Quản lý xây dựng là ngành trực tiếp thực hiện nhiệm vụ hoặc thực hành tư vấn về lập và đánh giá dự án, lập hồ sơ thiết kế tổ chức thi công, tổ chức các hoạt động trên từng giai đoạn chuẩn bị và thực hiện dự án như đấu thầu, triển khai thiết kế, thi công, bàn giao nghiệm thu và thanh quyết toán công trình.
Sau khi hoàn thành xong chương trình đào tạo, sinh viên tốt nghiệp ngành Quản lý xây dựng có thể đảm nhiệm những công việc:
- Chuyên viên tổ chức quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh thuộc lĩnh vực đầu tư xây dựng trong các tổ chức, doanh nghiệp xây dựng;
- Kỹ sư lập và thẩm định dự án đầu tư, quản lý các dự án đầu tư xây dựng;
- Tham gia vào công tác lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
- Tổ chức thi công và xây dựng công trình;
- Giám sát và nghiệm thu công trình về mặt tài chính, định mức và tổ chức lao động;
- Giám đốc dự án, giám đốc các tổ chức, doanh nghiệp trong lĩnh vực xây dựng.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Từ xa/ trực tuyến
- Thời gian đào tạo: Từ 1,5 – 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển:
- Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, Trung cấp chuyên nghiệp, Trung cấp nghề, Cao đẳng, Cao đẳng nghề, Đại học
Hình thức dự tuyển:
- Không thi tuyển, chỉ xét tuyển
Hồ sơ dự tuyển:
- Bản chính Giấy báo nhập học.
- Sơ yếu lý lịch (theo mẫu của Trường).
- 01 Bản sao (có chứng thực) Bằng tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương).
- 01 Bản sao (có chứng thực) Học bạ THPT (áp dụng cho đối tượng chỉ tốt nghiệp THPT).
- 02 Bản sao (có chứng thực) Bằng tốt nghiệp Trung cấp/Cao đẳng/Đại học.
- 02 Bản sao (có chứng thực) Bảng điểm toàn khoá học Trung cấp/Cao đẳng/Đại học.
- 01 Bản sao (có chứng thực) Giấy khai sinh.
- 01 Bản sao (có chứng thực) Căn cước công dân/Chứng minh nhân dân.
- 02 ảnh màu 3x4.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tổng khối lượng kiến thức: 150 tín chỉ tích lũy
5 tín chỉ không tích lũy
|
STT |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ TÍN CHỈ |
|
I. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
47 |
|
|
I.01 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
|
I.02 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
|
I.03 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
I.04 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
|
I.05 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
I.06 |
Tiếng Anh 1 |
3 |
|
I.07 |
Tiếng Anh 2 |
3 |
|
I.08 |
Tiếng Anh 3 |
3 |
|
I.09 |
Tiếng Anh 4 |
3 |
|
I.10 |
Nhập môn công nghệ thông tin |
3 |
|
I.11 |
Đại số tuyến tính và giải tích |
3 |
|
I.12 |
Môi trường |
3 |
|
I.13 |
Quản trị học |
3 |
|
I.14 |
Công tác kỹ sư ngành Quản lý xây dựng |
3 |
|
I.15 |
Pháp luật đại cương |
3 |
|
I.16 |
Tư duy thiết kế dự án |
3 |
|
I.17 |
Đổi mới sáng tạo và tư duy khởi nghiệp |
3 |
|
II. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
103 |
|
|
II.1. Kiến thức bắt buộc |
93 |
|
|
II.1.01 |
Cơ học đất và địa chất công trình |
3 |
|
II.1.02 |
Cơ học và sức bền vật liệu |
3 |
|
II.1.03 |
Chuyên đề quản lý thi công |
3 |
|
II.1.04 |
Đấu thầu trong hoạt động xây dựng |
3 |
|
II.1.05 |
Định mức kinh tế kỹ thuật và định giá xây dựng công trình |
3 |
|
II.1.06 |
Đồ án định giá xây dựng công trình |
3 |
|
II.1.07 |
Đồ án kiến trúc |
3 |
|
II.1.08 |
Đồ án kỹ thuật thi công |
3 |
|
II.1.09 |
Đồ án mô hình thông tin công trình 1 |
3 |
|
II.1.10 |
Đồ án tổ chức thi công |
3 |
|
II.1.11 |
Hệ thống kỹ thuật công trình |
3 |
|
II.1.12 |
Kết cấu công trình |
3 |
|
II.1.13 |
Kiến trúc và cấu tạo kiến trúc |
3 |
|
II.1.14 |
Kinh tế xây dựng |
3 |
|
II.1.15 |
Kỹ thuật thi công |
3 |
|
II.1.16 |
Lập và thẩm định dự án đầu tư xây dựng |
3 |
|
II.1.17 |
Máy xây dựng và an toàn lao động |
3 |
|
II.1.18 |
Mô hình thông tin công trình 1 |
3 |
|
II.1.19 |
Nền và móng công trình |
3 |
|
II.1.20 |
Quản lý dự án xây dựng |
3 |
|
II.1.21 |
Quản lý thanh toán, quyết toán trong xây dựng |
3 |
|
II.1.22 |
Quản lý tiến độ dự án xây dựng |
3 |
|
II.1.23 |
Quản lý và tổ chức khai thác công trình |
3 |
|
I.1.24 |
Thống kê xây dựng |
3 |
|
I.1.25 |
Thực tập công nhân kỹ thuật |
1 |
|
I.1.26 |
Tin học ứng dụng trong kinh tế và quản lý xây dựng |
3 |
|
I.1.27 |
Tổ chức thi công |
3 |
|
I.1.28 |
Trắc địa |
3 |
|
I.1.29 |
Vật liệu xây dựng |
3 |
|
I.1.30 |
Vẽ kỹ thuật và Autocad |
3 |
|
I.1.31 |
Thực tập tốt nghiệp ngành Quản lý xây dựng (*) |
3 |
|
I.1.32 |
Đồ án tốt nghiệp ngành Quản lý xây dựng (*) |
3 |
|
II.2.Kiến thức tự chọn |
10 |
|
|
Nhóm 1: Quản lý dự án xây dựng |
|
|
|
II.2.1.01 |
Phân tích định lượng trong quản lý xây dựng |
3 |
|
II.2.1.02 |
Mô hình thông tin công trình 2 |
3 |
|
II.2.1.03 |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
3 |
|
II.2.1.04 |
Đồ án mô hình thông tin công trình 2 |
1 |
|
Nhóm 2: Tài chính trong xây dựng |
|
|
|
II.2.2.01 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
|
II.2.2.02 |
Chiến lược và kế hoạch hóa |
3 |
|
II.2.2.03 |
Kế toán và phân tích hoạt động kinh tế trong doanh nghiệp xây dựng |
3 |
|
II.2.2.04 |
Đồ án kinh tế đầu tư |
1 |
|
III. KIẾN THỨC KHÔNG TÍCH LŨY |
0 |
|
|
Chương trình Giáo dục quốc phòng và an ninh (theo quy định của Bộ GD&ĐT) |
||
|
Bắt buộc, không tích lũy |
|
|
|
III.2.01 |
Quốc phòng, an ninh 1 |
|
|
III.2.02 |
Quốc phòng, an ninh 2 |
|
|
III.2.03 |
Quốc phòng, an ninh 3 |
|
|
III.2.04 |
Quốc phòng, an ninh 4 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: Liên hệ
Trường Đại học Công nghệ TP.HCM
Địa chỉ: 475A Điện Biên Phủ, P.25, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM