Đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ có trình độ cao đẳng, nhằm trang bị cho người học nghề kiến thức chuyên môn và năng lực thực hành các công việc của nghề Công nghệ ô tô, có khả năng làm việc độc lập và tổ chức làm việc theo nhóm, có khả năng ứng dụng công nghệ vào thực tế sản xuất và đời sống, có ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khoẻ, sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn, phục vụ cho sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT hoặc tương đương
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển những thí sinh đã tốt nghiệp THPT (ưu tiên những thí sinh nộp hồ sơ sớm) theo 2 hình thức:
- Xét điểm học bạ THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm dự tuyển
- Xét điểm tốt nghiệp THPT quốc gia đối với thí sinh tốt nghiệp năm dự tuyển
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
-Thời gian đào tạo: 3 năm
-Thời gian thực học: 2490h
-Thời gian học các môn chung bắt buộc: 480h
-Thời gian học các môn đào tạo nghề: 2010h
-Thời gian học lý thuyết toàn khóa : 1115h
-Thời gian học thực hành toàn khóa: 1375h
-Số lượng môn học đào: 41
|
TT |
MÃ MÔN HỌC |
TÊN MÔN HỌC |
THỜI GIAN CỦA MÔN HỌC (H) |
||
|
TỔNG SỐ |
LÝ THUYẾT |
THỰC HÀNH |
|||
|
1 |
Các môn học chung |
480 |
380 |
100 |
|
|
1 |
MH01 |
Chính trị |
90 |
90 |
0 |
|
2 |
MH02 |
Pháp luật |
30 |
30 |
0 |
|
3 |
MH03 |
Toán cao cấp |
45 |
45 |
0 |
|
4 |
MH04 |
Tin học căn bản |
60 |
30 |
30 |
|
5 |
MH05 |
Anh văn 1 |
60 |
60 |
0 |
|
6 |
MH06 |
Giáo dục quốc phòng |
75 |
60 |
15 |
|
7 |
MH07 |
Giáo dục thể chất |
60 |
5 |
55 |
|
8 |
MH09 |
Anh văn 2 |
60 |
60 |
00 |
|
2 |
Các môn học đào tạo chuyên ngành |
2010 |
750 |
1275 |
|
|
2.1 |
Các môn học kỹ thuật cơ sở |
480 |
285 |
195 |
|
|
9 |
MH10 |
Vẽ kỹ thuật và Autocad |
75 |
30 |
45 |
|
10 |
MH11 |
Dung sai và Kỹ thuật đo |
60 |
30 |
30 |
|
11 |
MH12 |
Cơ khí đại cương và vật liệu cơ khí |
60 |
30 |
30 |
|
12 |
MH14 |
Cơ lý thuyết |
30 |
30 |
00 |
|
13 |
MH17 |
Nguyên lý, chi tiết máy |
60 |
30 |
30 |
|
14 |
MH18 |
Sức bền vật liệu |
30 |
30 |
0 |
|
15 |
MH19 |
Công nghệ chế tạo máy |
60 |
30 |
30 |
|
16 |
MH20 |
Truyền động khí nén, thủy lực |
60 |
30 |
30 |
|
17 |
MH16 |
Kỹ thuật an toàn lao động & bảo hộ lao động |
15 |
15 |
00 |
|
18 |
MH32 |
Tổ chức, quản lý sản xuất |
30 |
30 |
00 |
|
2.2 |
Các môn học chuyên môn nghề |
1530 |
465 |
1080 |
|
|
19 |
MH08 |
Nhập môn kỹ thuật ô tô |
60 |
30 |
30 |
|
20 |
MH13 |
Kỹ thuật cơ bản trong sửa chữa ô tô |
60 |
30 |
30 |
|
21 |
MH15 |
Kết cấu ô tô |
60 |
30 |
30 |
|
22 |
MH21 |
Trang bị điện động cơ |
60 |
30 |
45 |
|
23 |
MH22 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
45 |
30 |
15 |
|
24 |
MH23 |
Tiếng Anh chuyên ngành |
30 |
30 |
00 |
|
25 |
MH24 |
Kỹ thuật lái xe ô tô |
45 |
15 |
30 |
|
26 |
MH25 |
Thực tập nhận thức |
30 |
00 |
30 |
|
27 |
MH26 |
Trang bị điện thân xe |
60 |
15 |
45 |
|
28 |
MH27 |
Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí |
45 |
15 |
30 |
|
29 |
MH28 |
Sửa chữa bảo dưỡng động cơ I |
45 |
15 |
30 |
|
30 |
MH29 |
Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống cung cấp nhiên liệu |
75 |
30 |
45 |
|
31 |
MH30 |
Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống truyền lực I |
45 |
15 |
30 |
|
32 |
MH31 |
Lý thuyết ô tô |
30 |
30 |
00 |
|
33 |
MH33 |
Thực tập nghề nghiệp |
90 |
00 |
90 |
|
34 |
MH34 |
Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống phanh |
45 |
15 |
30 |
|
35 |
MH35 |
Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống treo |
45 |
15 |
30 |
|
36 |
MH36 |
Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống lái |
45 |
15 |
30 |
|
37 |
MH37 |
Kỹ thuật chẩn đoán ô tô |
45 |
15 |
30 |
|
38 |
MH38 |
Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống truyền lực II |
45 |
15 |
30 |
|
39 |
MH39 |
Sửa chữa bảo dưỡng động cơ II |
45 |
15 |
30 |
|
40 |
MH40 |
Thực tập tốt nghiệp |
210 |
00 |
210 |
|
41 |
MH41 |
Đồ án/Thi tốt nghiệp |
270 |
60 |
210 |
HỌC PHÍ
- Liên hệ để biết thêm thông tin.
Cao đẳng nghề Bách khoa Hà Nội (Hactech)
Địa chỉ: 92A Lê Thanh Nghị - Hai Bà Trưng – Hà Nôi.