- Sinh viên được trang bị những kiến thức cơ bản về kỹ thuật cơ khí,kỹ thuât điện-điện tử,tự động hóa và các kiến thức chuyên ngành cơ điện tử để sinh viên có khả năng vận hành,bảo trì và sủa chữa các hệ thống cơ điện tử,các hệ thống gia công tích hợp khí nén ,thủy lực,điều khiển PLC,vi điều khiển và điều khiển CNC.
- Sinh viên sau khi tốt nghiệp nghề Cơ điện tử trình độ cao đẳng chất lượng cao có thể làm việc tại: Các nhà máy chế tạo, lắp ráp sản phẩm cơ điện tử; Các dây chuyền sản xuất tự động; Các doanh nghiệp dịch vụ sửa chữa và bảo trì sản phẩm cơ điện tử; Bộ phận chăm sóc khách hàng của các doanh nghiệp cung cấp thiết bị cơ điện tử.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT hoặc tương đương
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển những thí sinh đã tốt nghiệp THPT (ưu tiên những thí sinh nộp hồ sơ sớm) theo 2 hình thức:
- Xét điểm học bạ THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm dự tuyển
- Xét điểm tốt nghiệp THPT quốc gia đối với thí sinh tốt nghiệp năm dự tuyển
- Căn cứ vào kết quả học kỳ I của khóa học, nhà trường sẽ lựa chọn mỗi nghề một lớp khoảng 40 sinh viên có kết quả thi học kỳ 1 cao nhất trong số sinh viên từng nghề (trong đó điểm các môn Toán cao cấp, Tin học căn bản, Anh văn phải >6.0). Căn cứ từ sự tự nguyện tham gia học của sinh viên, nhà trường sẽ chốt danh sách lớp học chất lượng cao từng nghề từ đầu học kỳ 2 của khóa học.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- DANH MỤC CÁC HỌC PHẦN BẮT BUỘC
|
MÃ MH |
TÊN MÔN HỌC |
THỜI GIAN CỦA MÔN HỌC |
||
|
TỔNG SỐ |
LÝ THUYẾT |
THỰC HÀNH |
||
|
1 |
Các môn học chung |
600 |
469 |
131 |
|
MH01 |
Chính trị |
75 |
75 |
0 |
|
MH02 |
Pháp luật |
30 |
30 |
0 |
|
MH03 |
Toán cao cấp |
45 |
45 |
0 |
|
MH04 |
Tin học căn bản |
75 |
15 |
60 |
|
MH05 |
Anh văn 1 |
60 |
60 |
0 |
|
MH06 |
Giáo dục quốc phòng |
75 |
60 |
15 |
|
MH07 |
Giáo dục thể chất |
60 |
4 |
56 |
|
MH08 |
Anh văn 2 |
60 |
60 |
0 |
|
MH09 |
Anh văn 3 |
60 |
60 |
0 |
|
MH10 |
Anh văn 4 |
60 |
60 |
0 |
|
2 |
Các môn đào tạo nghề bắt buộc |
1590 |
750 |
840 |
|
2.1 |
Các môn học kỹ thuật cơ sở |
675 |
375 |
300 |
|
MH11 |
Dung sai & Kỹ thuật đo |
60 |
30 |
30 |
|
MH13 |
Vẽ kỹ thuật và Autocad |
90 |
30 |
60 |
|
MH14 |
Kỹ thuật điện |
60 |
30 |
30 |
|
MH15 |
Kỹ thuật điện tử |
60 |
30 |
30 |
|
MH16 |
Kỹ thuật nhiệt |
30 |
30 |
0 |
|
MH17 |
Cơ lý thuyết (cơ học ứng dụng) |
30 |
30 |
0 |
|
MH19 |
Vẽ kỹ thuật 2 |
45 |
15 |
30 |
|
MH20 |
Nguyên lý, chi tiết máy |
60 |
30 |
30 |
|
MH21 |
Sức bền vật liệu |
60 |
30 |
30 |
|
MH25 |
Kỹ thuật an toàn & bảo hộ lao động |
15 |
15 |
0 |
|
MH26 |
Tổ chức & quản lý sản xuất |
15 |
15 |
0 |
|
MH33 |
Kỹ thuật số |
60 |
30 |
30 |
|
MH34 |
Anh văn chuyên ngành(tiếng anh chuyên nghề cơ điện tử) |
30 |
30 |
0 |
|
MH36 |
Đo lường điện-điện tử |
60 |
30 |
30 |
|
2.2 |
Các môn học chuyên môn nghề |
915 |
375 |
540 |
|
MH12 |
Nhập môn cơ điện tử |
60 |
30 |
30 |
|
MH22 |
Nguyên lý cắt & dụng cụ cắt |
60 |
30 |
30 |
|
MH23 |
Máy cắt kim loại |
60 |
30 |
30 |
|
MH24 |
Công nghệ chế tạo máy |
90 |
30 |
60 |
|
MH27 |
Điện tử công suất |
45 |
15 |
30 |
|
MH28 |
Công nghệ CNC |
90 |
30 |
60 |
|
MH29 |
Truyền động điện |
60 |
30 |
30 |
|
MH30 |
Điều khiển hệ thống cơ điện tử sử dụng P C |
90 |
30 |
60 |
|
MH31 |
Kỹ thuật điều khiển tự động |
60 |
30 |
30 |
|
MH32 |
Truyền động khí nén thủy lực |
45 |
15 |
30 |
|
MH38 |
Vi điều khiển |
90 |
30 |
60 |
|
MH39 |
Kỹ thuật cảm biến |
60 |
30 |
30 |
|
MH41 |
Hệ thống FMS&CIM |
60 |
30 |
30 |
|
MH42 |
Lắp đặt,vận hành hệ thống cơ điện tử |
45 |
15 |
30 |
|
|
Tổng |
2190 |
1219 |
971 |
- DANH MỤC CÁC MÔN HỌC TỰ CHỌN
|
MÃ MÔN HỌC |
TÊN MÔN HỌC |
THỜI GIAN CỦA MÔN HỌC |
||
|
TỔNG SỐ |
LÝ THUYẾT |
THỰC HÀNH |
||
|
MH16 |
Thực tập nhận thức |
90 |
0 |
90 |
|
MH35 |
Thực tập nghề nghiệp |
360 |
0 |
360 |
|
MH37 |
Robot công nghiệp |
60 |
30 |
30 |
|
MH40 |
Kỹ thuật CAD/CAM |
60 |
30 |
30 |
|
MH43 |
Thực tập tốt nghiệp |
405 |
0 |
405 |
|
MH44 |
Đồ án tốt nghiệp |
450 |
90 |
360 |
|
|
Tổng cộng |
1425 |
150 |
1275 |
HỌC PHÍ
- Tổng học phí toàn khóa: Liên hệ
Cao đẳng nghề Bách khoa Hà Nội (Hactech)
Địa chỉ: 92A Lê Thanh Nghị - Hai Bà Trưng – Hà Nôi.