- Ngành Kỹ thuật phần mềm giúp người học có thể nhận diện, phân tích, thiết kế và phát triển các giải pháp công nghệ thông tin để giải quyết các vấn đề đương đại một cách chuyên nghiệp và sáng tạo đóng góp cho sự phát triển của ngành công nghệ thông tin và những lĩnh vực liên quan khác; lãnh đạo và tham gia các nhóm, các dự án quốc gia và quốc tế trong bối cảnh toàn cầu hóa; đáp ứng các xu hướng công nghệ hiện đại, thực hiện trách nhiệm xã hội và tối đa hóa lợi ích cho cộng đồng.
- Hiện chương trình đã được kiểm định theo chuẩn qốc tế AUN-QA. Triết lý giáo dục của chương trình: Learning by Design.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa 150 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4,5 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên.
Hình thức dự tuyển
- Xét học bạ (có 02 hình thức):
- Hình thức 1: xét điểm trung bình chung 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) theo tổ hợp môn.
- Hình thức 2: xét điểm chung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Xét tuyển thẳng (có 2 hình thức):
- Hình thức 1: thí sinh đạt học sinh giỏi 1 trong 3 năm (lớp 10, 11, 12) được tuyển thẳng;
- Hình thức 2: tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.
- Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM.
- Riêng các ngành: Giáo dục tiểu học, Giáo dục mầm non, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm ngữ văn chỉ dử dụng 1 phương thức tuyển sinh là "Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn".
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
TÊN MÔN HỌC |
SỐ TÍN CHỈ |
|
1 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
|
2 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
|
3 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
4 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
|
5 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
6 |
Toán cao cấp A1 |
2 |
|
7 |
Tư duy biện luận - sáng tạo |
2 |
|
8 |
Nhập môn nghiên cứu khoa học |
2 |
|
9 |
Toán cao cấp A2 |
2 |
|
10 |
Xác suất thống kê (A) |
3 |
|
11 |
Kinh tế học đại cương |
2 |
|
12 |
Nhập môn ngành công nghệ thông tin |
3 |
|
13 |
Cơ sở lập trình |
4 |
|
14 |
Toán rời rạc |
3 |
|
15 |
Kỹ thuật lập trình |
3 |
|
16 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
4 |
|
17 |
Mạng máy tính |
4 |
|
18 |
Kiến trúc máy tính và hợp ngữ |
3 |
|
19 |
Cơ sở dữ liệu |
3 |
|
20 |
Phương pháp lập trình hướng đối tượng |
4 |
|
21 |
Lý thuyết đồ thị |
3 |
|
22 |
Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin |
3 |
|
23 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
3 |
|
24 |
Thiết kế Web |
3 |
|
25 |
Lập trình trên Windows |
4 |
|
26 |
Đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp |
3 |
|
27 |
Nguyên lý hệ điều hành |
4 |
|
28 |
Lập trình Java |
3 |
|
29 |
Đồ án cơ sở ngành |
1 |
|
30 |
Công nghệ phần mềm |
3 |
|
31 |
Tương tác người – m á y |
3 |
|
32 |
Thu thập yêu cầu phần mềm |
3 |
|
33 |
Quản lý dự án công nghệ thông tin |
3 |
|
34 |
Lập trình Web |
3 |
|
35 |
Kiến trúc và thiết kế phần mềm |
3 |
|
36 |
Phát triển ứng dụng di động |
3 |
|
37 |
Chất lượng và kiểm thử phần mềm |
3 |
|
38 |
Quản trị hệ thống |
3 |
|
39 |
An toàn và bảo mật thông tin |
3 |
|
40 |
Tự chọn chuyên sâu 1 |
3 |
|
41 |
Tự chọn chuyên sâu 2 |
3 |
|
42 |
Tự chọn tự do 1 |
3 |
|
43 |
Tự chọn tự do 2 |
3 |
|
44 |
Đồ án chuyên ngành |
2 |
|
45 |
Học máy |
3 |
|
46 |
Trí tuệ nhân tạo |
3 |
|
47 |
Phát triển phần mềm hướng dịch vụ |
3 |
|
48 |
Phát triển hệ thống thông tin nhân sự và tiền lương |
3 |
|
49 |
Phát triển phần mềm nhúng |
3 |
|
50 |
Phát triển Game |
3 |
|
51 |
Chuyên đề Internet of Things |
3 |
|
52 |
Chuyên đề Dữ liệu lớn |
3 |
|
53 |
Điện toán đám mây |
3 |
|
54 |
Phát triển phần mềm mã nguồn mở |
3 |
|
55 |
Lập trình Game trên di động |
3 |
|
56 |
Phát triển ứng dụng di động đa nền tảng |
3 |
|
57 |
Đồ án tốt nghiệp |
10 |
|
58 |
Thực tập doanh nghiệp 1 |
2 |
|
59 |
Thực tập doanh nghiệp 2 |
3 |
|
60 |
Thực tập doanh nghiệp 3 |
4 |
|
61 |
Thực tập tốt nghiệp |
5 |
|
62 |
Báo cáo tốt nghiệp |
10 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Thủ Dầu Một
Địa chỉ: 06 Trần Văn Ơn, Phú Hoà, Thủ Dầu Một, Bình Dương