- Chương trình Cử nhân Xây dựng công trình Điện là chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Công nghệ Kỹ thuật công trình Xây dựng nhằm trang bị cho người học những kiến thức cơ bản để phát triển toàn diện; có khả năng áp dụng những kiến thức của khoa học cơ bản, kiến thức và kỹ năng kỹ thuật chuyên môn để đảm đương công việc của người kỹ sư xây dựng.
- Trang bị các kiến thức về thiết kế, thi công, quản lý dự án công trình xây dựng và các hạng mục hệ thống kỹ thuật trong công trình xây dựng.
- Hiểu và vận dụng tốt các kiến thức, kỹ thuật, kỹ năng và công cụ tiên tiến trong lĩnh vực xây dựng vào công việc chuyên môn.
- Áp dụng các kiến thức khoa học tự nhiên để giải các bài toán thuộc lĩnh vực xây dựng
- Có khả năng định giá, định lượng và đánh giá vật liệu cho các dự án xây dựng
- Có thể áp dụng được các phương pháp tính toán với sự trợ giúp của máy tính, và tính toán phần tử hữu hạn trong chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng - Có khả năng áp dụng các nguyên tắc phù hợp về quản lý, xây dựng, luật.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo : Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển
- Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam, hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định
Hình thức và điều kiện dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dự vào kết quả học tập THPT (học bạ)
- Phương thức 2: Xét tuyển dự trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN;
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD ĐT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Khối lượng kiến thức toàn khóa: 150 đến 152 tín chỉ (Không kể khối lượng Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng – An ninh)
|
Khối kiến thức |
Tín chỉ |
Tỷ lệ % |
|||
|
Bắt buộc |
Tự chọn |
||||
|
Giáo dục đại cương |
Khoa học Mác Lênin |
13 |
9% |
||
|
Toán - Tin - Khoa học tự nhiên |
14 |
9% |
|||
|
Ngoại ngữ |
7 |
5% |
|||
|
Giáo dục thể chất |
Chứng chỉ |
||||
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
Chứng chỉ |
||||
|
Giáo dục chuyên nghiệp |
Cơ sở ngành |
10 |
7% |
||
|
Ngành |
70 |
47% |
|||
|
Thực tập tốt nghiệp |
5 |
3% |
|||
|
Đồ án/Khóa luận tốt nghiệp |
14 |
9% |
|||
|
Chuyên ngành |
Xây dựng công trình Điện |
133 |
18 |
11% |
|
|
151 |
|||||
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
132 |
17 |
11% |
||
|
150 |
|||||
|
Quản lý dự án và công trình xây dựng |
133 |
18 |
11% |
||
|
151 |
|||||
|
Cơ điện công trình |
134 |
18 |
11% |
||
|
152 |
|||||
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: Liên hệ
Đại học Điện lực
Địa chỉ: 235 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm, Hà Nội