- Quản trị mạng được định nghĩa là các công việc quản trị mạng lưới bao gồm cung cấp các dịch vụ hỗ trợ người dùng, đảm bảo mạng lưới hệ thống mạng và các máy tính hoạt động hiệu quả, đảm bảo mạng lưới mạng cung cấp đúng chỉ tiêu định ra.
- Chương trình đào tạo Kỹ sư thực hành nghề quản trị mạng máy tính của trường Cao đẳng Công nghệ Cao Đồng An, được xây dựng nhằm giúp học viên nắm vững kiến thức và kỹ năng chuyên sâu trong việc quản trị mạng lưới bao gồm cung cấp các dịch vụ hỗ trợ, đảm bảo mạng lưới hoạt động hiệu quả, đảm bảo mạng lưới cung cấp đúng chỉ tiêu định ra.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo : Có 02 hình thức
- Hình thức học sinh học toàn thời gian: 5 ngày/tuần;
- Hình thức vừa làm vừa học: 3 ngày học 3 ngày làm/ tuần;
Nhà trường chịu trách nhiệm bố trí việc làm;
Thu nhập của sinh viên đủ để đóng học phí, kí túc xá, tiền ăn và sinh hoạt phí;
Sinh viên chỉ đóng học phí học kỳ đầu, các học kỳ còn lại được trả bằng thu nhập từ Doanh nghiệp.
Thời gian đào tạo : từ 2,5-3 năm tuỳ theo từng ngành nghề (01 năm 2 học kỳ)
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THPT hoặc TTGDTX (SV được đăng ký xét tuyển trước và bổ sung giấy chứng nhận tốt nghiệp sau).
Hình thức dự tuyển : Xét tuyển hồ sơ
- Xét tuyển căn cứ vào kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia năm dự tuyển, hoặc đã có bằng tốt nghiệp THPT những năm trước.
Hồ sơ dự tuyển
- Học bạ THPT (photo công chứng).
- Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản chính) đối với thí sinh tốt nghiệp năm dự tuyển hoặc Bằng tốt nghiệp THPT (photo công chứng) đối với thí sinh đã tốt nghiệp trước năm dự tuyển.
- Phiếu đăng ký xét tuyển (mẫu phiếu lấy tại đây hoặc tại trường).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
|
I |
Các môn học chung |
28 |
|
1 |
Chính trị |
5 |
|
2 |
Pháp luật |
2 |
|
3 |
Giáo dục thể chất |
2 |
|
4 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
4 |
|
5 |
Tin học |
3 |
|
6 |
Anh văn |
12 |
|
II |
Các học phần (mô đun) chuyên ngành |
72 |
|
2.1 |
Học phần (mô đun) cơ sở ngành |
48 |
|
Học phần (mô đun) bắt buộc |
48 |
|
|
1 |
Hệ điều hành |
3 |
|
2 |
Kỹ thuật lập trình |
3 |
|
3 |
Đồ họa ứng dụng |
3 |
|
4 |
Cấu trúc dữ liệu |
3 |
|
5 |
Mạng máy tính |
3 |
|
6 |
Toán rời rạc |
2 |
|
7 |
Đồ họa ứng dụng nâng cao |
3 |
|
8 |
Thiết kế Web |
3 |
|
9 |
Cơ sở dữ liệu |
3 |
|
10 |
Quản trị mạng Windows |
3 |
|
11 |
Quản trị mạng Linux |
3 |
|
12 |
Tiếng Anh chuyên ngành 1 |
3 |
|
13 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server |
3 |
|
14 |
Đồ án cơ sở |
3 |
|
15 |
Lập trình Web |
3 |
|
16 |
Cấu trúc máy tính |
2 |
|
17 |
Nhập môn Công nghệ thông tin |
2 |
|
2.2 |
Học phần (mô đun) chuyên ngành |
24 |
|
Học phần (mô đun) bắt buộc |
22 |
|
|
1 |
Thiết kế hệ thống mạng |
3 |
|
2 |
Thương mại điện tử |
3 |
|
3 |
Bảo trì hệ thống mạng |
3 |
|
4 |
Lập trình trên thiết bị di động |
3 |
|
Học phần (mô đun) tự chọn |
2 |
|
|
1 |
Điện toán đám mây |
2 |
|
2 |
An ninh mạng |
2 |
|
3 |
Giải quyết sự cố mạng |
2 |
|
2.3 |
Thực tập tốt nghiệp |
6 |
|
2.4 |
Khóa luận tốt nghiệp hoặc học bổ sung |
4 |
|
|
Tổng cộng: |
100 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
- Cam kết không tăng học phí và không thu phụ phí trong suốt quá trình học
Cao đẳng Công nghệ cao Đồng An
Địa chỉ: 90, Đường 30/4, Phường Bình Thắng, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương