- Chương trình Kỹ sư Thiết bị Điện tử Y tế đào tạo ngành trình độ đại học nhằm trang bị cho người học một cách toàn diện về kiến thức, kỹ năng, thái độ và phẩm chất chính trị, đạo đức, sức khoẻ; đảm bảo cho người học có khả năng áp dụng các nguyên lý kỹ thuật và kỹ năng công nghệ để đảm đương công việc của kỹ sư Điện tử - Viễn thông.
- Kiến thức thực tế vững chắc, kiến thức lý thuyết sâu, rộng trong phạm vi của ngành công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông.
- Kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học chính trị và pháp luật;
- Kiến thức về công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu công việc;
- Kiến thức về lập kế hoạch, tổ chức và giám sát các quá trình trong lĩnh vực điện tử, viễn thông;
- Kiến thức cơ bản về quản lý, điều hành hoạt động chuyên môn.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo : Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển
- Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam, hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định
Hình thức và điều kiện dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dự vào kết quả học tập THPT (học bạ)
- Phương thức 2: Xét tuyển dự trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN;
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD ĐT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Khối kiến thức |
Tín chỉ (TC) |
Tỉ lệ (%) |
|||
|
Bắt buộc |
Tự chọn |
||||
|
Giáo dục đại cương |
Khoa học Mác Lênin |
11 |
0 |
7.24 |
|
|
Khoa học xã hội |
2 |
0 |
1.32 |
||
|
Toán - Tin - Khoa học tự nhiên |
9 |
7 |
10.53 |
||
|
Ngoại ngữ |
7 |
0 |
4.61 |
||
|
Giáo dục thể chất |
Chứng chỉ |
||||
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
Chứng chỉ |
||||
|
Giáo dục chuyên nghiệp |
Cơ sở ngành |
45 |
4 |
32.24 |
|
|
Chuyên ngành |
|||||
|
Các chuyên ngành |
Điện tử KT máy tính |
23 |
25 |
31.58 |
|
|
Điện tử viễn thông |
25 |
23 |
31.58 |
||
|
Kỹ thuật điện tử |
21 |
27 |
31.58 |
||
|
Điện tử Robot và trí tuệ nhân tạo |
26 |
22 |
31.58 |
||
|
Thiết bị điện tử Y tế |
26 |
22 |
31.58 |
||
|
Các hệ thống thông minh và IoT |
23 |
25 |
34.21 |
||
|
Mạng viễn thông và máy tính |
28 |
20 |
31.58 |
||
|
Thực tập tốt nghiệp |
5 |
3.29 |
|||
|
Đồ án/Khóa luận tốt nghiệp |
14 |
9.21 |
|||
|
Điện tử KT máy tính |
118 |
34 |
|||
|
152 |
|||||
|
Điện tử Viễn thông |
118 |
34 |
|||
|
152 |
|||||
|
Kỹ thuật điện tử |
114 |
38 |
|||
|
152 |
|||||
|
Điện tử Robot và trí tuệ nhân tạo |
119 |
33 |
|||
|
152 |
|||||
|
Thiết bị điện tử Y tế |
119 |
33 |
|||
|
152 |
|||||
|
Các hệ thống thông minh và IoT |
122 |
30 |
|||
|
152 |
|||||
|
Mạng viễn thông và máy tính |
119 |
33 |
|||
| 152 | |||||
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: Liên hệ
Đại học Điện lực
Địa chỉ: 235 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm, Hà Nội