Nói đến ĐIỆN, chúng ta thường nghĩ ngay đến một dạng năng lượng được truyền tải qua đường dây đến các thiết bị, hệ thống trong nhà, nhà máy, xí nghiệp… trong đời sống thường ngày ĐIỆN gắn liền với hệ thống tiếp nhận nó.
Chương trình đào tạo Kỹ sư thực hành Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử của trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức trang bị cho sinh viên các năng lực chuyên môn về: Thiết kế, lắp đặt, vận hành bảo trì bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị điện - điện tử; Thiết kế, thi công, vận hành, bảo trì bảo dưỡng và sửa chữa dây chuyền trong công nghiệp, công trình điện trong tòa nhà và dân dụng.
Bên cạnh đó, khóa học còn rèn luyện cho người học thái độ và tác phong làm việc trong công nghiệp của một nhân viên kỹ thuật.
Để đạt kết quả học tập tốt nhất sinh viên cần có :
- Đam mê đối với lĩnh vực điện, điện tử và điều khiển tự động;
- Có tính kiên trì nhẫn nại;
- Có khả năng tư duy logic; ham học hỏi, trau dồi kiến thức;
- Có khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 2,5 năm (5 học kỳ)
ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN
Đối tượng dự tuyển
- Đối tượng đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)
Hồ sơ dự tuyển
- 01 bản sao học bạ (công chứng).
- 01 bản sao bằng tốt nghiệp/Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời năm 2022 (công chứng))
- 01 bản photo CMND/CCCD
- 01 giấy khám sức khỏe (đi học) do cơ sở y tế cấp quận/huyện trở lên cấp.
- 03 hình 3x4
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Học kỳ 1 |
|||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
|
1 |
CSC111041 |
Lý thuyết mạch |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
|
2 |
CSC111070 |
Đo lường điện |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
3 |
CSC111110 |
Nhập môn ngành Điện |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
4 |
CSC111130 |
An toàn điện |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
|
5 |
CSC112020 |
Vật liệu điện |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
6 |
CSC112030 |
Điện tử cơ bản |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
|
7 |
DCC100280 |
Giáo dục chính trị |
4.00 |
Bắt Buộc |
|
|
8 |
DCK100031 |
Giáo dục thể chất 1 |
1.00 |
Bắt Buộc |
|
|
Học kỳ 2 |
|||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
|
1 |
CNC112160 |
Thực tập điện cơ bản |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
2 |
CNC112180 |
Thực tập điện tử cơ bản |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
3 |
CSC112050 |
Khí cụ điện |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
4 |
CSC112110 |
Vẽ điện |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
5 |
DCC100191 |
Tin học |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
|
6 |
DCC100220 |
Pháp luật |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
7 |
DCK100032 |
Giáo dục thể chất 2 |
1.00 |
Bắt Buộc |
|
|
8 |
DCK100070 |
Bảo vệ môi trường và sử dụng năng lượng hiệu quả |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
Học kỳ 3 |
|||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
|
1 |
CNC111020 |
Kỹ thuật khí nén |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
2 |
CNC112020 |
Cung cấp điện |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
|
3 |
CNC112030 |
Trang bị điện |
4.00 |
Bắt Buộc |
|
|
4 |
CNC112260 |
Máy điện |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
5 |
CNC112280 |
Điện tử công suất-ĐĐ |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
6 |
CSC112101 |
Vi mạch |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
7 |
NNK100040 |
Tiếng Anh 1B |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
Học kỳ 4 |
|||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
|
1 |
CNC112250 |
Điều khiển lập trình PLC |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
|
2 |
CNC112910 |
CAD trong điện công nghiệp |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
|
3 |
CNK111021 |
Năng lượng tái tạo |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
4 |
CSC112090 |
Truyền động điện |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
5 |
DCC100290 |
Giáo dục quốc phòng và an ninh |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
|
6 |
NNC100040 |
Tiếng Anh 2 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
|
7 |
CNC112090 |
Vi điều khiển-ĐĐ |
2.00 |
Tự Chọn |
|
|
8 |
CNC112100 |
Kỹ thuật cảm biến |
2.00 |
Tự Chọn |
|
|
Học kỳ 5 |
|||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
|
1 |
CNC112070 |
Đồ án môn học-ĐĐ |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
2 |
CNC112230 |
Sửa chữa thiết bị điện - điện tử |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
3 |
CNK111010 |
Anh văn chuyên ngành |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
4 |
TNC112030 |
Điều khiển lập trình PLC nâng cao |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
5 |
TNC112070 |
Thực tập tốt nghiệp |
5.00 |
Bắt Buộc |
|
|
6 |
TNC112100 |
Thiết kế hệ thống điện phân phối |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
Học kỳ phụ |
|||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
|
1 |
CNC113251 |
Thực tập doanh nghiệp |
4.00 |
Bắt Buộc |
|
HỌC PHÍ
- Học phí trung bình khoảng 7-8 triệu đồng/ Học kỳ. Trường đào tạo theo tín chỉ nên mức học phí cụ thể từng học kỳ tùy theo số lượng tín chỉ thực tế sinh viên đăng ký trong học kỳ đó.
Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
Địa chỉ: 53 Võ Văn Ngân,Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh