Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hà Nội, Đồng Nai, Gia Lai
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1964
Edunet, trường học, Đăng ký36+ chương trình đào tạo
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA VNU
Edunet, trường học, Đăng ký40,000+ kỹ sư, cử nhân tốt nghiệp
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với nhiều trường ĐH quốc tế
Edunet, trường học, Đăng ký93% sinh viên làm việc đúng ngành

 

  • Đào tạo kỹ sư thiết kế nội thất có kiến thức tổng hợp về khoa học kỹ thuật và mỹ thuật; có năng lực thiết kế và kỹ năng mềm phù hợp; có thái độ nghề nghiệp tốt đáp ứng nhu cầu xã hội về nhân lực trong lĩnh vực thiết kế, thi công công trình nội thất, thiết kế, chế tạo sản phẩm nội thất.
  • Sinh viên sau khi tốt nghiệp có đủ khả năng làm việc trong các lĩnh vực: Lĩnh vực nghiên cứu và đào tạo về Thiết kế nội thất và sản phẩm nội thất; Tư vấn, thiết kế, giám sát và tổ chức thi công trong các Công ty thiết kế và thi công công trình nội thất; Tư vấn, thiết kế, giám sát và tổ chức thi công trong các Công ty thiết kế và thi công sản phẩm nội thất; Bộ phận Marketing trong các Công ty kinh doanh dịch vụ bất động sản.
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 128 tín chỉ.

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 04 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc tương đương;

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ).
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh  giá năng lực
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và xét tuyển theo đơn đặt hàng.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

Học phần

Số TC

Thời lượng

HP tiên quyết

 

LT

BT/TL

BTL/ĐA

TN/TH

 

TC

TT

TC

TT

TC

TT

TC

TT

 

    A. Kiến thức GDĐC

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Lý luận chính trị

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Những  NL cơ bản của CN Mác Lênin

5

 75

75 

 

 

 

 

 

 

0

 

2

Đường lối CM của Đảng CSVN

3

 45

45 

 

 

 

 

 

 

1

 

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

30 

30 

 

 

 

 

 

 

1

 

 II

Giáo dục thể chất

 

Theo quy định của Bộ GD&ĐT

0

 

 III

Giáo dục Quốc phòng

 

0

 

IV

Ngoại ngữ, tin học, KHXH

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV.1

Kiến thức bắt buộc

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Tiếng Anh HP 1

3

30

30

15

30

 

 

 

 

0

 

5

Tiếng Anh HP 2

3

45

45

 15

30

 

 

 

 

4

 

8

Tin học đại cương

2

20

20

 

 

 

 

10

20

0

 

9

Mỹ học

2

20

20

10

20

 

 

 

 

0

 

10

Phương pháp nghiên cứu khoa học chuyên ngành nội thất

2

25

25

10 

 

 

 

 

0

 

11

Lịch sử Mỹ thuật 

2

20

20

10

20

 

 

 

 

0

 

12

Pháp luật đại cương

2

30

30

 

 

 

 

 

 

0

 

IV.2

Kiến thức tự chọn

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

20

20 

 10

 20

 

 

 

 

0

 

14

Nghệ thuật diễn thuyết

2

30

30

 

 

 

 

 

 

0

 

15

Tâm lí học đại cương

2

30

30

 

 

 

 

 

 

0

 

16

Logic học đại cương

2

30

30 

 

 

 

 

 

 

0

 

17

Kỹ năng lập kế hoạch

2

30

30 

 

 

 

 

 

 

0

 

    B. Kiến thức GDCN

80

 

I

Kiến thức cơ sở  ngành

42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.1

Kiến thức bắt buộc

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Luật xa gần

3

30

30

15

30

 

 

 

 

0

19

Vẽ kỹ thuật trong TKNT

2

15

15

15

 30

 

 

 

 

0

20

Cơ sở tạo hình phẳng

2

15

15 

15

30

 

 

 

 

0

21

Cơ sở tạo hình khối

2

15

15 

15

30

 

 

 

 

20

22

Hình họa đen trắng

4

15

15

15

30

 

 

30

60

0

23

Hình họa màu

4

15

15

15

30 

 

 

30

 60

22

24

Ứng dụng vật liệu trong nội thất

3

30

30

5

10

 

 

10

20

0

25

Nguyên lý thiết kế nội thất

3

30

30 

15

30

 

 

 

 

0

26

Cơ sở kiến trúc

3

30

30

 

 

15

45

 

 

0

27

Ergonomics trong thiết kế nội thất

2

20

20

10

 

 

 

 

 

0

28

Lựa chọn và sử dụng thiết bị

gia công gỗ

2

20

20

 

 

 

 

10

20

0

I.2

Kiến thức tự chọn

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Tin học chuyên ngành nội thất

5

20

20

 

 

 

 

55

110

0

30

Màu sắc trong TKNT

2

20

20

10

20

 

 

 

 

0

31

Phong thủy trong TKNT

2

20

20

10

20

 

 

 

 

0

32

Thiết kế môi trường vật lý kiến trúc

2

20

20

10

20

 

 

 

 

0

33

Kỹ thuật xử lý ảnh trong TKNT

2

15

15

 

 

 

 

15

30

0

34

Đồ họa CNC

2

20

20

 

 

 

 

10

20

0

35

Cơ sở mỹ thuật công nghiệp

2

15

15

15

30

 

 

 

 

0

36

Tạo dáng sản phẩm công nghiệp

2

15

15

 

 

 

 

15

45

0

II

Kiến thức ngành

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.1

Kiến thức bắt buộc

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Công nghệ gia công sản phẩm

nội thất

4

30

30

15

30

 

 

15

30

0

38

Thiết kế sản phẩm nội thất

4

30

30

15

30

15

45

 

 

27

39

Thiết kế nội thất nhà ở

4

30

 30

 15

30

15

45 

 

 

25

40

Thiết kế nội thất công trình

 công cộng

4

30

 30

15

 30

15

45 

 

 

25

41

Đồ án thiết kế sản phẩm nội thất

2

10

10

 

 

20

60

 

 

38

42

Đồ án thiết kế nội thất nhà ở

2

10

10 

 

 

20

60 

 

 

39

43

Đồ án thiết kế nội thất CT công cộng

2

10

10 

 

 

20

60 

 

 

40

44

Thiết kế thi công công trình NT

3

30

30 

 

 

15

 45

 

 

0

45

Tổ chức thi công công trình

 nội thất

3

30

 30

 

 

15 

 45

 

 

0

II.2

Kiến thức tự chọn

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Quản lý chất lượng trong nội thất

2

20

 20

10

20

 

 

 

 

0

47

Sản phẩm mộc truyền thống

2

20

20

10

20

 

 

 

 

0

48

Thiết kế nội thất biệt thự

2

15

15

 

 

15

45

 

 

0

49

Thiết kế nội thất công trình

thương nghiệp

2

15

15

 

 

15

45

 

 

0

50

Thiết kế nội thất công trình công sở

2

15

15

 

 

15

45

 

 

0

51

Thiết kế nội thất công trình

khách sạn

2

15

15

 

 

15

45

 

 

0

52

Thiết kế nội thất công trình

vui chơi, giải trí

2

15

15

 

 

15

45

 

 

0

53

Thiết kế trưng bày triển lãm

2

15

15

 

 

15

45

 

 

0

54

Cây xanh trong TKNT

2

30

30

 

 

 

 

 

 

0

55

Thiết kế xanh

2

20

20

10

20

 

 

 

 

0

56

Thiết kế tiểu cảnh

2

15

15

15

30

 

 

 

 

0

 III

Tốt nghiệp

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C. Thực tập nghề nghiệp: 8 tín chỉ

TT

Đợt thực tập

Nội dung thực tập

Số tín chỉ

Kỳ dự kiến

1

Thực tập nghề nghiệp 1

- Luật xa gần

  • Cơ sở tạo hình phẳng
  • Cơ sở tạo hình khối

- Hình họa đen trắng

- Hình họa màu

3

Học kỳ 4

2

Thực tập nghề nghiệp 2

Tham quan, kiến tập nghề nghiệp

1

Học kỳ 5

3

Thực tập nghề nghiệp 3

-  Ứng dụng vật liệu trong nội thất

- Công nghệ gia công sản phẩm nội thất

- Thiết kế sản phẩm nội thất và công trình nội thất (nhà ở, công cộng)

- Thiết kế thi công và tổ chức công trình nội thất

 

4

 

Học kỳ 7

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Trường Đại học Lâm nghiệp

Địa chỉ: TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet