- Sinh viên tốt nghiệp ngành Xây dựng cầu đường bộ trình độ cao đẳng có thể làm Nhân viên kỹ thuật cho các đơn vị thi công; Trưởng/ Phó các bộ phận phụ trách các tổ đội xây dựng duy tu, bảo dưỡng các công trình cầu đường bộ. Giám sát viên cho các công ty tư vấn, các ban quản lý, sở giao thông; Thí nghiệm viên trong các phòng LAS;
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 2,5 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
Hình thức dự tuyển
- Tuyển sinh trên toàn quốc. Xét tuyển theo điểm học bạ THPT.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MĐ, MH |
Tên mô đun,môn học |
Thời gian đào tạo (giờ) |
||||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
||||
|
I |
Các môn học chung |
450 |
220 |
200 |
30 |
|
|
MH 01 |
Chính trị |
90 |
60 |
24 |
6 |
|
|
MH 02 |
Pháp luật |
30 |
21 |
7 |
2 |
|
|
MH 03 |
Giáo dục thể chất |
60 |
4 |
52 |
4 |
|
|
MH 04 |
Giáo dục quốc phòng |
75 |
58 |
13 |
4 |
|
|
MH 05 |
Tin học |
75 |
17 |
54 |
4 |
|
|
MH 06 |
Ngoại ngữ |
120 |
60 |
50 |
10 |
|
|
II |
Các mô đun, môn học đào tạo nghề |
3335 |
907 |
2201 |
227 |
|
|
II.1 |
Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở |
600 |
315 |
243 |
42 |
|
|
MH 07 |
Vẽ kỹ thuật công trình |
60 |
24 |
30 |
6 |
|
|
MH 08 |
Cơ lý thuyết |
45 |
27 |
15 |
3 |
|
|
MH 09 |
Sức bền vật liệu |
45 |
27 |
15 |
3 |
|
|
MH 10 |
An toàn lao động |
30 |
25 |
3 |
2 |
|
|
MH 11 |
Vật liệu xây dựng |
60 |
26 |
30 |
4 |
|
|
MH 12 |
Cơ kết cấu |
45 |
27 |
15 |
3 |
|
|
MH 13 |
Kết cấu công trình |
60 |
26 |
30 |
4 |
|
|
MH 14 |
Địa chất – Cơ học đất |
45 |
27 |
15 |
3 |
|
|
MH 15 |
Nền và Móng |
45 |
27 |
15 |
3 |
|
|
MH 16 |
Thủy lực – Thủy văn |
45 |
27 |
15 |
3 |
|
|
MH 17 |
Bảo vệ môi trường |
30 |
28 |
0 |
2 |
|
|
MĐ 18 |
Máy xây dựng |
90 |
24 |
60 |
6 |
|
|
II.2 |
Các môn học, mô đun chuyên môn nghề |
2735 |
592 |
1958 |
185 |
|
|
MH 19 |
Tổng quan Cầu – Đường bộ |
45 |
28 |
15 |
2 |
|
|
MĐ 20 |
Trắc địa |
185 |
45 |
128 |
12 |
|
|
MH 21 |
Thiết kế cầu |
90 |
38 |
45 |
7 |
|
|
MH 22 |
Thiết kế đường |
90 |
39 |
45 |
6 |
|
|
MH 23 |
Thiết kế hệ thống thoát nước nhỏ |
30 |
24 |
4 |
2 |
|
|
MĐ 24 |
Thi công nền đường |
150 |
30 |
112 |
8 |
|
|
MĐ 25 |
Thi công mặt đường |
150 |
30 |
114 |
6 |
|
|
MĐ 26 |
Thi công mặt đường Bê tông xi măng |
100 |
20 |
75 |
5 |
|
|
MĐ 27 |
Thi công hệ thống thoát nước |
110 |
30 |
76 |
4 |
|
|
MĐ 28 |
Thi công móng, mố, trụ cầu |
140 |
30 |
100 |
10 |
|
|
MĐ 29 |
Thi công cầu kết cấu nhịp giản đơn |
150 |
30 |
107 |
13 |
|
|
MĐ 30 |
Thi công cầu kết cấu nhịp lớn |
110 |
30 |
77 |
3 |
|
|
MĐ 31 |
Thi công nền đường qua vùng đất yếu |
100 |
20 |
72 |
8 |
|
|
MĐ 32 |
Đo vẽ kiểm định công trình cầu |
120 |
30 |
76 |
14 |
|
|
MĐ 33 |
Autocad |
45 |
12 |
30 |
3 |
|
|
MH 34 |
Kiểm định sửa chữa cầu |
30 |
28 |
|
2 |
|
|
MH 35 |
Tổ chức thi công |
45 |
25 |
15 |
5 |
|
|
MH 36 |
Dự toán công trình |
30 |
12 |
15 |
3 |
|
|
MĐ 37 |
Kỹ thuật hàn sắt |
120 |
30 |
83 |
7 |
|
|
MĐ 38 |
Thí nghiệm Vật liệu xây dựng |
45 |
5 |
36 |
4 |
|
|
MĐ 39 |
Thí nghiệm Cơ học đất |
45 |
5 |
36 |
4 |
|
|
MĐ 40 |
Thực tập tay nghề cơ bản |
160 |
36 |
92 |
32 |
|
|
MĐ 41 |
Thực tập khảo sát thiết kế đường |
165 |
15 |
125 |
25 |
|
|
MĐ 42 |
Thực tập nghề nghiệp xây dựng cầu, đường bộ 1 |
240 |
|
240 |
|
|
|
MĐ 43 |
Thực tập nghề nghiệp xây dựng cầu, đường bộ 2 |
240 |
|
240 |
|
|
|
|
Tổng cộng: |
3785 |
1127 |
2401 |
257 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III
Địa chỉ: 73 Văn Cao, Phú Thọ Hoà, Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh