Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư
Kiểm định:
AUN-QA
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên quốc tế, chuyên gia đầu ngành
Edunet, trường học, Đăng kýKiểm định: AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng kýCơ hội học bổng toàn phần
Edunet, trường học, Đăng kýChương trinh đào tạo chuẩn quốc tế
Edunet, trường học, Đăng kýTrường đầu tiên giảng dạy bằng Tiếng Anh
Edunet, trường học, Đăng ký>95% tốt nghiệp có việc làm ngay

 

  • Định hướng của ngành KTHH bao gồm 4 mảng chính là Năng lượng & Môi trường, Hóa Dược & Hóa Mỹ phẩm, Vật liệu và Kỹ sư hệ thống (Quá trình thiết bị và nhà máy). Điều đặc biệt nhất của một kỹ sư là trong quá trình học, các bạn sinh viên được học các quy trình kỹ thuật đi kèm với xem xét hiệu quả kinh tế. Sinh viên luôn được học cách lập luận và giải quyết vấn đề kỹ thuật một cách thực tiễn và tối ưu nhất.
  • Thêm vào đó, đào tạo sinh viên trở thành một kỹ sư không chỉ là đào tạo về kiến thức hóa học và các ngành liên quan mà điều quan trọng là đào tạo tư duy logic, điều có được ở tất cả các ngành kỹ thuật. Tư duy logic này sẽ giúp các bạn sinh viên sau khi ra trường có được cái nhìn tốt về kinh tế và kinh doanh. Ngoài ra, sự am hiểu về kỹ thuật là một trong những lợi thế lớn của người kỹ sư làm kinh doanh. Kỹ sư làm kinh doanh sẽ nắm bắt công nghệ tốt từ đó tư vấn cho khách hàng dễ dàng hơn.
  • 100% giảng viên có trình độ Tiến sỹ và được đào tạo ở nước ngoài.

 

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: chính quy tập trung
  • Thời gian đào tạo: 4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT hoặc tương đương)

Hình thức dự tuyển

Năm phương thức tuyển sinh dự kiến bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT QG
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển học sinh giỏi các trường THPT theo quy định của ĐHQG;
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng;
  • Phương thức 4: xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập THPT và kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT;
  • Phương thức 5: Xét tuyển đối với thí sinh có chứng chỉ tú tài quốc tế hoặc tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông nước ngoài.
  • Phương thức 6: Phương thức tuyển sinh 6: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM
  • Phương thức tuyển sinh 7: Xét tuyển đối với thí sinh được đặc cách tốt nghiệp THPT

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

Mã MH

Tên môn học (MH)

Tín chỉ

Tiếng Việt

Tiếng Anh

TC

LT

TH

 

Học kỳ 1, Năm 1

22

 

 

1

EN007IU

Anh văn AE1 (Viết)

Writing AE1

2

2

0

2

EN008IU

Anh văn AE1 (Nghe)

Listening AE1

2

2

0

3

MA001IU

Toán 1

Calculus 1

4

4

0

4

PH013IU

Vật lý 1

Physics 1 – Mechanics

2

2

0

5

CH011IU

Hóa đại cương

Chemistry for Engineers

3

3

0

6

ENEE1001IU

Vẽ kỹ thuật

Engineering Drawing

3

3

0

7

PE008IU

Tư duy phân tích

Critical Thinking

3

3

0

8

PT001IU

Giáo dục thể chất 1

Physical Training 1

3

0

3

 

Học kỳ 2, Năm 1

20

 

 

1

EN011IU

Anh văn AE2 (Viết)

Writing AE2

2

2

0

2

EN012IU

Anh văn AE2 (Nói)

Speaking AE2

2

2

0

3

MA003IU

Toán 2

Calculus 2

4

4

0

4

PH014IU

Vật lý 2

Physics 2 – Thermodynamic

2

2

0

5

CHE2102IU

Hóa vô cơ

Inorganic Chemistry

4

3

1

6

CE205IU

Cơ học lưu chất

Applied Fluid Mechanics

2

2

0

7

CE206IU

Thực hành Cơ học lưu chất

Applied Fluid Mechanics Laboratory

1

0

1

8

PT002IU

Giáo dục thể chất 2

Physical Training 2

3

0

3

 

Học kỳ 1, Năm 2

20

 

 

1

CHE1011IU

Nhập môn kỹ thuật hóa học

Introduction to Chemical Engineering

2

2

0

2

CHE1031IU

Hóa lý 1

Physical Chemistry 1

3

3

0

3

CHE1081IU

Hóa hữu cơ 1

Organic Chemistry 1

3

3

0

4

BT155IU

Sinh học

Biology

4

3

1

5

ENEE1006IU

Thống kê ứng dụng

Applied Statistic

3

3

0

6

EE051IU

Kỹ thuật điện

Principles of EE1

3

3

0

7

CHE0011IU

Cơ ứng dụng

Applied Mechanics

2

2

0

 

Học kỳ 2, Năm 2

20

 

 

1

CHE1111IU

Hóa học công nghiệp

Industrial Chemistry

2

2

0

2

CHE1042IU

Hóa lý 2

Physical Chemistry 2

3

2

1

3

CHE1051IU

Hóa phân tích 1

Analytical Chemistry 1

3

3

0

4

CHE1091IU

Hóa hữu cơ 2

Organic Chemistry 2

3

3

0

5

CHE1092IU

Thực hành Hóa hữu cơ

Organic Chemistry Laboratory

2

0

2

6

CHE1021IU

Đo lường và điều khiển quá trình

Process Instrumentation and Control

2

2

0

7

PE011IU

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin

Principles of Marxism

5

5

0

 

Học kỳ 1, Năm 3

20

 

 

1

CHE2011IU

Động học phản ứng và xúc tác

Reaction Kinetics and Catalysis

3

3

0

2

CHE1061IU

Hóa phân tích 2

Analytical Chemistry 2

3

3

0

3

CHE1062IU

Thực hành Hóa phân tích

Analytical Chemistry Laboratory

2

0

2

4

CHE2023IU

Hóa tính toán

Computational Chemistry

3

2

1

5

CHE2033IU

Mô phỏng và tối ưu hóa

Simulation and Optimization

3

2

1

6

EE057IU

Lập trình cho kỹ sư

Programming for Engineers (C)

3

3

0

7

EE058IU

Thực hành Lập trình cho kỹ sư

Programming for Engineers Laboratory

1

0

1

8

PE012IU

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh’s Thoughts

2

2

0

 

Học kỳ 2, Năm 3

17

 

 

1

CHE2041IU

Quá trình và thiết bị truyền khối

Mass Transfer Operations

3

3

0

2

CHE2051IU

Quá trình và thiết bị truyền nhiệt

Heat Transfer Operations

3

3

0

3

CHE2082IU

Giới thiệu về an toàn sức khỏe và môi trường

Introduction to Health Safety and Environment

1

0

1

4

CHE2061IU

Kỹ thuật phản ứng

Chemical Reaction Engineering

3

3

0

5

CHE1103IU

Hóa sinh

Biochemistry

4

3

1

6

CHE0021IU

Nghiệp vụ kỹ sư

Engineering Professionalism

2

2

0

7

CHE4012IU

Nghiên cứu 1

Research 1

1

0

1

 

Học kỳ hè, Năm 3

2

 

 

1

CHE4042IU

Thực tập

Internship

2

0

2

 

Học kỳ 1, Năm 4

19

 

 

1

CHE2071IU

Các quá trình và thiết bị cơ học

Mechanical Unit Operations

3

3

0

2

CHE0031IU

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Research Methodology

3

3

0

3

 

Tự chọn A

Elective A

3

4

 

Tự chọn B

Elective B

3

5

 

Tự chọn C

Elective C

3

6

CHE4022IU

Nghiên cứu 2

Research 2

1

0

1

7

PE013IU

Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary Lines of Vietnamese Communist Party

3

3

0

 

Học kỳ 2, Năm 4

14

 

 

1

 

Kinh tế – Quản lý

Economy – Management

2

2

0

2

CHE4052IU

Luận văn

Thesis

12

0

12

 

Các môn Kinh tế – Quản lý tự chọn (Chọn 1 trong 2 môn)

IT120IU

Khởi nghiệp

Entrepreneurship

2

2

0

ENEE4011IU

Quản lý dự án kỹ thuật

Engineering Project Management

2

2

0

 

Các môn tự chọn A (Elective A)

TC

LT

TH

Chuyên ngành

CHE3111IU

Kỹ thuật hóa học xanh

Green Chemical Engineering

3

3

0

Năng lượng, môi trường

CHE3211IU

Vật liệu nano

Nanomaterials

3

3

0

Vật liệu

CHE3221IU

Vật liệu sinh học

Biomaterials

3

3

0

Vật liệu

CHE3311U

Tổng hợp hữu cơ

Organic Chemistry Synthesis

3

3

0

Hóa dược, mỹ phẩm

CHE3413IU

Vẽ kỹ thuật nâng cao

Advanced Engineering Drawing

3

2

1

Quá trình, thiết bị và nhà máy

 

 

 

 

 

 

 

Các môn tự chọn B (Elective B)

TC

LT

TH

Chuyên ngành

CHE3121IU

Hóa môi trường 1

Environmental Chemistry 1

3

3

0

Năng lượng, môi trường

CHE3131IU

Hóa môi trường 2

Environmental Chemistry 2

3

3

0

Năng lượng, môi trường

CHE3231IU

Xúc tác dị thể

Heterogeneous Catalysis

3

3

0

Vật liệu

CHE3323IU

Các phương pháp nghiên cứu cho hợp chất thiên nhiên và thuốc

Methods for Natural Products and Drugs

3

2

1

Hóa dược, mỹ phẩm

CHE3421IU

Thiết kế đường ống và thiết bị

Pipping and Instruments System Design

3

3

0

Quá trình, thiết bị và nhà máy

 

 

 

 

 

 

 

Các môn tự chọn C (Elective C)

TC

LT

TH

Chuyên ngành

CHE3141IU

Năng lượng bền vững

Sustainable Energy

3

3

0

Năng lượng, môi trường

CHE3151IU

Chế biến khí thiên nhiên

Natural Gas Processing

3

3

0

Năng lượng, môi trường

CHE3241IU

Hóa sinh vô cơ

Bioinorganic Chemistry

3

3

0

Vật liệu

CHE3251IU

Hóa học ăn mòn

Corrosion Chemistry

3

3

0

Vật liệu

CHE3331IU

Hóa dược

Medicinal Chemistry

3

3

0

Hóa dược, mỹ phẩm

CHE3431IU

Vận hành nhà máy xử lý

Treatment Plant Operation

3

3

0

Quá trình, thiết bị và nhà máy

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet