Giới thiệu
Đào tạo kỹ sư Quản lý đất đai có đạo đức; có kiến thức chuyên môn toàn diện về lý luận và thực tiễn Quản lý đất đai: Trắc địa - Bản đồ, Hệ thông tin địa lý, Hệ thông tin đất đai, Ngoại ngữ; có kỹ năng về công nghệ (công nghệ toàn đạc, công nghệ GPS, công nghệ ảnh viễn thám...), thành lập các bản đồ chuyên đề (bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất...), thiết kế và vận hành các hệ thống thông tin đất đai...; có năng lực làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc lĩnh vực được đào tạo.
Khối lượng kiến thức toàn khoá 126 tín chỉ chưa kể phần kiến thức về Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh là người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
- Tuyển sinh trong cả nước và nước ngoài
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT;
- Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT;
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội; kết quả bài thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp: Xét tuyển kết hợp dựa trên kết quả học tập lớp 12 và kết quả thi tốt nghiệp THPT
Hồ sơ xét tuyển
Phương thức 1:
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu phụ lục 06)
- Bản sao công chứng học bạ THPT: 01 bản
- Bản sao công chứng giấy CNTN tạm thời (hoặc bằng TN THPT): 01 bản
- Bản sao CMND/CCCD: 01 bản
Phương thức 3:
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu phụ lục 08)
- Bản sao kết quả thi bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, kết quả bài thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội: 01 bản
- Bản sao CMND/CCCD: 01 bản.
Phương thức 4:
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu phụ lục 09)
- Bản sao công chứng học bạ THPT: 01 bản
- Bản sao công chứng giấy chứng nhận KQ thi THPT năm 2022: 01 bản
- Bản sao CMND/CCCD: 01 bản
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Học phần |
Số TC |
Tiết LT |
Tiết TH |
Tổng |
|
1. Kiến thức giáo dục đại cương |
|||||
|
1 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
45 |
|
45 |
|
2 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
30 |
|
30 |
|
3 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
30 |
|
30 |
|
4 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
30 |
|
30 |
|
5 |
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam |
2 |
30 |
|
30 |
|
6 |
Pháp luật đại cương |
3 |
45 |
|
45 |
|
7 |
Văn bản trong quản lý |
3 |
45 |
|
45 |
|
|
Tự chọn ( 1 trong 2 học phần) |
|
|||
|
8 |
Dân số học |
2 |
30 |
|
30 |
|
Xã hội học |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
9 |
Tiếng anh 1 |
3 |
45 |
|
45 |
|
10 |
Tiếng anh 2 |
4 |
60 |
|
60 |
|
11 |
Tiếng anh chuyên ngành |
2 |
30 |
|
30 |
|
12 |
Toán cao cấp |
3 |
45 |
|
45 |
|
13 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
3 |
45 |
|
45 |
|
14 |
Hóa học đại cương |
2 |
30 |
|
30 |
|
15 |
Sinh thái môi trường |
2 |
28 |
5 |
33 |
|
16 |
Tin học đại cương |
3 |
30 |
30 |
60 |
|
|
Tự chọn (2 trong 4 học phần sau) |
|
|||
|
17 |
Môi trường và phát triển |
2 |
28 |
5 |
33 |
|
|
Tin học Autocard |
2 |
15 |
30 |
45 |
|
18 |
Tài nguyên thiên nhiên |
2 |
28 |
5 |
33 |
|
Quản lý môi trường |
2 |
28 |
5 |
33 |
|
|
19 |
Giáo dục thể chất |
3 |
9 |
72 |
81 |
|
20 |
Giáo dục Quốc phòng – An Ninh |
8 |
90 |
75 |
165 |
|
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
|||||
|
2.1. Kiến thức cơ sở ngành |
|||||
|
21 |
Trắc địa 1 |
3 |
39 |
15 |
54 |
|
22 |
Trắc địa 2 |
3 |
39 |
15 |
54 |
|
23 |
Trắc địa ảnh viễn thám |
2 |
28 |
5 |
33 |
|
24 |
Thổ nhưỡng |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
25 |
Đánh giá đất |
2 |
22 |
15 |
37 |
|
26 |
Hệ thống thông tin địa lý |
3 |
27 |
35 |
62 |
|
27 |
Quản lý nguồn nước |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
28 |
Bản đồ học |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
2.2. Kiến thức chuyên ngành |
|||||
|
29 |
Quy hoạch tổng thể phát triển Kinh tế xã hội |
3 |
39 |
15 |
54 |
|
30 |
Quy hoạch sử dụng đất |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
31 |
Quy hoạch phát triển nông thôn |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
32 |
Quy hoạch đô thị và điểm dân cư nông thôn |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
33 |
Bản đồ địa chính |
3 |
39 |
15 |
54 |
|
34 |
Thực hành trắc địa |
2 |
15 |
30 |
45 |
|
35 |
Quản lý hành chính về đất đai |
3 |
39 |
15 |
54 |
|
36 |
Đăng ký thống kê đất đai |
3 |
39 |
15 |
54 |
|
37 |
Pháp luật đất đai |
2 |
30 |
|
30 |
|
38 |
Thanh tra đất đai |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
39 |
Định giá đất |
3 |
39 |
15 |
54 |
|
40 |
Thị trường bất động sản |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
41 |
Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
42 |
Hệ thống thông tin đất |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
43 |
Thuế bất động sản |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
44 |
Tin học ứng dụng đo vẽ bản đồ |
3 |
27 |
35 |
62 |
|
45 |
Xây dựng đồ án quy hoạch sử dụng đất |
2 |
15 |
30 |
45 |
|
|
Tự chọn (3 trong 7 học phần) |
|
|
|
|
|
46 47 48 |
Hệ thống nông nghiệp |
2 |
28 |
5 |
33 |
|
Kinh tế tài nguyên đất |
2 |
28 |
5 |
33 |
|
|
Quy hoạch cảnh quan |
2 |
28 |
5 |
33 |
|
|
Tài nguyên đất và môi trường |
2 |
28 |
5 |
33 |
|
|
Đánh giá tác động môi trường |
2 |
28 |
5 |
33 |
|
|
Hệ thống định vị toàn cầu |
2 |
15 |
30 |
45 |
|
|
Cây trồng đại cương |
2 |
28 |
5 |
33 |
|
|
49 |
Môi giới bất động sản |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
50 |
Thực tập giáo trình |
4 |
|
180 |
180 |
|
51 |
Thực tập tốt nghiệp và viết khoá luận |
10 |
|
450 |
450 |
|
|
(Môn học thay thế Khóa luận tốt nghiệp) |
|
|||
|
1 |
QL sử dụng đất trong điều kiện biến đổi khí hậu |
2 |
15 |
30 |
45 |
|
2 |
Quy hoạch sử dụng đất lồng ghép môi trường |
2 |
15 |
30 |
45 |
|
3 |
Kinh doanh bất động sản |
2 |
15 |
30 |
45 |
|
4 |
Hồ sơ địa chính |
2 |
15 |
30 |
45 |
|
5 |
Chính sách nhà ở |
2 |
15 |
30 |
45 |
|
Tổng |
126 |
|
|
|
|
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Học phí toàn khóa: liên hệ để biết thêm thông tin
Học phí chi tiết: 295.000 VNĐ/ tín chỉ
Địa điểm
Trường Đại học Kinh tế Nghệ AnĐịa chỉ : số 51, đường Lý Tự Trọng, khối 12, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An