- Quá trình hội nhập quốc tế hiện nay đang đòi hỏi Việt Nam - một quốc gia thuần nông phải thúc đẩy phát triển công nghiệp cơ khí, điện, điện tử nói chung và Cơ điện tử nói riêng. Ngành Cơ điện tử đang xuất hiện trong hầu hết các sản phẩm của đời sống xã hội. Nhu cầu sử dụng nguồn lao động có tay nghề chuyên môn cao thuộc lĩnh vực Cơ điện tử ngày càng cao và tình trạng nhiều công ty trong và ngoài nước đang thiếu nguồn nhân lực trần trọng.
- Cơ điện tử (hay kỹ thuật Cơ khí và Điện tử học) là sự kết hợp của kỹ thuật cơ khí,kỹ thuật điện tử và kỹ thuật máy tính. Hay nói cách khác, Cơ điện tử là ngành công nghệ tổng hợp nhiều ngành công nghệ khác nhau để tạo nên một sản phẩm mới, công nghệ mới.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo : Có 02 hình thức
- Hình thức học sinh học toàn thời gian: 5 ngày/tuần;
- Hình thức vừa làm vừa học: 3 ngày học 3 ngày làm/ tuần;
Nhà trường chịu trách nhiệm bố trí việc làm;
Thu nhập của sinh viên đủ để đóng học phí, kí túc xá, tiền ăn và sinh hoạt phí;
Sinh viên chỉ đóng học phí học kỳ đầu, các học kỳ còn lại được trả bằng thu nhập từ Doanh nghiệp.
Thời gian đào tạo : từ 2,5-3 năm tuỳ theo từng ngành nghề (01 năm 2 học kỳ)
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THPT hoặc TTGDTX (SV được đăng ký xét tuyển trước và bổ sung giấy chứng nhận tốt nghiệp sau).
Hình thức dự tuyển : Xét tuyển hồ sơ
- Xét tuyển căn cứ vào kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia năm dự tuyển, hoặc đã có bằng tốt nghiệp THPT những năm trước.
Hồ sơ dự tuyển
- Học bạ THPT (photo công chứng).
- Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản chính) đối với thí sinh tốt nghiệp năm dự tuyển hoặc Bằng tốt nghiệp THPT (photo công chứng) đối với thí sinh đã tốt nghiệp trước năm dự tuyển.
- Phiếu đăng ký xét tuyển (mẫu phiếu lấy tại đây hoặc tại trường).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
|
I |
Các môn học chung |
28 |
|
|
Chính trị |
5 |
|
2 |
Pháp luật |
2 |
|
3 |
Giáo dục thể chất |
2 |
|
4 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
4 |
|
5 |
Tin học |
3 |
|
6 |
Anh văn |
12 |
|
II |
Các học phần (mô đun) chuyên ngành |
78 |
|
2.1 |
Học phần (mô đun) cơ sở ngành |
26 |
|
1 |
An toàn lao động |
1 |
|
2 |
Công nghệ gia công cơ khí |
2 |
|
3 |
Cơ lý thuyết |
2 |
|
4 |
Dung sai - Kỹ thuật đo |
2 |
|
5 |
Vẽ kỹ thuật |
2 |
|
6 |
Kỹ thuật Điện tử TH |
1 |
|
7 |
Kỹ thuật Điện tử |
2 |
|
8 |
Kỹ thuật điện - TH |
1 |
|
9 |
Kỹ thuật điện |
2 |
|
10 |
Nguyên lý - Chi tiết máy |
2 |
|
11 |
Ngôn ngữ lập trình C |
2 |
|
12 |
Sức bền vật liệu |
2 |
|
13 |
Thực hành Ngôn ngữ lập trình C |
1 |
|
14 |
Đo lường điện và cảm biến - TN |
1 |
|
15 |
Đo lường điện và cảm biến |
2 |
|
16 |
Đồ án Nguyên lý - Chi tiết máy |
1 |
|
2.2 |
Học phần (mô đun) chuyên ngành |
42 |
|
Học phần (mô đun) bắt buộc |
36 |
|
|
1 |
Công nghệ gia công CNC |
5 |
|
2 |
Hệ thống Khí nén - Thuỷ lực |
2 |
|
3 |
Hệ thống cơ điện tử |
2 |
|
4 |
Kỹ thuật lập trình Matlab |
2 |
|
5 |
Kỹ thuật lập trình Visual Basic |
2 |
|
6 |
Kỹ thuật lập trình Visual C++ |
2 |
|
7 |
Kỹ thuật số - TN |
1 |
|
8 |
Kỹ thuật số (Digital Circuit) |
2 |
|
9 |
Thiết kế cơ khí |
2 |
|
10 |
Thực hành Khí nén - Thuỷ lực |
1 |
|
11 |
Thực hành Visual Basic |
1 |
|
12 |
Thực hành cơ khí |
3 |
|
13 |
Tiếng Anh chuyên ngành |
3 |
|
14 |
Vi điều khiển |
2 |
|
15 |
Vi điều khiển - TN |
1 |
|
16 |
Điều khiển lập trình A |
2 |
|
17 |
Điều khiển lập trình A - TH |
1 |
|
18 |
Đồ án Kỹ thuật điều khiển |
1 |
|
19 |
Đồ án môn học Cơ điện tử |
1 |
|
Học phần (mô đun) tự chọn |
6 |
|
|
1 |
Công nghệ CAD/CAM |
2 |
|
2 |
Kỹ thuật xử lý và nhận dạng ảnh |
2 |
|
3 |
Phương pháp phần tử hữu hạn |
2 |
|
4 |
Thiết kế mạch in (PCB Design) |
2 |
|
5 |
Tối ưu hóa và quy hoạch thực nghiệm |
2 |
|
6 |
Xử lý số liệu |
2 |
|
2.3 |
Thực tập tốt nghiệp |
6 |
|
2.4 |
Khóa luận tốt nghiệp hoặc học bổ sung |
4 |
|
|
Tổng cộng: |
106 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
- Cam kết không tăng học phí và không thu phụ phí trong suốt quá trình học
Cao đẳng Công nghệ cao Đồng An
Địa chỉ: 90, Đường 30/4, Phường Bình Thắng, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương