- Sinh viên được trang bị những kiến thức sau: Lắp đặt động cơ và truyền động cho các máy sản xuất; Lắp đặt và điều khiển hệ thống truyền dẫn tín hiệu công nghiệp;Lắp đặt, đấu nối, lập trình và vận hành thiết bị lập trình PLC; Lắp đặt, đấu nối, lập trình và vận hành thiết bị lập trình vi điều khiển;Lắp đặt và kiểm tra thiết bị điều khiển điện;Vận hành và bảo dưỡng thiết bị điện công nghiệp…
- Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, sinh viên có đủ kiến thức, kỹ năng chuyên môn để đảm nhận vị trí tại Các bộ phận quản lý, vận hành, bảo trì mạng lưới điện công nghiệp;Các công ty xây lắp điện với nhiều vị trí khách nhau như: bộ phân thiết kế mạng lưới điện công nghiệp, bộ phận quản lý sản xuất thiết bị điện công nghiệp; Các nhà máy sản xuất: vận hành và bảo trì mạng lưới điện công nghiệp trong nội bộ công ty; Làm việc trong các xí nghiệp chế tạo Máy biến áp, động cơ, thiết bị điện; làm việc trong các nhà máy như Samsung, Nokia, Denso....
- Sau khi tốt nghiệp, sinh viên đủ tiêu chuẩn sẽ được thi liên thông lên bậc Đại học của trường Đại học Bách khoa Hà Nội và các trường Đại học có tuyển sinh liên thông trên cả nước (theo quy định chung của Bộ GD&ĐT).
- Sinh viên được giới thiệu việc làm tại các doanh nghiệp trong & ngoài nước và giới thiệu đi xuất khẩu lao động.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT hoặc tương đương
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển những thí sinh đã tốt nghiệp THPT (ưu tiên những thí sinh nộp hồ sơ sớm) theo 2 hình thức:
- Xét điểm học bạ THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm dự tuyển
- Xét điểm tốt nghiệp THPT quốc gia đối với thí sinh tốt nghiệp năm dự tuyển
- Căn cứ vào kết quả học kỳ I của khóa học, nhà trường sẽ lựa chọn mỗi nghề một lớp khoảng 40 sinh viên có kết quả thi học kỳ 1 cao nhất trong số sinh viên từng nghề (trong đó điểm các môn Toán cao cấp, Tin học căn bản, Anh văn phải >6.0). Căn cứ từ sự tự nguyện tham gia học của sinh viên, nhà trường sẽ chốt danh sách lớp học chất lượng cao từng nghề từ đầu học kỳ 2 của khóa học.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- DANH MỤC CÁC HỌC PHẦN BẮT BUỘC
|
MÃ MÔN HỌC |
TÊN MÔN HỌC |
THỜI GIAN ĐÀO TẠO (GIỜ) |
||
|
TỔNG SỐ |
LÝ THUYẾT |
THỰC HÀNH |
||
|
1 |
Các môn học chung |
600 |
469 |
131 |
|
MH01 |
Chính trị |
75 |
75 |
0 |
|
MH02 |
Pháp luật |
30 |
30 |
0 |
|
MH03 |
Toán cao cấp |
45 |
45 |
0 |
|
MH04 |
Tin học |
75 |
15 |
60 |
|
MH05 |
Anh văn 1 |
60 |
60 |
0 |
|
MH06 |
Giáo dục quốc phòng - An ninh |
75 |
60 |
15 |
|
MH07 |
Giáo dục thể chất |
60 |
04 |
56 |
|
MH08 |
Anh văn 2 |
60 |
60 |
0 |
|
MH09 |
Anh văn 3 |
60 |
60 |
0 |
|
MH10 |
Anh văn 4 |
60 |
60 |
0 |
|
2 |
Các môn học đào tạo nghề bắt buộc |
1545 |
705 |
840 |
|
2.1 |
Các môn học kỹ thuật cơ sở |
735 |
345 |
390 |
|
MH11 |
An toàn lao động |
15 |
15 |
0 |
|
MH12 |
Kỹ thuật điện |
60 |
30 |
30 |
|
MH13 |
Đo lường điện tử |
60 |
30 |
30 |
|
MH14 |
Cấu kiện điện tử |
60 |
30 |
30 |
|
MH15 |
Kỹ thuật mạch điện tử I |
60 |
30 |
30 |
|
MH16 |
Điện cơ bản |
60 |
30 |
30 |
|
MH17 |
Vẽ mạch điện tử |
30 |
0 |
30 |
|
MH18 |
Công nghệ chế tạo mạnh in và hàn linh kiện |
30 |
0 |
30 |
|
MH19 |
Kỹ thuật số |
90 |
30 |
60 |
|
MH21 |
Kỹ thuật mạch điện tử II |
60 |
30 |
30 |
|
MH22 |
Điện tử công suất |
60 |
30 |
30 |
|
MH23 |
Cơ sở thông tin số |
30 |
30 |
0 |
|
MH25 |
Kỹ thuật mạch điện tử III |
60 |
30 |
30 |
|
MH26 |
Máy điện |
60 |
30 |
30 |
|
2.2 |
Các môn học chuyên môn nghề |
840 |
390 |
450 |
|
MH27 |
Tiếng Anh chuyên ngành |
45 |
45 |
0 |
|
MH28 |
Kỹ thuật mạch nâng cao |
30 |
0 |
30 |
|
MH29 |
Thiết kế mạch điện tử |
90 |
30 |
60 |
|
MH31 |
Quản lý doanh nghiệp và tổ chức sản xuất |
30 |
30 |
0 |
|
MH32 |
Kỹ thuật vi xử lý |
60 |
30 |
30 |
|
MH33 |
Điều khiển khí nén thuỷ khí |
60 |
30 |
30 |
|
MH34 |
Trang bị điện |
60 |
30 |
30 |
|
MH35 |
Kỹ thuật số nâng cao |
45 |
15 |
30 |
|
MH36 |
PLC |
60 |
30 |
30 |
|
MH38 |
Phát triển ứng dụng IoT |
60 |
30 |
30 |
|
MH39 |
Kỹ thuật cảm biến |
60 |
30 |
30 |
|
MH40 |
Kỹ thuật Vi điều khiển |
90 |
30 |
60 |
|
MH41 |
Robot công nghiệp |
60 |
30 |
30 |
|
MH42 |
Mạng truyền thông công nghiệp |
60 |
30 |
30 |
|
MH44 |
Thực hành PLC nâng cao |
30 |
0 |
30 |
|
|
Tổng |
2145 |
1174 |
971 |
- DANH MỤC CÁC MÔN HỌC TỰ CHỌN
|
MÃ MÔN HỌC |
TÊN MÔN HỌC |
THỜI GIAN ĐÀO TẠO (GIỜ) |
||
|
TỔNG SỐ |
LÝ THUYẾT |
THỰC HÀNH |
||
|
MH20 |
Thực tập nhận thức |
90 |
0 |
90 |
|
MH24 |
Kỹ thuật điều khiển tự động |
60 |
30 |
30 |
|
MH30 |
Kỹ thuật lập trình C/C++ |
60 |
30 |
30 |
|
MH37 |
Thực tập nghề nghiệp |
60 |
0 |
60 |
|
MH43 |
Kỹ thuật truyền hình |
60 |
30 |
30 |
|
MH45 |
Thực tập tốt nghiệp |
405 |
0 |
405 |
|
MH46 |
Đồ án tốt nghiệp |
450 |
90 |
360 |
|
|
Tổng cộng |
1185 |
180 |
1005 |
HỌC PHÍ
- Tổng học phí toàn khóa: Liên hệ
Cao đẳng nghề Bách khoa Hà Nội (Hactech)
Địa chỉ: 92A Lê Thanh Nghị - Hai Bà Trưng – Hà Nôi.