Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư
Kiểm định:
Tự kiểm định
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Nghệ An
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1960
Edunet, trường học, Đăng kýĐẩy mạnh hợp tác với doanh nghiệp
Edunet, trường học, Đăng kýSinh viên được giới thiệu việc làm
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất hiện đại, có 2 cơ sở đào
Edunet, trường học, Đăng kýCó chính sách miễn giảm học phí
Edunet, trường học, Đăng kýĐa dạng học bổng cho sinh viên
Giới thiệu
Thông tin khóa học
Học phí - Học Bổng - Ưu đãi
Địa điểm đào tạo
Đánh giá

Giới thiệu

Đào tạo người kỹ sư Lâm học có thái độ lao động nghiêm túc, phẩm chất đạo đức  ý thức phục vụ nhân dân tốt, có kiến thức và năng lực thực hành nghề nghiệp  trong lĩnh vực lâm nghiệp, có khả năng làm việc độc lập tại các cơ sở sản xuất,  nghiên cứu, đào tạo và các cơ quan liên quan đến phát triển lâm nghiệp, có sức  khỏe tốt, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Tốt nghiệp Đại học ngành Lâm học, sinh viên có thể làm việc tại: các cơ  quan quản lý Nhà nước về Nông – Lâm nghiệp và công nghiệp rừng; Tham gia  xây dựng và tổ chức thực hiện quy trình kỹ thuật lâm nghiệp; các cơ quan nghiên  cứu và chuyển giao công nghệ Lâm nghiệp; các Phòng Nông – Lâm huyện, các  Trung tâm Khuyến nông – Khuyến Lâm; Ban nông lâm nghiệp cấp xã, tham gia  các dự án Lâm nghiêp; các tổ chức Chính phủ và phi Chính phủ trong sản xuất,  kinh doanh Lâm nghiệp.

Khối lượng kiến thức toàn khoá 126 tín chỉ chưa kể phần kiến thức về Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc  phòng.


Thông tin chung

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy

Thời gian đào tạo:  4 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh là người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
  • Tuyển sinh trong cả nước và nước ngoài

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT;
  • Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT;
  • Phương thức 3:  Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội; kết quả bài thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp: Xét tuyển kết hợp dựa trên kết quả học tập lớp 12 và kết quả thi tốt nghiệp THPT

Hồ sơ xét tuyển

Phương thức 1:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu phụ lục 06)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT: 01 bản
  • Bản sao công chứng giấy CNTN tạm thời (hoặc bằng TN THPT): 01 bản
  • Bản sao CMND/CCCD: 01 bản

Phương thức 3:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu phụ lục 08)
  • Bản sao kết quả thi bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, kết quả bài thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội: 01 bản
  • Bản sao CMND/CCCD: 01 bản.

Phương thức 4:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu phụ lục 09)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT: 01 bản
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận KQ thi THPT năm 2022: 01 bản
  • Bản sao CMND/CCCD: 01 bản

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

Học phần

Số 

TC

Tiết 

LT

Tiết 

TH

Tổng

 

1. Kiến thức giáo dục đại cương

1

Triết học Mác - Lênin

3

45

 

45

 

2

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

30

 

30

 

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

30

 

30

 

4

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

2

30

 

30

 

5

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

30

 

30

 

6

Pháp luật đại cương

3

45

 

45

 

7

Văn bản trong quản lý

3

45

 

45

 

 

Tự chọn (chọn 1 trong 2 HP)

 

 

0

 

8

PP NCKH chuyên ngành

2

26

10

36

 

Xã hội học

2

26

10

36

 

9

Tiếng anh 1

3

45

 

45

 

10

Tiếng anh 2

4

60

 

60

 

11

Tiếng anh chuyên ngành

2

30

 

30

 

12

Toán cao cấp

3

45

 

45

 

13

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

3

45

 

45

 

14

Tin học đại cương

3

30

30

60

 

15

Hóa học đại cương

2

30

 

30

 

16

Hóa học phân tích

2

30

 

30

 

17

Sinh học đại cương

2

30

 

30

 

18

Thực vật học

2

26

10

36

 

 

Tự chọn(chọn 1 trong 2 HP)

 

 

 

 

 

19

Địa lý sinh vật

2

26

10

36

 

Công nghệ sinh học đại cương

2

26

10

36

 

20

Giáo dục thể chất

3

9

72

81

 

21

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

8

90

75

165

 

2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

2.1. Kiến thức cơ sở ngành

1

Sinh lý thực vật

3

39

15

54

 

2

Khí tượng thủy văn

2

26

10

36

 

3

Thổ nhưỡng

2

26

10

36

 

4

Thực vật rừng

3

39

15

54

 

5

Thống kê lâm nghiệp

3

45

 

45

 

6

Khoa học gỗ

2

26

10

36

 

7

Trắc địa

3

39

15

54

 

8

Sinh thái rừng

3

39

15

54

 

2.2. Kiến thức ngành

1

Động vật rừng

2

26

10

36

 

2

Điều tra rừng

3

39

15

54

 

3

Sản lượng rừng

3

45

 

45

 

4

Giống cấy rừng

2

26

10

36

 

5

Kỹ thuật lâm sinh

3

39

15

54

 

6

Côn trùng lâm nghiệp

2

26

10

36

 

7

Bệnh cây lâm nghiệp

2

26

10

36

 

8

Chính sách lâm nghiệp

2

26

10

36

 

9

Quản lý lửa rừng

3

39

15

54

 

10

Quy hoạch lâm nghiệp

3

39

15

54

 

11

Khai thác lâm sản

3

39

15

54

 

12

Trồng rừng

4

45

30

75

 

13

Kinh tế lâm nghiệp

2

26

10

36

 

14

Nông Lâm kết hợp

2

26

10

36

 

15

Quản lý rừng bền vững

2

26

10

36

 

16

Đa dạng sinh học

2

26

10

36

 

17

Khuyến nông – khuyến lâm

2

26

10

36

 

2.3. Thực tập nghề nghiệp

1

Thực tập nghề nghiệp 1

3

 

135

135

 

2

Thực tập nghề nghiệp 2

3

 

135

135

 

2.4 Thực tập tốt nghiêp và làm khóa luận

10

 

450

450

 

Học phần thay thế thực tập Tốt nghiệp

1

Lâm nghiệp xã hội

3

39

15

54

 

2

Điều tra dự tính dự báo sâu bệnh hại

3

39

15

54

 

3

Quản lý dự án lâm nghiệp

2

26

10

36

 

4

Tin học ứng dụng trong lâm nghiệp

2

15

30

45

 

Tổng

126

 

 

 

 


Học phí - Học bổng - Ưu đãi

Học phí toàn khóa: liên hệ để biết thêm thông tin

Học phí chi tiết: 295.000 VNĐ/ tín chỉ


Địa điểm

Trường Đại học Kinh tế Nghệ AnĐịa chỉ : số 51, đường Lý Tự Trọng, khối 12, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


Đánh giá

4.9
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet