Lập trình máy tính trình độ cao đẳng là ngành, nghề đảm nhiệm việc sử dụng các ngôn ngữ và công cụ lập trình tiên tiến để phân tích, thiết kế, phát triển và bảo trì các phần mềm ứng dụng; vận dụng các thuật toán và sử dụng công nghệ lập trình để tạo ra các sản phẩm theo nhu cầu khách hàng; phát triển mới một ứng dụng, nâng cấp và sửa chữa các ứng dụng có sẵn, xây dựng các chức năng xử lý, nghiên cứu và phát triển công nghệ mới, đáp ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình độ quốc gia Việt Nam
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT hoặc tương đương
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển những thí sinh đã tốt nghiệp THPT (ưu tiên những thí sinh nộp hồ sơ sớm) theo 2 hình thức:
- Xét điểm học bạ THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm dự tuyển
- Xét điểm tốt nghiệp THPT quốc gia đối với thí sinh tốt nghiệp năm dự tuyển
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Thời gian đào tạo: 3 năm
Thời gian thực học: 2715h
Thời gian học các môn chung bắt buộc: 480h
Thời gian học các môn học đào tạo nghề: 2235h
+ Thời gian học các môn nghề lý thuyết: 750h
+ Thời gian học các môn nghề thực hành: 1485h
Số lượng môn học đào tạo: 35 môn
|
Mã MH |
Tên môn học |
Thời gian đào tạo (h) |
||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
|||
|
1 |
Các môn chung |
480 |
349 |
131 |
|
MH01 |
Chính trị |
75 |
75 |
0 |
|
MH02 |
Pháp luật |
30 |
30 |
0 |
|
MH03 |
Toán cao cấp |
45 |
45 |
0 |
|
MH04 |
Tin học căn bản |
75 |
15 |
60 |
|
MH05 |
Anh văn 1 |
60 |
60 |
0 |
|
MH06 |
Giáo dục quốc phòng |
75 |
60 |
15 |
|
MH07 |
Giáo dục thể chất |
60 |
4 |
56 |
|
MH08 |
Anh văn 2 |
60 |
60 |
0 |
|
2 |
Các môn đào tạo nghề |
2235 |
750 |
1485 |
|
2.1 |
Các môn học kỹ thuật cơ sở |
390 |
180 |
210 |
|
MH09 |
Cấu trúc máy tính |
60 |
30 |
30 |
|
MH10 |
Lập trình căn bản |
60 |
30 |
30 |
|
MH11 |
Đồ họa ứng dụng |
60 |
30 |
30 |
|
MH12 |
Nhập môn mạng máy tính |
60 |
30 |
30 |
|
MH13 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server |
90 |
30 |
60 |
|
MH14 |
Kỹ năng mềm (MĐ) |
60 |
30 |
30 |
|
2.2 |
Các môn chuyên môn nghề |
1845 |
570 |
1275 |
|
MH15 |
Anh văn chuyên ngành 1 |
30 |
30 |
0 |
|
MH16 |
Nhập môn công nghệ phần mềm |
30 |
30 |
0 |
|
MH17 |
Cơ sở dữ liệu |
60 |
30 |
30 |
|
MH18 |
Xây dựng Website |
90 |
30 |
60 |
|
MH19 |
Lập trình định hướng đối tượng |
90 |
30 |
60 |
|
MH20 |
Kỹ thuật lập trình |
60 |
30 |
30 |
|
MH21 |
Thực tập nhận thức |
30 |
0 |
30 |
|
MH22 |
Anh văn chuyên ngành 2 |
30 |
30 |
0 |
|
MH23 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
60 |
30 |
30 |
|
MH24 |
Lập trình PHP |
90 |
30 |
60 |
|
MH25 |
Lập trình C# |
90 |
30 |
60 |
|
MH26 |
Phân tích & thiết kế hệ thống |
60 |
30 |
30 |
|
MH27 |
Bảo trì hệ thống máy tính |
60 |
30 |
30 |
|
MH28 |
Thực tập nghề nghiệp |
90 |
0 |
90 |
|
MH29 |
Lập trình thiết bị di động (có XML) |
90 |
30 |
60 |
|
MH30 |
Xây dựng phần mềm quản lý |
90 |
30 |
60 |
|
MH31 |
Lập trình Service |
90 |
30 |
60 |
|
MH32 |
Hệ điều hanh Linux (có phần lập trình) |
60 |
30 |
30 |
|
MH33 |
Xây dựng website bằng PMMNM |
60 |
30 |
30 |
|
MH34 |
Thực tập tốt nghiệp |
210 |
0 |
210 |
|
MH35 |
Đồ án tốt nghiệp |
375 |
60 |
315 |
|
Tổng cộng |
2715 |
1099 |
1616 |
|
HỌC PHÍ
- Liên hệ để biết thêm thông tin
Cao đẳng nghề Bách khoa Hà Nội (Hactech)
Địa chỉ: 92A Lê Thanh Nghị - Hai Bà Trưng – Hà Nôi.