Chương trình Cử nhân Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng đào tạo học viên với những mục đích sau:
- Chương trình đào tạo Đại học Chính quy Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng nhằm trang bị cho người học kiến thức chuyên môn sâu, kỹ năng toàn diện thực tế trong hoạch định chiến lược logistics, xây dựng kế hoạch, tổ chức điều hành và điều hành hoạt động logistics và quản lý trong chuỗi cung ứng.
- Chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng trang bị các kiến thức cần thiết để sau một vài năm làm việc, người tốt nghiệp có khả năng:
- Hoạch định chiến lược, chính sách, kế hoạch và tổ chức hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp dịch vụ logistics và vận tải;
- Xây dựng và tổ chức thực hiện quá trình công nghệ vận tải và thực hiện chuỗi cung ứng tại các doanh nghiệp sản xuất.
- Áp dụng kiến thức về ngoại ngữ và công nghệ thông tin phục vụ lĩnh vực logistics và chuỗi cung ứng.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo : Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển
- Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam, hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định
Hình thức và điều kiện dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dự vào kết quả học tập THPT (học bạ)
- Phương thức 2: Xét tuyển dự trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN;
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD ĐT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
|
Khối kiến thức |
Tín chỉ (TC) |
Tỷ lệ % |
|
|
|
|
|||
|
|
|
Bắt buộc |
Tự chọn |
|
|
Giáo dục đại cương |
Khoa học Mác Lênin |
11 |
|
7,3 |
|
Khoa học xã hội |
2 |
|
1,3 |
|
|
Toán - Tin - Khoa học tự nhiên |
12 |
|
7,9 |
|
|
Ngoại ngữ |
7 |
|
4,6 |
|
|
Giáo dục thể chất |
Chứng chỉ |
|
|
|
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
Chứng chỉ |
|
|
|
|
Giáo dục chuyên nghiệp |
Cơ sở ngành |
18 |
6 |
15,9 |
|
Ngành |
13 |
5 |
11,9 |
|
|
Chuyên ngành bắt buộc |
51 |
|
33,8 |
|
|
Chuyên ngành tự chọn |
|
7 |
4,6 |
|
|
Thực tập tốt nghiệp |
5 |
|
3,3 |
|
|
Đồ án/Khóa luận tốt nghiệp |
14 |
|
9,3 |
|
|
|
|
133 |
18 |
100 |
|
|
Tổng |
151 |
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: Liên hệ
Đại học Điện lực
Địa chỉ: 235 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm, Hà Nội