- Chương trình đào tạo của khoa Thủy sản nhằm đào tạo kỹ sư có phẩm chất chính trị, đạo đức và tác phong làm việc chuyên nghiệp; có trình độ chuyên môn vững vàng với những lý luận, kiến thức và kỹ năng từ cơ bản đến chuyên sâu về thủy sản, đáp ứng nhu cầu nhân lực chất lượng cao phục vụ cho sự nghiệp công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước góp phần phát triển thủy sản bền vững.
- Người học sau khi tốt nghiệp ngành Nuôi trồng thủy sản có thể công tác tại các vị trí: Cán bộ kỹ thuật, cán bộ nghiên cứu, cán bộ khuyến ngư, cán bộ quản lý, cán bộ thị trường, cán bộ tư vấn, doanh nhân, nhà quản lý, lãnh đạo.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 130 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.
Hình thức dự tuyển
- PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
- PT4: Xét tuyển kết hợp
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Học kỳ |
Tên học phần |
Mã học phần |
Tổng số TC |
LT |
TH |
Học phần tiên quyết |
Mã học phần tiên quyết |
|
1 |
Giáo dục thể chất đại cương |
GT01016 |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
1 |
Triết học Mác – Lênin |
ML01020 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
1 |
Pháp luật đại cương |
ML01009 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
Giáo dục quốc phòng 1 |
QS01001 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
1 |
Sinh học đại cương |
SH01001 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
1 |
Tiếng anh bổ trợ |
SN00010 |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
1 |
Tâm lý học đại cương |
SN01016 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
Hóa học đại cương |
MT01001 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
1 |
Hóa hữu cơ |
MT01002 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
1 |
Tin học đại cương |
TH01009 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
1 |
Sinh học phân tử đại cương |
SH01006 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
2 |
Vi sinh vật đại cương |
CN01201 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
2 |
Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học phần 30 tiết: kỹ năng giao tiếp, kỹ năng lãnh đạo, kỹ năng quản lý bản thân, kỹ năng tìm kiếm việc làm, kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng hội nhập quốc tế) |
KN01001/ |
6 |
0 |
6 |
|
|
|
2 |
Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh, thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi) |
GT01017/ |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
2 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
ML01021 |
2 |
2 |
0 |
Triết học Mác - Lênin |
ML01020 |
|
2 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
QS01002 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
2 |
Tiếng anh 0 |
SN00011 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
2 |
Xác suất-thống kê |
TH01007 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
2 |
Hóa phân tích |
MT01004 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Hóa học đại cương |
MT01001 |
|
2 |
Hóa sinh đại cương |
CN02301 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Hóa hữu cơ |
MT01002 |
|
2 |
Động vật thủy sinh |
TS02105 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Sinh học đại cương |
SH01001 |
|
2 |
Sinh thái thủy sinh |
TS02207 |
2 |
2 |
0 |
Sinh học đại cương |
SH01001 |
|
3 |
Ngư loại học |
TS01203 |
3 |
2 |
1 |
Sinh học đại cương |
SH01001 |
|
3 |
Hóa sinh động vật |
CN02302 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Hóa sinh đại cương |
CN02301 |
|
3 |
An toàn thực phẩm |
CP02007 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
3 |
Nguyên lý kinh tế nông nghiệp |
KT02005 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
3 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
ML01021 |
|
3 |
Giáo dục quốc phòng 3 |
QS01003 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
3 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
3 |
3 |
0 |
Tiếng anh 0 |
SN00011 |
|
3 |
Thực vật thủy sinh |
TS02106 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Sinh học đại cương |
SH01001 |
|
3 |
Sinh lý động vật thủy sản |
TS02305 |
3 |
2 |
1 |
Sinh học đại cương |
SH01001 |
|
3 |
Hình thái phân loại giáp xác và ĐVTM |
TS02204 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Sinh học đại cương |
SH01001 |
|
4 |
Thiết kế thí nghiệm và xử lý số liệu |
TS02701 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
4 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
3 |
3 |
0 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
|
4 |
Khí tượng hải dương học |
MT02039 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
4 |
Mô và phôi học động vật thủy sản |
TS02401 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Sinh học đại cương |
SH01001 |
|
4 |
Miễn dịch học thủy sản |
TS02402 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Vi sinh vật đại cương |
CN01201 |
|
4 |
Di truyền và chọn giống thủy sản |
TS03103 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Sinh học đại cương |
SH01001 |
|
4 |
Mô bệnh học thủy sản |
TS02309 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Mô và phôi học động vật thủy sản |
TS02401 |
|
4 |
Vi sinh vật ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản |
TS03202 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Vi sinh vật đại cương |
CN01201 |
|
4 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
2 |
2 |
0 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
|
4 |
Đa dạng sinh học và quản lý nguồn lợi thủy sản |
TS02104 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Sinh học đại cương |
SH01001 |
|
5 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
ML01023 |
2 |
2 |
0 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
|
5 |
Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản |
TS03402 |
3 |
2 |
1 |
Sinh lý động vật thủy sản |
TS02305 |
|
5 |
Luật và chính sách phát triển nghề cá |
TS03715 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
5 |
Chẩn đoán bệnh động vật thủy sản |
TS03310 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Vi sinh vật đại cương |
CN01201 |
|
5 |
Kỹ thuật sản xuất giống cá nước ngọt |
TS03404 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Sinh lý động vật thủy sản |
TS02305 |
|
5 |
Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt |
TS03405 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Sinh lý động vật thủy sản |
TS02305 |
|
5 |
Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng thủy sản |
TS03714 |
3 |
2 |
1 |
Hóa phân tích |
MT01004 |
|
5 |
Hệ sinh thái cửa sông |
TS03718 |
2 |
2 |
0 |
Sinh học đại cương |
SH01001 |
|
5 |
Tiếng Anh chuyên ngành Thủy sản |
SN03021 |
2 |
2 |
0 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
|
5 |
Rèn nghề nuôi trồng thủy sản |
TS03904 |
3 |
0 |
3 |
|
|
|
6 |
Kỹ thuật sản xuất thức ăn tươi sống |
TS03401 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Động vật thủy sinh |
TS02105 |
|
6 |
Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá biển |
TS03703 |
2 |
2 |
0 |
Sinh lý động vật thủy sản |
TS02305 |
|
6 |
Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác |
TS03704 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Sinh lý động vật thủy sản |
TS02305 |
|
6 |
Thực tập giáo trình sản xuất giống và nuôi cá nước ngọt |
TS04001 |
5 |
0 |
5 |
Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng TS |
TS03714 |
|
6 |
Thực tập giáo trình sản xuất giống và nuôi hải sản |
TS04002 |
5 |
0 |
5 |
Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng TS |
TS03714 |
|
6 |
Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá cảnh |
TS03707 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Sinh học đại cương |
SH01001 |
|
7 |
Công trình và thiết bị nuôi trồng thủy sản |
TS03717 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
7 |
Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi động vật thân mềm |
TS03705 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Sinh lý động vật thủy sản |
TS02305 |
|
7 |
Bệnh học thủy sản |
TS03601 |
3 |
2 |
1 |
Vi sinh vật đại cương |
CN01201 |
|
7 |
Dịch tễ bệnh động vật thủy sản |
TS03607 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Vi sinh vật đại cương |
CN01201 |
|
7 |
Kỹ thuật nuôi thủy đặc sản |
TS03706 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
7 |
Kỹ thuật sản xuất giống và trồng rong biển |
TS03708 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Sinh học đại cương |
SH01001 |
|
7 |
Truy suất nguồn gốc các sản phẩm thủy sản |
TS03711 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
7 |
Bảo quản và chế biến các sản phẩm thủy sản |
TS03712 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
7 |
Ô nhiễm môi trường và độc tố trong nuôi trồng thủy sản |
TS03713 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng TS |
TS03714 |
|
7 |
Khuyến ngư |
TS03716 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
8 |
Khóa luận tốt nghiệp |
TS04998 |
10 |
0 |
10 |
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội