Giới thiệu
Đào tạo người kỹ sư Lâm học có thái độ lao động nghiêm túc, phẩm chất đạo đức ý thức phục vụ nhân dân tốt, có kiến thức và năng lực thực hành nghề nghiệp trong lĩnh vực lâm nghiệp, có khả năng làm việc độc lập tại các cơ sở sản xuất, nghiên cứu, đào tạo và các cơ quan liên quan đến phát triển lâm nghiệp, có sức khỏe tốt, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
Tốt nghiệp Đại học ngành Lâm học, sinh viên có thể làm việc tại: các cơ quan quản lý Nhà nước về Nông – Lâm nghiệp và công nghiệp rừng; Tham gia xây dựng và tổ chức thực hiện quy trình kỹ thuật lâm nghiệp; các cơ quan nghiên cứu và chuyển giao công nghệ Lâm nghiệp; các Phòng Nông – Lâm huyện, các Trung tâm Khuyến nông – Khuyến Lâm; Ban nông lâm nghiệp cấp xã, tham gia các dự án Lâm nghiêp; các tổ chức Chính phủ và phi Chính phủ trong sản xuất, kinh doanh Lâm nghiệp.
Khối lượng kiến thức toàn khoá 126 tín chỉ chưa kể phần kiến thức về Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh là người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
- Tuyển sinh trong cả nước và nước ngoài
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT;
- Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT;
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội; kết quả bài thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp: Xét tuyển kết hợp dựa trên kết quả học tập lớp 12 và kết quả thi tốt nghiệp THPT
Hồ sơ xét tuyển
Phương thức 1:
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu phụ lục 06)
- Bản sao công chứng học bạ THPT: 01 bản
- Bản sao công chứng giấy CNTN tạm thời (hoặc bằng TN THPT): 01 bản
- Bản sao CMND/CCCD: 01 bản
Phương thức 3:
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu phụ lục 08)
- Bản sao kết quả thi bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, kết quả bài thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội: 01 bản
- Bản sao CMND/CCCD: 01 bản.
Phương thức 4:
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu phụ lục 09)
- Bản sao công chứng học bạ THPT: 01 bản
- Bản sao công chứng giấy chứng nhận KQ thi THPT năm 2022: 01 bản
- Bản sao CMND/CCCD: 01 bản
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Học phần |
Số TC |
Tiết LT |
Tiết TH |
Tổng |
|
|
1. Kiến thức giáo dục đại cương |
||||||
|
1 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
45 |
|
45 |
|
|
2 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
3 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
4 |
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
5 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
6 |
Pháp luật đại cương |
3 |
45 |
|
45 |
|
|
7 |
Văn bản trong quản lý |
3 |
45 |
|
45 |
|
|
|
Tự chọn (chọn 1 trong 2 HP) |
|
|
0 |
|
|
|
8 |
PP NCKH chuyên ngành |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
Xã hội học |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
|
9 |
Tiếng anh 1 |
3 |
45 |
|
45 |
|
|
10 |
Tiếng anh 2 |
4 |
60 |
|
60 |
|
|
11 |
Tiếng anh chuyên ngành |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
12 |
Toán cao cấp |
3 |
45 |
|
45 |
|
|
13 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
3 |
45 |
|
45 |
|
|
14 |
Tin học đại cương |
3 |
30 |
30 |
60 |
|
|
15 |
Hóa học đại cương |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
16 |
Hóa học phân tích |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
17 |
Sinh học đại cương |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
18 |
Thực vật học |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
|
Tự chọn(chọn 1 trong 2 HP) |
|
|
|
|
|
|
19 |
Địa lý sinh vật |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
Công nghệ sinh học đại cương |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
|
20 |
Giáo dục thể chất |
3 |
9 |
72 |
81 |
|
|
21 |
Giáo dục Quốc phòng – An ninh |
8 |
90 |
75 |
165 |
|
|
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
||||||
|
2.1. Kiến thức cơ sở ngành |
||||||
|
1 |
Sinh lý thực vật |
3 |
39 |
15 |
54 |
|
|
2 |
Khí tượng thủy văn |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
3 |
Thổ nhưỡng |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
4 |
Thực vật rừng |
3 |
39 |
15 |
54 |
|
|
5 |
Thống kê lâm nghiệp |
3 |
45 |
|
45 |
|
|
6 |
Khoa học gỗ |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
7 |
Trắc địa |
3 |
39 |
15 |
54 |
|
|
8 |
Sinh thái rừng |
3 |
39 |
15 |
54 |
|
|
2.2. Kiến thức ngành |
||||||
|
1 |
Động vật rừng |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
2 |
Điều tra rừng |
3 |
39 |
15 |
54 |
|
|
3 |
Sản lượng rừng |
3 |
45 |
|
45 |
|
|
4 |
Giống cấy rừng |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
5 |
Kỹ thuật lâm sinh |
3 |
39 |
15 |
54 |
|
|
6 |
Côn trùng lâm nghiệp |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
7 |
Bệnh cây lâm nghiệp |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
8 |
Chính sách lâm nghiệp |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
9 |
Quản lý lửa rừng |
3 |
39 |
15 |
54 |
|
|
10 |
Quy hoạch lâm nghiệp |
3 |
39 |
15 |
54 |
|
|
11 |
Khai thác lâm sản |
3 |
39 |
15 |
54 |
|
|
12 |
Trồng rừng |
4 |
45 |
30 |
75 |
|
|
13 |
Kinh tế lâm nghiệp |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
14 |
Nông Lâm kết hợp |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
15 |
Quản lý rừng bền vững |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
16 |
Đa dạng sinh học |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
17 |
Khuyến nông – khuyến lâm |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
2.3. Thực tập nghề nghiệp |
||||||
|
1 |
Thực tập nghề nghiệp 1 |
3 |
|
135 |
135 |
|
|
2 |
Thực tập nghề nghiệp 2 |
3 |
|
135 |
135 |
|
|
2.4 Thực tập tốt nghiêp và làm khóa luận |
10 |
|
450 |
450 |
|
|
|
Học phần thay thế thực tập Tốt nghiệp |
||||||
|
1 |
Lâm nghiệp xã hội |
3 |
39 |
15 |
54 |
|
|
2 |
Điều tra dự tính dự báo sâu bệnh hại |
3 |
39 |
15 |
54 |
|
|
3 |
Quản lý dự án lâm nghiệp |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
4 |
Tin học ứng dụng trong lâm nghiệp |
2 |
15 |
30 |
45 |
|
|
Tổng |
126 |
|
|
|
|
|
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Học phí toàn khóa: liên hệ để biết thêm thông tin
Học phí chi tiết: 295.000 VNĐ/ tín chỉ
Địa điểm
Trường Đại học Kinh tế Nghệ AnĐịa chỉ : số 51, đường Lý Tự Trọng, khối 12, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An