Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA VNU
Edunet, trường học, Đăng ký Top 50 các trường ĐH Đông Nam Á
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với nhiều trường ĐH quốc tế
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Chương trình đào tạo của khoa Thủy sản nhằm đào tạo kỹ sư có phẩm chất chính trị, đạo đức và tác phong làm việc chuyên nghiệp; có trình độ chuyên môn vững vàng với những lý luận, kiến thức và kỹ năng từ cơ bản đến chuyên sâu về thủy sản, đáp ứng nhu cầu nhân lực chất lượng cao phục vụ cho sự nghiệp công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước góp phần phát triển thủy sản bền vững.
  •  Người học sau khi tốt nghiệp ngành Nuôi trồng thủy sản có thể công tác tại các vị trí: Cán bộ kỹ thuật, cán bộ nghiên cứu, cán bộ khuyến ngư, cán bộ quản lý, cán bộ thị trường, cán bộ tư vấn, doanh nhân, nhà quản lý, lãnh đạo.
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 130 tín chỉ.

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy
  • Thời gian đào tạo: 4 năm. 

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.

Hình thức dự tuyển

  • PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 
  • PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
  • PT4: Xét tuyển kết hợp

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Học kỳ

Tên học phần

Mã học  phần

Tổng số TC

LT

TH

Học phần tiên quyết

Mã học phần tiên quyết

1

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0.5

0.5

 

 

1

Triết học Mác – Lênin

ML01020

3

3

0

 

 

1

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

 

1

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

3

3

0

 

 

1

Sinh học đại cương

SH01001

2

1.5

0.5

 

 

1

Tiếng anh bổ trợ

SN00010

1

1

0

 

 

1

Tâm lý học đại cương

SN01016

2

2

0

 

 

1

Hóa học đại cương

MT01001

2

1.5

0.5

 

 

1

Hóa hữu cơ

MT01002

2

1.5

0.5

 

 

1

Tin học đại cương

TH01009

2

1.5

0.5

 

 

1

Sinh học phân tử đại cương

SH01006

2

1.5

0.5

 

 

2

Vi sinh vật đại cương

CN01201

2

1.5

0.5

 

 

2

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học phần 30 tiết: kỹ năng giao tiếp, kỹ năng lãnh đạo, kỹ năng quản lý bản thân, kỹ năng tìm kiếm việc làm, kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng hội nhập quốc tế)

KN01001/
KN01002/KN01003/KN01004/KN01005/KN01006

6

0

6

 

 

2

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh, thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

GT01017/
GT01018/GT01019/GT01020/GT01021/GT01022/GT01023/GT01014/GT01015

2

2

0

 

 

2

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ML01021

2

2

0

Triết học Mác - Lênin

ML01020

2

Giáo dục quốc phòng 2

QS01002

2

2

0

 

 

2

Tiếng anh 0

SN00011

2

2

0

 

 

2

Xác suất-thống kê

TH01007

3

3

0

 

 

2

Hóa phân tích

MT01004

2

1.5

0.5

Hóa học đại cương

MT01001

2

Hóa sinh đại cương

CN02301

2

1.5

0.5

Hóa hữu cơ

MT01002

2

Động vật thủy sinh

TS02105

2

1.5

0.5

Sinh học đại cương

SH01001

2

Sinh thái thủy sinh

TS02207

2

2

0

Sinh học đại cương

SH01001

3

Ngư loại học

TS01203

3

2

1

Sinh học đại cương

SH01001

3

Hóa sinh động vật

CN02302

2

1.5

0.5

Hóa sinh đại cương

CN02301

3

An toàn thực phẩm

CP02007

2

1.5

0.5

 

 

3

Nguyên lý kinh tế nông nghiệp

KT02005

3

3

0

 

 

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ML01021

3

Giáo dục quốc phòng 3

QS01003

3

2

 1

 

 

3

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

Tiếng anh 0

SN00011

3

Thực vật thủy sinh

TS02106

2

1.5

0.5

Sinh học đại cương

SH01001

3

Sinh lý động vật thủy sản

TS02305

3

2

1

Sinh học đại cương

SH01001

3

Hình thái phân loại giáp xác và ĐVTM

TS02204

2

1.5

0.5

Sinh học đại cương

SH01001

4

Thiết kế thí nghiệm và xử lý số liệu

TS02701

2

1.5

0.5

 

 

4

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

4

Khí tượng hải dương học

MT02039

2

2

0

 

 

4

Mô và phôi học động vật thủy sản

TS02401

2

1.5

0.5

Sinh học đại cương

SH01001

4

Miễn dịch học thủy sản

TS02402

2

1.5

0.5

Vi sinh vật đại cương

CN01201

4

Di truyền và chọn giống thủy sản

TS03103

2

1.5

0.5

Sinh học đại cương

SH01001

4

Mô bệnh học thủy sản

TS02309

2

1.5

0.5

Mô và phôi học động vật thủy sản

TS02401

4

Vi sinh vật ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản

TS03202

2

1.5

0.5

Vi sinh vật đại cương

CN01201

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

4

Đa dạng sinh học và quản lý nguồn lợi thủy sản

TS02104

2

1.5

0.5

Sinh học đại cương

SH01001

5

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

5

Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản

TS03402

3

2

1

Sinh lý động vật thủy sản

TS02305

5

Luật và chính sách phát triển nghề cá

TS03715

2

2

0

 

 

5

Chẩn đoán bệnh động vật thủy sản

TS03310

2

1.5

0.5

Vi sinh vật đại cương

CN01201

5

Kỹ thuật sản xuất giống cá nước ngọt

TS03404

2

1.5

0.5

Sinh lý động vật thủy sản

TS02305

5

Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt

TS03405

2

1.5

0.5

Sinh lý động vật thủy sản

TS02305

5

Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng thủy sản

TS03714

3

2

1

Hóa phân tích

MT01004

5

Hệ sinh thái cửa sông

TS03718

2

2

0

Sinh học đại cương

SH01001

5

Tiếng Anh chuyên ngành Thủy sản

SN03021

2

2

0

Tiếng Anh 2

SN01033

5

Rèn nghề nuôi trồng thủy sản

TS03904

3

0

3

 

 

6

Kỹ thuật sản xuất thức ăn tươi sống

TS03401

2

1.5

0.5

Động vật thủy sinh

TS02105

6

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá biển

TS03703

2

2

0

Sinh lý động vật thủy sản

TS02305

6

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác

TS03704

2

1.5

0.5

Sinh lý động vật thủy sản

TS02305

6

Thực tập giáo trình sản xuất giống và nuôi cá nước ngọt

TS04001

5

0

5

Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng TS

TS03714

6

Thực tập giáo trình sản xuất giống và nuôi hải sản

TS04002

5

0

5

Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng TS

TS03714

6

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá cảnh

TS03707

2

1.5

0.5

Sinh học đại cương

SH01001

7

Công trình và thiết bị nuôi trồng thủy sản

TS03717

2

1.5

0.5

 

 

7

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi động vật thân mềm

TS03705

2

1.5

0.5

Sinh lý động vật thủy sản

TS02305

7

Bệnh học thủy sản

TS03601

3

2

1

Vi sinh vật đại cương

CN01201

7

Dịch tễ bệnh động vật thủy sản

TS03607

2

1.5

0.5

Vi sinh vật đại cương

CN01201

7

Kỹ thuật nuôi thủy đặc sản

TS03706

2

1.5

0.5

 

 

7

Kỹ thuật sản xuất giống và trồng rong biển

TS03708

2

1.5

0.5

Sinh học đại cương

SH01001

7

Truy suất nguồn gốc các sản phẩm thủy sản

TS03711

2

1.5

0.5

 

 

7

Bảo quản và chế biến các sản phẩm thủy sản

TS03712

2

2

0

 

 

7

Ô nhiễm môi trường và độc tố trong nuôi trồng thủy sản

TS03713

2

1.5

0.5

Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng TS

TS03714

7

Khuyến ngư

TS03716

2

1.5

0.5

 

 

8

Khóa luận tốt nghiệp

TS04998

10

0

10

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

 

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet