Giới thiệu
Chương trình đào tạo kỹ sư thực hành ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử là chương trình được xây dựng dành cho những ai yêu thích lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ, nhằm đào tạo thành công người học trở thành các cử nhân Điện, Điện tử. Chương trình đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ sở về kỹ thuật Điện - Điện tử trên nền tảng, bao gồm kiến thức liên quan đến điện, điện lạnh và điện tử như mạch và thiết bị điện - điện tử, ứng kỹ thuật máy tính, điện tử công suất và cảm biến điện tử, và các kỹ năng cơ bản cần thiết để thiết kế và thực hiện các đề án thực tế của ngành điện – điện tử.
Chương trình chắt lọc những yếu tố cần thiết để tạo ra môi trường học tập, nghiên cứu và rèn luyện nhằm giúp người học tiếp thu hiệu quả kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp để sau khi tốt nghiệp, có thể tự tin hoạt động trong các lĩnh vực điện công nghiệp, điện tử, tự động hóa. Chương trình cũng rèn luyện khả năng tư duy độc lập cũng như làm việc nhóm một cách hiệu quả, rèn luyện kỹ năng phản biện và sáng tạo cùng các phương cách giải quyết vấn đề thực tế. Với những khả năng đó, sinh viên sẽ mạnh dạn khi bước ra môi trường xã hội.
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 2,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THPT hoặc TTGDTX.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển bằng học bạ THPT/TTGDTX.
- Xét tuyển từ điểm thi tốt nghiệp THPT.
- Xét tuyển từ điểm bài thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP.HCM
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã môn học |
TÊN MÔN |
Môn bắt buộc |
Tín chỉ theo |
Thời gian học tập |
|
||||||||||||
|
Trong đó |
|
|||||||||||||||||
|
Tổng TC |
Lý thuyết |
Thực hành |
Tổng |
Lý thuyết |
Thực hành |
Thi/ Kiểm tra |
|
|||||||||||
|
TC |
TC |
TC |
Giờ |
Giờ |
Giờ |
Giờ |
|
|||||||||||
|
TỔNG CỘNG |
108 |
65 |
43 |
2430 |
874 |
1395.5 |
161 |
|||||||||||
|
I. Các môn học chung |
|
26 |
20 |
6 |
480 |
199 |
248 |
33 |
|
|||||||||
|
1 |
ĐC001 |
Chính trị |
x |
5 |
4 |
1 |
90 |
60 |
24 |
6 |
|
|||||||
|
2 |
ĐC002 |
Pháp luật đại cương và chuyên ngành |
x |
3 |
2 |
1 |
60 |
28 |
29 |
3 |
|
|||||||
|
3 |
ĐC003 |
Kỹ năng bàn phím |
x |
2 |
1 |
1 |
45 |
15 |
26 |
4 |
|
|||||||
|
4 |
ĐC004 |
Tin học văn phòng |
x |
4 |
1 |
3 |
105 |
15 |
81 |
9 |
|
|||||||
|
5 |
ĐC005 |
Ngoại ngữ 1 |
x |
4 |
4 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
||||||||
|
6 |
ĐC006 |
Ngoại ngữ 2 |
x |
3 |
3 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
||||||||
|
7 |
ĐC007 |
Ngoại ngữ 3 |
x |
3 |
3 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
||||||||
|
8 |
ĐC008 |
Kỹ năng giao tiếp |
x |
2 |
2 |
0 |
30 |
21 |
7 |
2 |
|
|||||||
|
I.1. Giáo dục thể chất |
2 |
0 |
2 |
60 |
4 |
52 |
4 |
|
||||||||||
|
9 |
CC01 |
Giáo dục thể chất |
x |
2 |
2 |
60 |
4 |
52 |
4 |
|
||||||||
|
I.2. Giáo dục Quốc phòng - AN |
5 |
4 |
1 |
75 |
58 |
13 |
4 |
|
||||||||||
|
10 |
CC02 |
Giáo dục quốc phòng - AN |
x |
5 |
4 |
1 |
75 |
58 |
13 |
4 |
|
|||||||
|
II. Các môn học chuyên môn ngành/ nghề bắt buộc |
|
82 |
45 |
37 |
1950 |
675 |
1147.5 |
128 |
|
|||||||||
|
II.1 Môn học cơ sở |
|
26 |
18 |
8 |
510 |
270 |
216 |
24 |
|
|||||||||
|
11 |
CSDT01 |
An toàn điện |
x |
2 |
2 |
0 |
30 |
30 |
0 |
0 |
|
|||||||
|
12 |
CSDT02 |
Mạch điện |
x |
3 |
3 |
0 |
45 |
45 |
0 |
0 |
|
|||||||
|
13 |
CSDT03 |
Điện tử cơ bản |
x |
4 |
2 |
2 |
90 |
30 |
54 |
6 |
|
|||||||
|
14 |
CSDT04 |
Đo lường điện và thiết bị đo |
x |
4 |
2 |
2 |
90 |
30 |
54 |
6 |
|
|||||||
|
15 |
CSDT05 |
Khí cụ điện và máy điện |
x |
5 |
3 |
2 |
105 |
45 |
54 |
6 |
|
|||||||
|
16 |
CSDT06 |
Vẽ điện - điện tử |
x |
2 |
2 |
0 |
30 |
30 |
0 |
0 |
|
|||||||
|
17 |
CSDT07 |
Autocad điện |
x |
3 |
3 |
0 |
45 |
45 |
0 |
0 |
|
|||||||
|
18 |
CSDT08 |
Kỹ thuật lắp đặt điện |
x |
3 |
1 |
2 |
75 |
15 |
54 |
6 |
|
|||||||
|
II.2. Môn học chuyên môn |
45 |
27 |
18 |
945 |
405 |
486 |
54 |
|
||||||||||
|
19 |
MNDT01 |
Mạng cung cấp điện |
x |
4 |
4 |
0 |
60 |
60 |
0 |
0 |
|
|||||||
|
20 |
MNDT02 |
Kỹ thuật xung - số |
x |
4 |
2 |
2 |
90 |
30 |
54 |
6 |
|
|||||||
|
21 |
MNDT03 |
Kỹ thuật điện tử tương tự |
x |
4 |
2 |
2 |
90 |
30 |
54 |
6 |
|
|||||||
|
22 |
MNDT04 |
Kỹ thuật cảm biến |
x |
4 |
2 |
2 |
90 |
30 |
54 |
6 |
|
|||||||
|
23 |
MNDT05 |
Điện tử công suất |
x |
4 |
2 |
2 |
90 |
30 |
54 |
6 |
|
|||||||
|
24 |
MNDT06 |
Trang bị điện - điện tử |
x |
5 |
2 |
3 |
120 |
30 |
81 |
9 |
|
|||||||
|
25 |
MNDT07 |
Truyền động điện |
x |
3 |
3 |
0 |
45 |
45 |
0 |
0 |
|
|||||||
|
26 |
MNDT08 |
Kỹ thuật vi xử lý |
x |
4 |
2 |
2 |
90 |
30 |
54 |
6 |
|
|||||||
|
27 |
MNDT09 |
Lập trình điều khiển PLC |
x |
5 |
3 |
2 |
105 |
45 |
54 |
6 |
|
|||||||
|
28 |
MNDT10 |
Kỹ thuật lạnh và điều hòa không khí |
x |
6 |
3 |
3 |
135 |
45 |
81 |
9 |
|
|||||||
|
29 |
MNDT11 |
Hệ thống BMS (Building Management System) |
x |
2 |
2 |
0 |
30 |
30 |
0 |
0 |
|
|||||||
|
30 |
MNDT12 |
Đồ án điện - điện tử |
x |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|||||||
|
III. Tốt nghiệp |
11 |
0 |
11 |
495 |
0 |
445.5 |
49.5 |
|
||||||||||
|
III.1. Thực tập tốt nghiệp |
|
|||||||||||||||||
|
31 |
TTDT01 |
Thực tập tốt nghiệp |
x |
5 |
0 |
5 |
225 |
0 |
203 |
22.5 |
|
|||||||
|
III.2. Khóa luận tốt nghiệp |
|
|||||||||||||||||
|
32 |
TTDT02 |
Khóa luận tốt nghiệp |
x |
6 |
0 |
6 |
270 |
0 |
243 |
27 |
|
|||||||
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Cao đẳng Viễn ĐôngĐịa chỉ : Công viên phần mềm, Lô 2 Đường Số 16, Quang Trung, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam