Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư
Kiểm định:
HCERES
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
5 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo hơn 30.000 sinh viên
Edunet, trường học, Đăng kýKiểm định: HCERES, CTI, AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên chuyên môn sâu
Edunet, trường học, Đăng kýKhuôn viên Trường có tổng diện tích 26ha
Edunet, trường học, Đăng kýĐa dạng chuyên ngành từ ĐH đến sau ĐH

 

  • Chương trình đào tạo đại học ngành Vật lý kỹ thuật (VLKT) được thiết kế theo định hướng ứng dụng và nghiên cứu với mục đích trang bị cho sinh viên khả năng thiết kế, đề xuất và triển khai các giải pháp kỹ thuật cũng như kỹ năng phân tích và giải quyết vấn đề thực tiễn thông qua các khối kiến thức cơ bản về toán học và vật lý; các kiến thức của ngành học với những định hướng như: vật liệu và linh kiện điện tử - công nghệ nano, năng lượng mặt trời; quang học - quang điện tử; vật lý tin học và lập trình ứng dụng.
  • Sinh viên ngành VLKT nhanh chóng tìm được việc làm phù hợp sau khi tốt nghiệp, trở thành nhà nghiên cứu, kỹ sư tại các doanh nghiệp sản xuất, chuyên gia viết dự án, chính sách khoa học công nghệ tại các cơ quan quản lý nhà nước, hoặc tham gia giảng dạy và nghiên cứu, có thể khởi nghiệp trong chính lĩnh vực được đào tạo như: thiết kế máy, thiết bị khoa học kỹ thuật, sản phẩm phục vụ cuộc sống.

 

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: tập trung

Thời gian đào tạo:

  • Đào tạo Cử nhân: 4 năm
  • Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
  • Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đối tượng tốt nghiệp THPT

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển thẳng (Xét tuyển tài năng)
  • Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Xét tuyển dựa trên kết quả bài kiểm tra tư duy

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

TT

 

MÃ SỐ

 

TÊN HỌC PHẦN

KHỐI LƯỢNG

(Tín chỉ)

Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương

12

1

SSH1110

Những NLCB của CN Mác-Lênin I

2(2-1-0-4)

2

SSH1120

Những NLCB của CN Mác-Lênin II

3(2-1-0-6)

3

SSH1050

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2(2-0-0-4)

4

SSH1130

Đường lối CM của Đảng CSVN

3(2-1-0-6)

5

EM1170

Pháp luật đại cương

2(2-0-0-4)

Giáo dục thể chất

5

6

PE1014

Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc)

1(0-0-2-0)

7

PE1024

Bơi lội (bắt buộc)

1(0-0-2-0)

8

 

Tự chọn trong danh mục

Tự chọn thể dục 1

1(0-0-2-0)

9

Tự chọn thể dục 2

1(0-0-2-0)

10

Tự chọn thể dục 3

1(0-0-2-0)

Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết)

 

11

MIL1110

Đường lối quân sự của Đảng

0(3-0-0-6)

12

MIL1120

Công tác quốc phòng, an ninh

0(3-0-0-6)

13

MIL1130

QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC)

0(3-0-2-8)

Tiếng Anh

6

14

FL1100

Tiếng Anh I

3(0-6-0-6)

15

FL1101

Tiếng Anh II

3(0-6-0-6)

Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản

32

16

MI1111

Giải tích I

4(3-2-0-8)

17

MI1121

Giải tích II

3(2-2-0-6)

18

MI1131

Giải tích III

3(2-2-0-6)

19

MI1141

Đại số

4(3-2-0-8)

20

MI2021

Xác suất thống kê

2(2-0-0-4)

21

PH1110

Vật lý đại cương I

3(2-1-1-6)

22

PH1120

Vật lý đại cương II

3(2-1-1-6)

23

IT1110

Tin học đại cương

4(3-1-1-8)

24

PH1130

Vật lý đại cương III

3(2-1-1-6)

 

25

 

CH1017

 

Hóa học

 

3(2-1-1-6)

Cơ sở và cốt lõi ngành

48

26

PH2010

Nhập môn Vật lý kỹ thuật

3(2-0-2-6)

27

EE2012

Kỹ thuật điện

2(2-1-0-4)

28

ME2115

Vẽ kỹ thuật trên máy tính

2(2-1-0-4)

29

PH3010

Phương pháp toán cho vật lý

3(2-2-0-6)

30

ET2010

Kỹ thuật điện tử

3(3-0-1-6)

31

PH2021

Đồ án môn học I

3(0-0-6-6)

32

PH3350

Căn bản khoa học máy tính cho kỹ sư vật lý

3(2-1-1-6)

33

PH3060

Cơ học lượng tử

3(2-2-0-6)

34

PH3030

Trường điện từ

3(3-0-0-6)

35

PH3400

Cơ sở quang học, quang ĐT

3(2-1-1-6)

36

PH3110

Vật lý chất rắn

3(3-0-0-6)

37

PH3120

Vật lý thống kê

3(2-2-0-6)

38

PH3360

Tính toán trong vật lý và khoa học vật liệu

3(2-1-1-6)

39

PH3071

Vật lý và kỹ thuật chân không

2(2-0-1-4)

40

PH2022

Đồ án môn học II

3(0-0-6-6)

41

PH3190

Vật lý và linh kiện bán dẫn

3(2-1-1-6)

42

PH3410

Hệ thống nhúng và ứng dụng

3(2-1-1-6)

Kiến thức bổ trợ

9

43

EM1010

Quản trị học đại cương

2(2-1-0-4)

44

EM1180

Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp

2(2-1-0-4)

45

ED3280

Tâm lý học ứng dụng

2(1-2-0-4)

46

ED3220

Kỹ năng mềm

2(1-2-0-4)

47

ET3262

Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật

2(1-2-0-4)

48

TEX3123

Thiết kế mỹ thuật công nghiệp

2(1-2-0-4)

49

PH2020

Technical Writing and Presentation

3(2-2-0-6)

Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun)

16

Mô đun 1: Năng lượng tái tạo

8

50

PH3430

Cơ sở năng lượng tái tạo

3(3-0-0-6)

51

PH3371

Pin mặt trời

3(2-1-1-6)

52

PH3440

Vật liệu tích trữ và biến đổi năng lượng

2(2-0-1-4)

Mô đun 2: Quang học, quang điện tử và quang tử

8

53

PH3450

Công nghệ chiếu sáng rắn

2(2-0-1-4)

54

PH4661

Vật lý laser

3(2-1-1-6)

55

PH4731

Quang tử

3(2-1-1-6)

Mô đun 3: Vật lý tin học

8

56

PH4500

Phương pháp nguyên lý ban đầu

3(2-1-1-6)

57

PH3460

Lập trình ứng dụng

3(2-1-1-6)

58

PH4451

Thiết kế mạch điện tử

2(2-0-1-4)

Mô đun 4: Vật liệu điện tử và Công nghệ nano

8

59

PH3470

Cơ sở vật lý và công nghệ nano

3(2-1-1-6)

60

PH4071

Công nghệ vi điện tử

3(2-1-1-6)

61

PH3480

Vật liệu điện tử

2(2-0-1-4)

Mô đun 5: Phân tích và đo lường

8

62

PH3490

Kỹ thuật phân tích vật lý

3(2-1-1-6)

63

PH3081

Cảm biến đo lường và điều khiển

3(2-1-1-6)

64

PH3281

Kiểm tra không phá hủy vật liệu

2(2-0-1-4)

Mô đun 6: Mô-đun tự thiết kế - chọn 8TC

8

65

PH3330

Vật lý điện tử

3(3-0-0-6)

66

PH4060

Công nghệ vật liệu

2(2-0-0-4)

67

PH3100

Mô hình hoá

3(2-1-1-6)

68

PH3140

Tin học ghép nối

3(2-1-1-6)

69

PH4490

Kỹ thuật xử lý ảnh và ứng dụng trong kỹ thuật

2(1-1-1-4)

70

PH3090

Quang học kỹ thuật

3(2-1-1-6)

71

PH4600

Cơ sở kỹ thuật ánh sáng

3(2-1-1-6)

72

PH3240

Năng lượng mới đại cương

3(3-0-0-6)

73

PH3020

Cơ giải tích

2(2-0-0-4)

74

PH3180

Cơ sở các phương pháp đo lường Vật lý

2(1-1-1-4)

75

PH4760

Nhiệt động học vật liệu

2(2-0-0-4)

76

PH4740

Mô phỏng hệ vật liệu y sinh

3(2-1-1-6)

77

PH4750

Thiết bị y tế

2(2-0-0-4)

Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân

8

78

PH4000

Thực tập kỹ thuật

2(0-0-4-4)

79

PH4900

Đồ án tốt nghiệp cử nhân

6(0-0-12-12)

Khối kiến thức kỹ sư

35

 

 

Tự chọn kỹ sư

19

 

 

Thực tập kỹ sư

4

 

 

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư

12

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet