- Đào tạo kỹ sư thiết kế nội thất có kiến thức tổng hợp về khoa học kỹ thuật và mỹ thuật; có năng lực thiết kế và kỹ năng mềm phù hợp; có thái độ nghề nghiệp tốt đáp ứng nhu cầu xã hội về nhân lực trong lĩnh vực thiết kế, thi công công trình nội thất, thiết kế, chế tạo sản phẩm nội thất.
- Sinh viên sau khi tốt nghiệp có đủ khả năng làm việc trong các lĩnh vực: Lĩnh vực nghiên cứu và đào tạo về Thiết kế nội thất và sản phẩm nội thất; Tư vấn, thiết kế, giám sát và tổ chức thi công trong các Công ty thiết kế và thi công công trình nội thất; Tư vấn, thiết kế, giám sát và tổ chức thi công trong các Công ty thiết kế và thi công sản phẩm nội thất; Bộ phận Marketing trong các Công ty kinh doanh dịch vụ bất động sản.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 128 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 04 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc tương đương;
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ).
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và xét tuyển theo đơn đặt hàng.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Học phần |
Số TC |
Thời lượng |
HP tiên quyết |
|
|||||||||||||||
|
LT |
BT/TL |
BTL/ĐA |
TN/TH |
|
||||||||||||||||
|
TC |
TT |
TC |
TT |
TC |
TT |
TC |
TT |
|
||||||||||||
|
A. Kiến thức GDĐC |
30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
I |
Lý luận chính trị |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
1 |
Những NL cơ bản của CN Mác Lênin |
5 |
75 |
75 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
||||||||
|
2 |
Đường lối CM của Đảng CSVN |
3 |
45 |
45 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
||||||||
|
3 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
30 |
30 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
||||||||
|
II |
Giáo dục thể chất |
|
Theo quy định của Bộ GD&ĐT |
0 |
|
|||||||||||||||
|
III |
Giáo dục Quốc phòng |
|
0 |
|
||||||||||||||||
|
IV |
Ngoại ngữ, tin học, KHXH |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
IV.1 |
Kiến thức bắt buộc |
16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
4 |
Tiếng Anh HP 1 |
3 |
30 |
30 |
15 |
30 |
|
|
|
|
0 |
|
||||||||
|
5 |
Tiếng Anh HP 2 |
3 |
45 |
45 |
15 |
30 |
|
|
|
|
4 |
|
||||||||
|
8 |
Tin học đại cương |
2 |
20 |
20 |
|
|
|
|
10 |
20 |
0 |
|
||||||||
|
9 |
Mỹ học |
2 |
20 |
20 |
10 |
20 |
|
|
|
|
0 |
|
||||||||
|
10 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học chuyên ngành nội thất |
2 |
25 |
25 |
5 |
10 |
|
|
|
|
0 |
|
||||||||
|
11 |
Lịch sử Mỹ thuật |
2 |
20 |
20 |
10 |
20 |
|
|
|
|
0 |
|
||||||||
|
12 |
Pháp luật đại cương |
2 |
30 |
30 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
||||||||
|
IV.2 |
Kiến thức tự chọn |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
13 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
20 |
20 |
10 |
20 |
|
|
|
|
0 |
|
||||||||
|
14 |
Nghệ thuật diễn thuyết |
2 |
30 |
30 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
||||||||
|
15 |
Tâm lí học đại cương |
2 |
30 |
30 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
||||||||
|
16 |
Logic học đại cương |
2 |
30 |
30 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
||||||||
|
17 |
Kỹ năng lập kế hoạch |
2 |
30 |
30 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
||||||||
|
B. Kiến thức GDCN |
80 |
|
||||||||||||||||||
|
I |
Kiến thức cơ sở ngành |
42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
I.1 |
Kiến thức bắt buộc |
30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
18 |
Luật xa gần |
3 |
30 |
30 |
15 |
30 |
|
|
|
|
0 |
|||||||||
|
19 |
Vẽ kỹ thuật trong TKNT |
2 |
15 |
15 |
15 |
30 |
|
|
|
|
0 |
|||||||||
|
20 |
Cơ sở tạo hình phẳng |
2 |
15 |
15 |
15 |
30 |
|
|
|
|
0 |
|||||||||
|
21 |
Cơ sở tạo hình khối |
2 |
15 |
15 |
15 |
30 |
|
|
|
|
20 |
|||||||||
|
22 |
Hình họa đen trắng |
4 |
15 |
15 |
15 |
30 |
|
|
30 |
60 |
0 |
|||||||||
|
23 |
Hình họa màu |
4 |
15 |
15 |
15 |
30 |
|
|
30 |
60 |
22 |
|||||||||
|
24 |
Ứng dụng vật liệu trong nội thất |
3 |
30 |
30 |
5 |
10 |
|
|
10 |
20 |
0 |
|||||||||
|
25 |
Nguyên lý thiết kế nội thất |
3 |
30 |
30 |
15 |
30 |
|
|
|
|
0 |
|||||||||
|
26 |
Cơ sở kiến trúc |
3 |
30 |
30 |
|
|
15 |
45 |
|
|
0 |
|||||||||
|
27 |
Ergonomics trong thiết kế nội thất |
2 |
20 |
20 |
10 |
|
|
|
|
|
0 |
|||||||||
|
28 |
Lựa chọn và sử dụng thiết bị gia công gỗ |
2 |
20 |
20 |
|
|
|
|
10 |
20 |
0 |
|||||||||
|
I.2 |
Kiến thức tự chọn |
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
29 |
Tin học chuyên ngành nội thất |
5 |
20 |
20 |
|
|
|
|
55 |
110 |
0 |
|||||||||
|
30 |
Màu sắc trong TKNT |
2 |
20 |
20 |
10 |
20 |
|
|
|
|
0 |
|||||||||
|
31 |
Phong thủy trong TKNT |
2 |
20 |
20 |
10 |
20 |
|
|
|
|
0 |
|||||||||
|
32 |
Thiết kế môi trường vật lý kiến trúc |
2 |
20 |
20 |
10 |
20 |
|
|
|
|
0 |
|||||||||
|
33 |
Kỹ thuật xử lý ảnh trong TKNT |
2 |
15 |
15 |
|
|
|
|
15 |
30 |
0 |
|||||||||
|
34 |
Đồ họa CNC |
2 |
20 |
20 |
|
|
|
|
10 |
20 |
0 |
|||||||||
|
35 |
Cơ sở mỹ thuật công nghiệp |
2 |
15 |
15 |
15 |
30 |
|
|
|
|
0 |
|||||||||
|
36 |
Tạo dáng sản phẩm công nghiệp |
2 |
15 |
15 |
|
|
|
|
15 |
45 |
0 |
|||||||||
|
II |
Kiến thức ngành |
38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
II.1 |
Kiến thức bắt buộc |
28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
37 |
Công nghệ gia công sản phẩm nội thất |
4 |
30 |
30 |
15 |
30 |
|
|
15 |
30 |
0 |
|||||||||
|
38 |
Thiết kế sản phẩm nội thất |
4 |
30 |
30 |
15 |
30 |
15 |
45 |
|
|
27 |
|||||||||
|
39 |
Thiết kế nội thất nhà ở |
4 |
30 |
30 |
15 |
30 |
15 |
45 |
|
|
25 |
|||||||||
|
40 |
Thiết kế nội thất công trình công cộng |
4 |
30 |
30 |
15 |
30 |
15 |
45 |
|
|
25 |
|||||||||
|
41 |
Đồ án thiết kế sản phẩm nội thất |
2 |
10 |
10 |
|
|
20 |
60 |
|
|
38 |
|||||||||
|
42 |
Đồ án thiết kế nội thất nhà ở |
2 |
10 |
10 |
|
|
20 |
60 |
|
|
39 |
|||||||||
|
43 |
Đồ án thiết kế nội thất CT công cộng |
2 |
10 |
10 |
|
|
20 |
60 |
|
|
40 |
|||||||||
|
44 |
Thiết kế thi công công trình NT |
3 |
30 |
30 |
|
|
15 |
45 |
|
|
0 |
|||||||||
|
45 |
Tổ chức thi công công trình nội thất |
3 |
30 |
30 |
|
|
15 |
45 |
|
|
0 |
|||||||||
|
II.2 |
Kiến thức tự chọn |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
46 |
Quản lý chất lượng trong nội thất |
2 |
20 |
20 |
10 |
20 |
|
|
|
|
0 |
|||||||||
|
47 |
Sản phẩm mộc truyền thống |
2 |
20 |
20 |
10 |
20 |
|
|
|
|
0 |
|||||||||
|
48 |
Thiết kế nội thất biệt thự |
2 |
15 |
15 |
|
|
15 |
45 |
|
|
0 |
|||||||||
|
49 |
Thiết kế nội thất công trình thương nghiệp |
2 |
15 |
15 |
|
|
15 |
45 |
|
|
0 |
|||||||||
|
50 |
Thiết kế nội thất công trình công sở |
2 |
15 |
15 |
|
|
15 |
45 |
|
|
0 |
|||||||||
|
51 |
Thiết kế nội thất công trình khách sạn |
2 |
15 |
15 |
|
|
15 |
45 |
|
|
0 |
|||||||||
|
52 |
Thiết kế nội thất công trình vui chơi, giải trí |
2 |
15 |
15 |
|
|
15 |
45 |
|
|
0 |
|||||||||
|
53 |
Thiết kế trưng bày triển lãm |
2 |
15 |
15 |
|
|
15 |
45 |
|
|
0 |
|||||||||
|
54 |
Cây xanh trong TKNT |
2 |
30 |
30 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|||||||||
|
55 |
Thiết kế xanh |
2 |
20 |
20 |
10 |
20 |
|
|
|
|
0 |
|||||||||
|
56 |
Thiết kế tiểu cảnh |
2 |
15 |
15 |
15 |
30 |
|
|
|
|
0 |
|||||||||
|
III |
Tốt nghiệp |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
C. Thực tập nghề nghiệp: 8 tín chỉ
|
TT |
Đợt thực tập |
Nội dung thực tập |
Số tín chỉ |
Kỳ dự kiến |
|
1 |
Thực tập nghề nghiệp 1 |
- Luật xa gần
- Hình họa đen trắng - Hình họa màu |
3 |
Học kỳ 4 |
|
2 |
Thực tập nghề nghiệp 2 |
Tham quan, kiến tập nghề nghiệp |
1 |
Học kỳ 5 |
|
3 |
Thực tập nghề nghiệp 3 |
- Ứng dụng vật liệu trong nội thất - Công nghệ gia công sản phẩm nội thất - Thiết kế sản phẩm nội thất và công trình nội thất (nhà ở, công cộng) - Thiết kế thi công và tổ chức công trình nội thất |
4 |
Học kỳ 7 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Trường Đại học Lâm nghiệp
Địa chỉ: TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội