- Nghề công nghệ Điện tàu thủy được Bộ LĐTHXH phê duyệt nghề trọng điểm quốc tế đã và đang được đầu tư đáp ứng tốt các nhu cầu về đào tạo nghề.
- Mục tiêu chương trình là đào tạo thợ điện tàu thủy lành nghề, lắp đặt hệ thống điện trên các con tàu siêu tải, siêu trọng. Đáp ứng tốt các yêu cầu công việc và thời gian thi công hoàn thành công việc nhanh và chính xác nhất, rút ngắn được thời gian hoàn thành chung cho một con tàu được đóng mới, góp phần vào sự thành công chung của nền công nghiệp tàu thủy nước nhà.
- Đào tạo kỹ sư thực hành chuyên ngành Điện tàu thủy trình độ Cao đẳng nắm vững kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành thành thạo, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành.
- Khối lượng kiến thức kỹ năng toàn khóa học: 90 TC.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: Tốt nghiệp THPT 2,5 năm; Tốt nghiệp THCS 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển kết quả Học bạ lớp 12 hoặc theo điểm thi THPT quốc gia;
Hồ sơ tuyển sinh
- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương;
- Phiếu đăng ký xét tuyển
- Học bạ THPT (phô tô công chứng);
- Bằng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (phô tô công chứng);
- Phiếu báo điểm kỳ thi THPT Quốc gia (nếu có);
- 03 ảnh 3x4 và 02 phong bì có dán tem (ghi rõ địa chỉ người nhận)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Thời gian học tập (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||||
|
LT |
TH/TT/T N/BT/TL |
KT |
|||||
|
I. CÁC HỌC PHẦN CHUNG/ ĐẠI CƯƠNG |
21 |
|
|
|
|
||
|
1 |
5001 |
Giáo dục thể chất |
2 |
58 |
4 |
52 |
2 |
|
2 |
5002 |
Giáo dục quốc phòng - An ninh |
4 |
75 |
43 |
30 |
2 |
|
3 |
5003 |
Chính trị |
5 |
90 |
60 |
24 |
6 |
|
4 |
5004 |
Pháp luật |
2 |
30 |
28 |
|
2 |
|
5 |
5005 |
Ngoại ngữ (Anh văn) |
5 |
123 |
20 |
100 |
3 |
|
6 |
5006 |
Tin học |
3 |
75 |
15 |
55 |
5 |
|
II. CÁC HỌC PHẦN CHUYÊN MÔN |
69 |
|
|
|
|
||
|
II.1. Học phần cơ sở |
18 |
|
|
|
|
||
|
7 |
53201 |
An toàn điện |
2 |
40 |
20 |
18 |
2 |
|
8 |
53202 |
Mạch điện |
2 |
40 |
22 |
15 |
3 |
|
9 |
53203 |
Vật liệu điện |
2 |
40 |
20 |
18 |
2 |
|
10 |
53204 |
Khíc ụ điện |
2 |
42 |
18 |
21 |
3 |
|
11 |
53205 |
Vẽ điện |
2 |
48 |
12 |
33 |
3 |
|
12 |
53206 |
Điện tử cơ bản |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
13 |
53207 |
Nguội cơ bản |
2 |
45 |
10 |
33 |
2 |
|
14 |
53208 |
Hàn cơ bản |
2 |
45 |
10 |
33 |
2 |
|
15 |
53209 |
Đo các đại lượng điện và không điện |
2 |
45 |
10 |
33 |
2 |
|
II.2. Học phần chuyên môn |
47 |
|
|
|
|
||
|
16 |
53210 |
Máy điện |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
17 |
53211 |
Cơ sở truyền động điện |
2 |
30 |
25 |
3 |
2 |
|
18 |
53212 |
Trạm phát điện tàu thuỷ |
2 |
30 |
28 |
|
2 |
|
19 |
53213 |
Đại cương vỏ tàu thuỷ |
2 |
30 |
26 |
2 |
2 |
|
20 |
53214 |
Đại cương máy tàu thuỷ |
2 |
40 |
30 |
8 |
2 |
|
21 |
53215 |
Đấu mắc mạch điện chiếu sáng |
2 |
40 |
10 |
33 |
2 |
|
22 |
53216 |
Đấu mắc mạch điện động lực |
2 |
45 |
10 |
33 |
2 |
|
23 |
53217 |
Lắp mạch điều chỉnh tốc độ động cơ bằng đổi nối Y-UU, D-UU |
2 |
45 |
10 |
33 |
2 |
|
24 |
53218 |
Truyền động điện tàu thuỷ |
2 |
45 |
37 |
5 |
3 |
|
25 |
53219 |
Lắp mạch khởi động, đảo chiều quay và hãm động cơ ba pha |
2 |
45 |
10 |
33 |
2 |
|
26 |
53220 |
Lắp đặt tủ, bảng điện tàu thuỷ |
2 |
45 |
10 |
33 |
2 |
|
27 |
53221 |
Anh văn chuyên ngành |
2 |
40 |
25 |
13 |
2 |
|
28 |
53222 |
Lắp đặt và bảo dưỡng hệ thống điện điều khiển tàu thuỷ |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
29 |
53223 |
Bảo dưỡng, sửa chữa máy điện |
3 |
85 |
10 |
72 |
3 |
|
30 |
53224 |
Lắp đặt và bảo dưỡng hệ thống báo động trên tàu thuỷ |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
31 |
53225 |
Khai thác trạm phát điện tàu thuỷ |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
32 |
53226 |
Hệ thống thông tin liên lạc tàu thủy |
2 |
30 |
25 |
3 |
2 |
|
33 |
53227 |
Lắp đặt cáp điện tàu thuỷ |
2 |
45 |
10 |
33 |
2 |
|
34 |
53228 |
Thực tập tốt nghiệp |
4 |
180 |
0 |
170 |
10 |
|
35 |
53229 |
Học phần tốt nghiệp |
3 |
135 |
0 |
130 |
5 |
|
III. Học phần tự chọn 4/10 |
4/10 |
|
|
|
|
||
|
36 |
53230 |
Kỹ thuật lạnh |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
37 |
53231 |
Bảo vệ rơle |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
38 |
53232 |
Hệ thống điều khiển lập trình PLC |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
39 |
53233 |
Biến tần công nghiệp |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
40 |
53234 |
Tổ chức sản xuất và chức trách thuyền viên |
2 |
45 |
37 |
5 |
3 |
|
Tổng cộng: |
90 |
2096 |
678 |
1320 |
103 |
||
HỌC PHÍ
- Tổng học phí khóa học: Liên hệ
Đại học Hàng hải Việt Nam
Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng