- Mục tiêu chương trình là đào tạo thợ Máy tàu thủy trong tương lai, sửa chữa khắc phục các sự cố, hư hỏng về máy trên các con tàu có tải trọng nhỏ và lớn. Giúp cho các con tàu luôn rẽ sóng ra khơi mang hành khách, hàng hóa của Việt Nam giao thương với các nước khác trên thế giới an toàn nhanh chóng.
- Được giảm 70% học phí đối với nghề nặng nhọc độc hại theo quy định của Nhà nước. Được xét vay vốn học tập theo quy định của Nhà nước, xét cấp học bổng khuyến khích học tập của Nhà trường.
- Sau khi tốt nghiệp ra trường người học làm việc ở các vị trí sau: Thợ sửa chữa, bảo dưỡngcác máy móc, thiết bị củahệ động lực tàuthủy trong các công ty đóng mới và sửa chữa tàu thủy, công ty khai thác tàu, có thể làm thợ vận hành và sĩ quan máy tàu thủy; Cán bộ kỹ thuật vềsửa chữa, bảo dưỡngcác máy móc, thiết bị củahệ động lực tàu thủy trong các công ty đóng mới và sửa chữa tàu thủy; àm giáo viên ở các Trường trung cấp nghề đào tạo sửa chữa, bảo dưỡng máy tàu thủy.
- Khối lượng kiến thức kỹ năng toàn khóa học: 95 TC.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: Tốt nghiệp THPT 2,5 năm; Tốt nghiệp THCS 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển kết quả Học bạ lớp 12 hoặc theo điểm thi THPT quốc gia;
Hồ sơ tuyển sinh
- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương;
- Phiếu đăng ký xét tuyển
- Học bạ THPT (phô tô công chứng);
- Bằng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (phô tô công chứng);
- Phiếu báo điểm kỳ thi THPT Quốc gia (nếu có);
- 03 ảnh 3x4 và 02 phong bì có dán tem (ghi rõ địa chỉ người nhận)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Thời gian học tập(giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||||
|
LT |
TH/TT/TN /BT/TL |
KT |
|||||
|
I. CÁC HỌC PHẦN CHUNG/ ĐẠI CƯƠNG |
21 |
455 |
170 |
265 |
20 |
||
|
1 |
5001 |
Giáo dục thể chất |
2 |
58 |
4 |
52 |
2 |
|
2 |
5002 |
Giáo dục quốc phòng - An ninh |
4 |
75 |
43 |
30 |
2 |
|
3 |
5003 |
Chính trị |
5 |
90 |
60 |
24 |
6 |
|
4 |
5004 |
Pháp luật |
2 |
30 |
28 |
|
2 |
|
5 |
5005 |
Ngoại ngữ (Anh văn) |
5 |
127 |
20 |
104 |
3 |
|
6 |
5006 |
Tin học |
3 |
75 |
15 |
55 |
5 |
|
II. CÁC HỌC PHẦN CHUYÊN MÔN |
|
|
|
|
|
||
|
II.1Học phần cơ sở ngành, nghề |
28 |
658 |
228 |
388 |
42 |
||
|
7 |
52201 |
Cơ kỹ thuật |
2 |
37 |
21 |
14 |
2 |
|
8 |
52202 |
Vẽ kỹ thuật |
2 |
40 |
20 |
16 |
4 |
|
9 |
52203 |
Vật liệu cơ khí |
2 |
35 |
23 |
10 |
2 |
|
10 |
52204 |
An toàn lao động và bảo vệ môi trường |
2 |
35 |
23 |
10 |
2 |
|
11 |
52205 |
Dung sai và đo lường kỹ thuật |
2 |
35 |
23 |
10 |
2 |
|
12 |
52206 |
Nguyên lý máy |
2 |
30 |
18 |
20 |
2 |
|
13 |
52207 |
Nhiệt kỹ thuật |
2 |
30 |
28 |
|
2 |
|
14 |
52208 |
Điện tử cơ bản |
2 |
40 |
20 |
18 |
2 |
|
15 |
52209 |
Lýthuyết tàu |
2 |
34 |
24 |
8 |
2 |
|
16 |
52210 |
Nguội sửa chữa |
2 |
50 |
10 |
38 |
2 |
|
17 |
52211 |
Hàn cắt kim loại |
2 |
52 |
8 |
36 |
8 |
|
18 |
52212 |
Tiện cơ bản |
2 |
50 |
10 |
38 |
2 |
|
19 |
52213 |
Thực tập cơ sở ngành |
4 |
180 |
|
170 |
10 |
|
II.2. Học phần chuyên ngành, ngh ề |
42 |
996 |
304 |
633 |
59 |
||
|
20 |
52214 |
Động cơ diesel tàu thủy |
4 |
67 |
50 |
14 |
3 |
|
21 |
52215 |
Máy phụ và các hệ thống trên tàu thủy |
3 |
62 |
24 |
34 |
4 |
|
22 |
52216 |
Tổ chức sản xuất vàcông nghệ sửa chữa Máy tàu thủy |
3 |
54 |
34 |
16 |
3 |
|
23 |
52217 |
Điện tàu th ủy |
2 |
34 |
24 |
8 |
2 |
|
24 |
52218 |
Tiếng anh chuyên ngành |
2 |
41 |
17 |
22 |
2 |
|
25 |
52219 |
Hệ thống động lực tàu thủy |
2 |
32 |
26 |
4 |
2 |
|
26 |
52220 |
Hệ thống tự động tàu thủy |
3 |
65 |
21 |
40 |
4 |
|
27 |
52221 |
Bảo dưỡng, Sửa chữa cơ cấu chính và thân động cơ diesel tàu thủy |
5 |
120 |
30 |
82 |
8 |
|
28 |
52222 |
Bảo dưỡng sửa chữa hệ thống phục vụ động cơ Diesel tàu thủy |
6 |
150 |
30 |
116 |
4 |
|
29 |
52223 |
Vận hành động cơ sau sửa chữa. |
2 |
50 |
10 |
36 |
4 |
|
30 |
52224 |
Sửa chữa Hệ trục tàu thủy |
2 |
50 |
10 |
36 |
4 |
|
31 |
52225 |
Thực tập chuyên ngành |
4 |
180 |
|
170 |
10 |
|
32 |
52226 |
Chuyên đề tôt nghiệp |
4 |
92 |
28 |
55 |
9 |
|
II.3. Các h ọc phần tự chọn 4/14TC |
4 |
101 |
19 |
74 |
8 |
||
|
33 |
52227 |
Sức bền vật liệu |
2 |
35 |
14 |
19 |
2 |
|
34 |
52228 |
Autocad |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
|
52229 |
Hình họa |
2 |
30 |
13 |
15 |
2 |
|
35 |
52230 |
Động cơ xăng sử dụng trong vận tải |
2 |
30 |
28 |
|
2 |
|
36 |
52231 |
Thủy lực và truyền động thủy lực |
2 |
35 |
22 |
11 |
2 |
|
37 |
52232 |
Sửa chữa máy phân ly dầu nước |
2 |
50 |
8 |
40 |
4 |
|
38 |
52233 |
Sửa chữa hệ thống lái, tời |
2 |
49 |
11 |
34 |
4 |
|
|
Tổng cộng |
95 |
2210 |
721 |
1360 |
129 |
|
HỌC PHÍ
- Tổng học phí khóa học: Liên hệ
Đại học Hàng hải Việt Nam
Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng