Giới thiệu
Ngành công nghệ kỹ thuật ô tô trang bị cho sinh viên sẽ những kiến thức và kỹ năng chuyên sâu về cơ khí ô tô, về máy động lực, hệ thống truyền động, truyền lực, cơ cấu khí, hệ thống điều khiển. Để từ đó có khả năng áp dụng những nguyên lý kỹ thuật cơ bản, kỹ năng thực hành cao và các kỹ năng liên quan đến ô tô vào thực tế công việc.
Chương trình gồm có các chuyên ngành đào tạo: Cơ khí Ô tô; Sửa chữa Ô tô; Tư vấn bán hàng và bảo hiểm Ô tô; Quản trị vận tải Ô tô; Sửa chữa vận hành máy tàu cá.
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 2,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THPT hoặc TTGDTX.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển bằng học bạ THPT/TTGDTX.
- Xét tuyển từ điểm thi tốt nghiệp THPT.
- Xét tuyển từ điểm bài thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP.HCM
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã Môn |
Tên môn học |
TC |
LT |
TH |
|
1 |
2CS2015 |
An toàn lao động và môi trường CN |
2.0 |
2.0 |
0.0 |
|
2 |
2DC007 |
Anh văn 1 |
4.0 |
4.0 |
0.0 |
|
3 |
2DC008 |
Anh văn 2 |
3.0 |
3.0 |
0.0 |
|
4 |
2NN0111 |
Anh văn 3 |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
|
5 |
2CS0211 |
Autocad 2D |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
|
6 |
2CS0301 |
Chính trị 1 |
2.0 |
2.0 |
0.0 |
|
7 |
2CS1059 |
Chính trị 2 |
3.0 |
3.0 |
0.0 |
|
8 |
2OT081 |
Động cơ đốt trong |
3.0 |
3.0 |
0.0 |
|
9 |
2OT108 |
Động cơ ô tô sử dụng năng lượng mới |
3.0 |
2.0 |
1.0 |
|
10 |
2CS2022 |
Dung sai kỹ thuật đo |
2.0 |
2.0 |
0.0 |
|
11 |
CCGD002 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
0.0 |
0.0 |
0.0 |
|
12 |
CCGD001 |
Giáo dục thể chất |
0.0 |
4.0 |
0.0 |
|
13 |
2OT073 |
Hệ thống điện - điện tử ô tô |
4.0 |
4.0 |
0.0 |
|
14 |
2CS0020 |
Khởi Nghiệp |
2.0 |
2.0 |
0.0 |
|
15 |
2CS1051 |
Kỹ năng bàn phím |
2.0 |
2.0 |
0.0 |
|
16 |
2QT1084 |
Kỹ năng phỏng vấn và tìm việc |
2.0 |
2.0 |
0.0 |
|
17 |
2OT107 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
3.0 |
2.0 |
1.0 |
|
18 |
2OT100 |
Lý thuyết gầm Ô tô |
3.0 |
3.0 |
0.0 |
|
19 |
2OT0111 |
Nguyên lý chi tiết máy |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
|
20 |
2OT029 |
Nhập môn công nghệ Ô tô |
1.0 |
1.0 |
0.0 |
|
21 |
2CS1042 |
Pháp luật đại cương và luật chuyên ngành |
3.0 |
3.0 |
0.0 |
|
22 |
2OT083 |
Quản trị dịch vụ và xưởng thiết bị |
2.0 |
2.0 |
0.0 |
|
23 |
2OT114 |
Sử dụng máy chẩn đoán ô tô |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
24 |
2CS2025 |
Sức bền vật liệu |
3.0 |
3.0 |
0.0 |
|
25 |
2OT117 |
Thực tập Điện lạnh ô tô 2 |
3.0 |
1.0 |
2.0 |
|
26 |
2OT074 |
Thực tập điện ô tô 1 (3TC) |
3.0 |
0.0 |
3.0 |
|
27 |
2OT085 |
Thực tập điện Ô tô 2 |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
28 |
2OT076 |
Thực tập đồng |
1.0 |
0.0 |
1.0 |
|
29 |
2OT104 |
Thực tập Động cơ cơ bản |
3.0 |
0.0 |
3.0 |
|
30 |
2OT109 |
Thực tập động cơ Xăng |
3.0 |
0.0 |
3.0 |
|
31 |
2OT091 |
Thực tập hàn |
1.0 |
0.0 |
1.0 |
|
32 |
2OT099 |
Thực tập kỹ thuật lái xe |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
33 |
2CK017 |
Thực tập Nguội |
1.0 |
0.0 |
1.0 |
|
34 |
2OT089 |
Thực tập Ô tô 1 |
3.0 |
0.0 |
3.0 |
|
35 |
2OT041 |
Thực tập ô tô 2 |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
36 |
2OT012 |
Thực tập sơn |
1.0 |
0.0 |
1.0 |
|
37 |
2OT102 |
Thực tập thực tế |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
38 |
2OT106 |
Thực tập tốt nghiệp |
5.0 |
5.0 |
0.0 |
|
39 |
2CS0321 |
Tin học chuyên ngành Chuẩn đầu ra |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
40 |
2DC018 |
Tin học văn phòng |
4.0 |
4.0 |
0.0 |
|
41 |
2CK089 |
Toán ứng dụng |
4.0 |
4.0 |
0.0 |
|
42 |
2OT116 |
TT Động cơ Diesel |
3.0 |
0.0 |
3.0 |
|
43 |
2OT110 |
Vẽ kỹ thuật |
3.0 |
3.0 |
0.0 |
|
44 |
2TM049 |
Khóa luận tốt nghiệp |
6.0 |
6.0 |
0.0 |
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Cao đẳng Viễn ĐôngĐịa chỉ : Công viên phần mềm, Lô 2 Đường Số 16, Quang Trung, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam