Chương trình kỹ sư thực hành Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông của trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức đào tạo ra các kỹ sư thực hành có năng lực chuyên môn về điện tử và thiết bị, công nghệ viễn thông, truyền thông. Khóa học sẽ cung cấp cho sinh viên kiến thức về: cấu tạo và nguyên lý hoạt động của linh kiện điện tử, thiết bị truyền dẫn thông tin, hệ thống viễn thông, hệ thống mạng, hệ thống phát thanh, truyền hình; trang bị các kỹ năng về vận hành, bảo trì, lắp ráp các thiết bị và hệ thống đã nêu.
Bên cạnh đó, khóa học còn rèn luyện cho sinh viên thái độ và tác phong làm việc công nghiệp của một nhân viên kỹ thuật.
Để đạt kết quả học tập tốt nhất sinh viên cần có :
- Kỹ năng tư duy
- Có tính năng động, đam mê về kỹ thuật viễn thông, truyền thông
- Tỉ mỉ, cẩn thận, kiên trì, nhẫn nại và có mục tiêu phấn đấu và sự quyết tâm theo đuổi công việc học tập, nghiên cứu.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 2,5 năm (5 học kỳ)
ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN
Đối tượng dự tuyển
- Đối tượng đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)
Hồ sơ dự tuyển
- 01 bản sao học bạ (công chứng).
- 01 bản sao bằng tốt nghiệp/Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời năm 2022 (công chứng))
- 01 bản photo CMND/CCCD
- 01 giấy khám sức khỏe (đi học) do cơ sở y tế cấp quận/huyện trở lên cấp.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Học kỳ 1 |
||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
CSC111040 |
Lý thuyết mạch |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
CSC111110 |
Nhập môn ngành Điện |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
CSC111130 |
An toàn điện |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
CSC112030 |
Điện tử cơ bản |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
CSC113061 |
CAD điện tử |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
6 |
DCC100280 |
Giáo dục chính trị |
4.00 |
Bắt Buộc |
|
7 |
DCK100031 |
Giáo dục thể chất 1 |
1.00 |
Bắt Buộc |
|
Học kỳ 2 |
||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
CNC111011 |
Cơ sở lập trình vi điều khiển |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
CNC112180 |
Thực tập điện tử cơ bản |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
CSC111070 |
Đo lường điện |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
CSC113080 |
Kỹ thuật số |
4.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
DCC100191 |
Tin học |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
6 |
DCC100220 |
Pháp luật |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
7 |
DCK100032 |
Giáo dục thể chất 2 |
1.00 |
Bắt Buộc |
|
Học kỳ 3 |
||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
CNC113190 |
Truyền sóng và anten |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
CNC113310 |
Truyền số liệu |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
CNK111010 |
Anh văn chuyên ngành |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
CSC113050 |
Cấu trúc máy tính |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
CSC113070 |
Vi điều khiển |
4.00 |
Bắt Buộc |
|
6 |
DCK100070 |
Bảo vệ môi trường và sử dụng năng lượng hiệu quả |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
7 |
NNK100040 |
Tiếng Anh 1B |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
Học kỳ 4 |
||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
CNC113160 |
Tổng đài điện tử |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
CNC113170 |
Thiết bị viễn thông đầu cuối |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
CNC113180 |
Thông tin quang |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
DCC100290 |
Giáo dục quốc phòng và an ninh |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
NNC100040 |
Tiếng Anh 2 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
Học kỳ 5 |
||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
CNC113060 |
Thông tin di động |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
CNC113070 |
Đồ án môn học-ĐT |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
CNC113290 |
Internet vạn vật (IoT) |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
CNC113300 |
Mạng máy tính |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
TNC113011 |
Thực tập tốt nghiệp-ĐT |
5.00 |
Bắt Buộc |
|
6 |
TNC113070 |
Mạng viễn thông |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
Học kỳ phụ |
||||
|
1 |
CNC113141 |
Thực hành doanh nghiệp |
4.00 |
Bắt Buộc |
HỌC PHÍ
- Học phí trung bình khoảng 7-8 triệu đồng/ Học kỳ. Trường đào tạo theo tín chỉ nên mức học phí cụ thể từng học kỳ tùy theo số lượng tín chỉ thực tế sinh viên đăng ký trong học kỳ đó.
Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
Địa chỉ: 53 Võ Văn Ngân,Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh