- Cơ điện tư trình độ cao đẳng là ngành, nghề mà người hành nghề thực hiện các công việc thiết kế, lắp ráp, kết nôi, bảo trì và các dich vụ liên quan đến các sản phẩm cơ điện tư và các hệ thông thiết bi tự động hóa, đáp ứng yêu cầ bậc 5 trong Khung trình độ quốc gia Việt Nam.
- Người lao động trong ngành, nghề Cơ điện tử có thể làm việc tại các vi trí khác nhau trong các nhà máy chế tạo, lắp ráp sản phẩm cơ điện tử, các dây chuyền sản xuất tự động, các doanh nghiệp làm dich vụ sửa chữa và bảo trì sản phẩm cơ điện tử, các doanh nghiệp cung cấp thiết bị cơ điện tử, chăm sóc khách hàng sử dụng sản phẩm và dịch vụ cơ điện tử. Các nhiệm vụ chủ yếu của ngành, nghề Cơ điện tử là: Thiết kế hệ thống cơ điện tử; phân tích cấu trúc và hoạt động của hệ thống cơ điện tử; lắp ráp, vận hành và bảo trì các hệ thông thiết bị cơ khí, điện - điện tử, thủy lực - khí nén, các hệ thống tự động hóa sử dụng các bộ điều khiển; lắp đặt, vận hành các thiết bi và hệ thống tự động; xư lý các sự cố của hệ thông thiết bi cơ điện tử; tổ chức sản xuất theo nhóm, bồi dưỡng thợ bậc thấp.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT hoặc tương đương
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển những thí sinh đã tốt nghiệp THPT (ưu tiên những thí sinh nộp hồ sơ sớm) theo 2 hình thức:
- Xét điểm học bạ THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm dự tuyển
- Xét điểm tốt nghiệp THPT quốc gia đối với thí sinh tốt nghiệp năm dự tuyển
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Số lượng môn học: 43
- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 2685 giờ
- Khối lượng các môn học chung: 480 giờ
- Khối lượng các môn học chuyên môn: 2205 giờ
|
MÃ MÔN HỌC |
TÊN MÔN HỌC |
THỜI GIAN CỦA MÔN HỌC (H) |
||
|
TỔNG SỐ |
LÝ THUYẾT |
THỰC HÀNH |
||
|
1 |
Các môn học chung |
480 |
349 |
131 |
|
MH01 |
Chính trị |
75 |
75 |
0 |
|
MH02 |
Pháp luật |
30 |
30 |
0 |
|
MH03 |
Toán cao cấp |
45 |
45 |
0 |
|
MH04 |
Tin học căn bản |
75 |
15 |
60 |
|
MH05 |
Anh văn 1 |
60 |
60 |
0 |
|
MH06 |
Giáo dục quốc phòng |
75 |
60 |
15 |
|
MH07 |
Giáo dục thể chất |
60 |
4 |
56 |
|
MH08 |
Anh văn 2 |
60 |
60 |
0 |
|
2 |
Các môn học chuyên môn |
2205 |
825 |
1380 |
|
MH09 |
Vẽ kỹ thuật và Autocad |
90 |
30 |
60 |
|
MH10 |
Dung sai và kỹ thuật đo |
60 |
30 |
30 |
|
MH11 |
Nhập môn Cơ điện tử |
60 |
30 |
30 |
|
MH12 |
Kỹ thuật điện |
60 |
30 |
30 |
|
MH13 |
Kỹ thuật điện tử |
60 |
30 |
30 |
|
MH14 |
Đồ án hệ thống Cơ điện tử |
30 |
30 |
0 |
|
MH15 |
Cơ học lý thuyết (cơ học ứng dụng) |
30 |
30 |
0 |
|
MH16 |
Vẽ kỹ thuật 2 |
45 |
15 |
30 |
|
MH17 |
Nguyên lý máy và chi tiết máy |
60 |
30 |
30 |
|
MH18 |
Sức bền vật liệu |
30 |
30 |
0 |
|
MH19 |
Nguyên lý cắt và dụng cụ cắt |
60 |
30 |
30 |
|
MH20 |
Cơ sở máy CNC |
60 |
30 |
30 |
|
MH21 |
Công nghệ chế tạo máy |
90 |
30 |
60 |
|
MH22 |
Kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động |
15 |
15 |
0 |
|
MH23 |
Kỹ thuật lập trình trong cơ điện tử |
45 |
15 |
30 |
|
MH24 |
Thực tập nhận thức |
30 |
0 |
30 |
|
MH25 |
Vật liệu học |
15 |
15 |
0 |
|
MH26 |
Kỹ thuật cảm biến |
45 |
15 |
30 |
|
MH27 |
Truyền động điện |
60 |
30 |
30 |
|
MH28 |
Điều khiển hệ thống cơ điện tử sử dụng PLC |
90 |
30 |
60 |
|
MH29 |
Kỹ thuật điều khiển tự động |
60 |
30 |
30 |
|
MH30 |
Truyền động khí nén thủy lực |
45 |
15 |
30 |
|
MH31 |
Tổ chức và quản lý sản xuất |
15 |
15 |
0 |
|
MH32 |
Anh văn chuyên ngành (tiếng Anh chuyên nghề cơ điện tử) |
30 |
30 |
0 |
|
MH33 |
Thực tập nghề nghiệp |
90 |
0 |
90 |
|
MH34 |
Công nghệ CNC (Gia công trên máy CNC) |
90 |
30 |
60 |
|
MH35 |
Robot công nghiệp |
60 |
30 |
30 |
|
MH36 |
Vi điều khiển |
90 |
30 |
60 |
|
MH37 |
PLC và mạng công nghiệp |
45 |
15 |
30 |
|
MH38 |
Kỹ thuật CAD/CAM |
60 |
30 |
30 |
|
MH39 |
Hệ thống FMS & CIM |
60 |
30 |
30 |
|
MH40 |
Lắp đặt, vận hành hệ thống Cơ điện tử |
45 |
15 |
30 |
|
MH41 |
Thực tập tốt nghiệp |
210 |
0 |
210 |
|
MH42 |
Đồ án/Thi tốt nghiệp |
270 |
60 |
210 |
HỌC PHÍ
- Liên hệ để biết thêm thông tin
Cao đẳng nghề Bách khoa Hà Nội (Hactech)
Địa chỉ: 92A Lê Thanh Nghị - Hai Bà Trưng – Hà Nôi.