiếng Nga học thuật nâng cao

Russian for Academic Purposes (advanced)

 

4

0

0

60

 

FRE 8001

Tiếng Pháp học thuật nâng cao

French for Academic Purposes  (advanced)

 

4

0

0

60

 

WES 8001

Tiếng Đức học thuật nâng cao

German for Academic Purposes (advanced)

 

4

0

0

60

 

CHI 8001

Tiếng Trung học thuật nâng cao

Chinese for Academic Purposes (advanced)

 

4

0

0

60

 

II.3

Các chuyên đề tiến sĩ 

 

6/15

 

 

 

 

29

LIT 8006

Motip Kyto giáo trong văn học cổ điển Nga

Evangelic Motifs in Russian Classical Literature 

 

3

0

45

0

 

30

LIT 8007

Một số vấn đề văn học Trung quốc đương đại

Some Issues of Contemporary Chines Literature 

 

3

0

45

0

 

31

LIT8008

Thơ Trung Quốc - lịch sử và lí luận

Chinese Poetry – History and Theory

 

3

0

45

0

 

32

LIT8009

Truyện ngắn Mỹ hiện đại

American Modern Short Stories

 

3

0

45

0

 

33

LIT 8010

Văn học viết bằng tiếng Anh thế kỷ XX

Literature in English Language  in 20th Century 

 

3

0

45

0

 

II.4

Tiểu luận tổng quan

 

2

 

 

 

 

34

  Tiểu luận tổng quan

 

2

0

30

0

 

III

 

PHẦN 3. NGHIÊN CỨU KHOA HỌC (Nghiên cứu sinh xây dựng kế hoạch nghiên cứu, tổ chức triển khai và công bố các công trình nghiên cứu liên quan đến luận án trên các tạp chí chuyên ngành dưới sự hướng dẫn của giáo viên hướng dẫn) 

IV

 

PHẦN 4. LUẬN ÁN TIẾN SĨ 

33

 

Luận án

Dissertation

 

70

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

128

 

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí : Liên hệ

 

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội

Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet